Đề khảo sát chất lượng cuối kỳ 2 Toán 9 năm 2026 — Sở GD&ĐT Hưng YênMã đề 9101

Thời gian
90 phút
Số câu
34 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn6,5 điểm

Câu 1

Cho đường tròn (O;4cm)(O; 4cm). Lấy điểm MM bên ngoài đường tròn sao cho OM=42cmOM = 4\sqrt{2} cm. Kẻ tiếp tuyến MAMA với đường tròn (AA là tiếp điểm). Đoạn thẳng MOMO cắt đường tròn tại BB. Diện tích hình quạt tròn giới hạn bởi hai bán kính OA,OBOA, OB và cung nhỏ ABAB

  1. A

    83πcm2\displaystyle \frac{8}{3}\pi cm^2

  2. B

    4πcm2\displaystyle 4\pi cm^2

  3. C

    43πcm2\displaystyle \frac{4}{3}\pi cm^2

  4. D

    2πcm2\displaystyle 2\pi cm^2

Câu 2

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có đường cao AHAH (HH thuộc cạnh BCBC). Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    cosB=HCAC\displaystyle \cos B = \frac{HC}{AC}

  2. B

    cosB=AHAC\displaystyle \cos B = \frac{AH}{AC}

  3. C

    cosB=AHAB\displaystyle \cos B = \frac{AH}{AB}

  4. D

    cosB=ACBC\displaystyle \cos B = \frac{AC}{BC}

Câu 3

Phương trình x2y=3x - 2y = 3 kết hợp với phương trình nào sau đây để được hệ phương trình có nghiệm duy nhất?

  1. A

    3x+6y=5\displaystyle -3x + 6y = 5

  2. B

    2x+y=1\displaystyle 2x + y = 1

  3. C

    x+2y=1\displaystyle -x + 2y = 1

  4. D

    2x4y=6\displaystyle 2x - 4y = 6

Câu 4

Cho hình vẽ sau, góc ABCABC là góc nội tiếp của đường tròn (O)(O). Biết ABC^=700\widehat{ABC} = 70^0. Số đo của cung nhỏ ACAC bằng

Hình vẽ đường tròn (O) với góc nội tiếp ABC bằng 70 độ
  1. A

    1100\displaystyle 110^0

  2. B

    1400\displaystyle 140^0

  3. C

    350\displaystyle 35^0

  4. D

    700\displaystyle 70^0

Câu 5

Cho tứ giác ABCDABCD nội tiếp đường tròn, có A^=700,B^=1200\widehat{A} = 70^0, \widehat{B} = 120^0. Khi đó C^D^\widehat{C} - \widehat{D} bằng

  1. A

    1000\displaystyle 100^0

  2. B

    500\displaystyle 50^0

  3. C

    700\displaystyle 70^0

  4. D

    600\displaystyle 60^0

Câu 6

Hệ phương trình {2x+by=12(a+1)x4y=8\begin{cases} 2x + by = 12 \\ (a+1)x - 4y = 8 \end{cases}

có nghiệm (1;1)(1; -1). Khi đó tích a.ba.b bằng

  1. A

    42\displaystyle 42

  2. B

    30\displaystyle -30

  3. C

    42\displaystyle -42

  4. D

    30\displaystyle 30

Câu 7

Cặp số (1;2)(1; 2) là nghiệm của phương trình nào sau đây?

  1. A

    x+4y=5\displaystyle x + 4y = 5

  2. B

    2x+y=5\displaystyle 2x + y = 5

  3. C

    7xy=5\displaystyle 7x - y = 5

  4. D

    2x3y=1\displaystyle 2x - 3y = 1

Câu 8

Tìm điều kiện xác định của biểu thức 2x16.\sqrt{2x - 16}.

  1. A

    x8\displaystyle x \ge 8

  2. B

    x8\displaystyle x \le 8

  3. C

    x4\displaystyle x \ge 4

  4. D

    x4\displaystyle x \le 4

Câu 9

Bạn Bình thống kê điểm bài thi thử môn Toán của 35 học sinh lớp 9A và ghi lại trong bảng sau. Tần số xuất hiện của điểm 7 là

Điểm345678910Taˆˋn soˆˊ33456752\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm} & 3 & 4 & 5 & 6 & 7 & 8 & 9 & 10 \\ \hline \text{Tần số} & 3 & 3 & 4 & 5 & 6 & 7 & 5 & 2 \\ \hline \end{array}
  1. A

    6

  2. B

    5

  3. C

    8

  4. D

    7

Câu 10

Bạn Thuý theo dõi thời tiết trong những ngày ôn thi vào lớp 10 tại trường và thống kê kết quả ở bảng sau. Tổng số ngày bạn Thuý theo dõi thời tiết là bao nhiêu ngày?

Thời tieˆˊtNa˘ˊng ga˘ˊtNa˘ˊng nhẹMưa nhỏMưa lớnSoˆˊ ngaˋy101234\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời tiết} & \text{Nắng gắt} & \text{Nắng nhẹ} & \text{Mưa nhỏ} & \text{Mưa lớn} \\ \hline \text{Số ngày} & 10 & 12 & 3 & 4 \\ \hline \end{array}
  1. A

    30

  2. B

    31

  3. C

    28

  4. D

    29

Câu 11

Một chiếc mũ sinh nhật được làm bằng bìa cứng có dạng hình nón có đường kính vành mũ là 20cm20cm, chiều cao của mũ là 24cm24cm. Diện tích bìa để làm chiếc mũ là bao nhiêu cm2cm^2? (lấy π3,14\pi \approx 3,14 không tính các mép dán của mũ).

  1. A

    812,8cm2\displaystyle 812,8 cm^2

  2. B

    1632,4cm2\displaystyle 1632,4 cm^2

  3. C

    816,4cm2\displaystyle 816,4 cm^2

  4. D

    753,6cm2\displaystyle 753,6 cm^2

Câu 12

Diện tích xung quanh của một hình trụ có bán kính đáy R=6cmR = 6cm và chiều cao h=15cmh = 15cm

  1. A

    90πcm2\displaystyle 90\pi cm^2

  2. B

    30πcm2\displaystyle 30\pi cm^2

  3. C

    180πcm2\displaystyle 180\pi cm^2

  4. D

    540πcm2\displaystyle 540\pi cm^2

Câu 13

Một hộp đựng 3 viên bi xanh và 1 viên bi đỏ, lấy ngẫu nhiên từ hộp ra hai viên bi. Xác suất để hai viên lấy ra có 1 viên bi xanh và 1 viên bi đỏ là

  1. A

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  2. B

    16\displaystyle \frac{1}{6}

  3. C

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  4. D

    14\displaystyle \frac{1}{4}

Câu 14

Công thức tính thể tích hình cầu có bán kính R là

  1. A

    V=43πR3\displaystyle V = \frac{4}{3}\pi R^3

  2. B

    V=4πR3\displaystyle V = 4\pi R^3

  3. C

    V=4πR2\displaystyle V = 4\pi R^2

  4. D

    V=34πR3\displaystyle V = \frac{3}{4}\pi R^3

Câu 15

Giá trị nào sau đây là một nghiệm của bất phương trình sau: 152x>x+615 - 2x > -x + 6?

  1. A

    x=11\displaystyle x = 11

  2. B

    x=9\displaystyle x = 9

  3. C

    x=10\displaystyle x = 10

  4. D

    x=8\displaystyle x = 8

Câu 16

Tìm giá trị của mm để đồ thị hai hàm số y=x2y = x^2y=2x+m+1y = 2x + m + 1 cắt nhau tại hai điểm phân biệt.

  1. A

    m>0\displaystyle m > 0

  2. B

    m>2\displaystyle m > -2

  3. C

    m>1\displaystyle m > 1

  4. D

    m<0\displaystyle m < 0

Câu 17

Tìm giá trị của mm để đồ thị của hàm số y=(m+2)x2y = (m + 2)x^2 (với m2m \neq -2) đi qua điểm A(1;2)A(-1;2).

  1. A

    m=1\displaystyle m = 1

  2. B

    m=0\displaystyle m = 0

  3. C

    m=4\displaystyle m = -4

  4. D

    m=3\displaystyle m = 3

Câu 18

Căn bậc hai số học của 16 là

  1. A

    ±4\displaystyle \pm 4

  2. B

    256

  3. C

    8

  4. D

    4

Câu 19

Ba bạn Trường, Hạnh, Phúc được xếp ngẫu nhiên ngồi trên một chiếc ghế dài (ghế có 3 chỗ ngồi). Tính xác suất để bạn Hạnh và bạn Phúc ngồi cạnh nhau.

  1. A

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  2. B

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  3. C

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  4. D

    56\displaystyle \frac{5}{6}

Câu 20

Tổng các giá trị nguyên của aa để đồ thị hàm số y=2x2y = 2x^2 đi qua điểm M(a;a+1)M(a; a + 1)

  1. A

    1

  2. B

    3

  3. C

    0

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 21

Cho tam giác ABC vuông tại A, biết rằng 2AB=3AC2AB = 3AC. Số đo góc C là (làm tròn đến độ).

  1. A

    340\displaystyle 34^{0}

  2. B

    720\displaystyle 72^{0}

  3. C

    560\displaystyle 56^{0}

  4. D

    630\displaystyle 63^{0}

Câu 22

Gieo hai con xúc xắc (6 mặt) cân đối và đồng chất. Xét biến cố N: "Tích số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là số nguyên tố". Tính xác suất của biến cố N.

  1. A

    15\displaystyle \frac{1}{5}

  2. B

    112\displaystyle \frac{1}{12}

  3. C

    25\displaystyle \frac{2}{5}

  4. D

    16\displaystyle \frac{1}{6}

Câu 23

Cho a<ba < b. Khẳng định nào sau đây là sai?

  1. A

    5a>5b\displaystyle -5a > -5b

  2. B

    2a<2b\displaystyle 2a < 2b

  3. C

    a+2026<b+2026\displaystyle -a + 2026 < -b + 2026

  4. D

    a1<b1\displaystyle a - 1 < b - 1

Câu 24

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 18cm, B^=70\hat{B} = 70^{\circ}. Độ dài cạnh AC là (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

  1. A

    16,8 (cm)

  2. B

    16,9 (cm)

  3. C

    6,2 (cm)

  4. D

    49,5 (cm)

Câu 25

Cho hai số nguyên a,ba, b thỏa mãn đẳng thức 827+7=b7+a\sqrt{8 - 2\sqrt{7}} + \sqrt{7} = b\sqrt{7} + a. Tổng a+ba + b

  1. A

    3

  2. B

    2

  3. C

    1

  4. D

    13

Câu 26

Kết quả làm bài thi 100 câu trắc nghiệm Tiếng Anh trên Internet của 45 học sinh với thang điểm 1000 được ghi lại như sau: có 15 học sinh được 580 điểm; 16 học sinh được 650 điểm; 5 học sinh được 750 điểm; còn lại là số học sinh được 800 điểm. Tần số tương đối của học sinh đạt được 800 điểm là

  1. A

    11%

  2. B

    80%

  3. C

    20%

  4. D

    9%

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho phương trình bậc hai ẩn xx: x2+2mx+2m1=0x^2 + 2mx + 2m - 1 = 0 (mm là tham số)

  1. a)

    Phương trình luôn có hai nghiệm x1;x2x_1; x_2 với mọi giá trị của mm

  2. b)

    Tích các giá trị của mm để phương trình có hai nghiệm x1;x2x_1; x_2 thỏa mãn x1+2x2=3x_1 + 2x_2 = 3 là 1

  3. c)

    Phương trình có hai nghiệm trái dấu khi m>12m > \frac{1}{2}

  4. d)

    Với m=1m = -1 thì phương trình có nghiệm kép x1=x2=1x_1 = x_2 = 1

Câu 2

Cho đường tròn (O; R) vẽ hai đường kính AB và CD vuông góc với nhau. Gọi E là điểm thuộc cung nhỏ AD. Nối E với C cắt OA tại M, nối E với B cắt OD tại N.

  1. a)

    CM.CE=2R2CM.CE = 2R^2

  2. b)

    Tứ giác DEMO là tứ giác nội tiếp

  3. c)

    CAB^+ABE^>CDE^\widehat{CAB} + \widehat{ABE} > \widehat{CDE}

  4. d)

    1R=2AM1ON\frac{1}{R} = \frac{2}{AM} - \frac{1}{ON}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn1,5 điểm

Câu 1

Biết hai số nguyên dương x,yx, y thỏa mãn 3x2=6y4\frac{3}{x - 2} = \frac{6}{y - 4}xy=18xy = 18. Giá trị của biểu thức xxyyx+xy+y\frac{x\sqrt{x} - y\sqrt{y}}{x + \sqrt{xy} + y} (x>0,y>0)(x > 0, y > 0) là (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

Trả lời:

Câu 2

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, vẽ Parabol (P)(P): y=12x2y = \frac{1}{2}x^2 và đường thẳng (d)(d): y=mx+1y = mx + 1. Gọi giá trị của tham số mm để (d)(d) cắt (P)(P) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho diện tích tam giác OAB nhỏ nhất là aa thì giá trị của biểu thức 2a52a - \sqrt{5} là (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

Trả lời:

Câu 3

Cho hai đường tròn đồng tâm O, có bán kính lần lượt là R=4R = 4r=2r = 2. Dây MN của đường tròn lớn cắt đường tròn nhỏ tại hai điểm A và B (A nằm giữa M và B, MN không đi qua tâm). Gọi BC là đường kính của đường tròn nhỏ. Tính giá trị biểu thức: AC2+AM2+AN2AC^2 + AM^2 + AN^2

Trả lời:

Câu 4

Một bình thủy tinh hình trụ đang chứa nước có bán kính đáy bên trong là R=15 cmR = \sqrt{15} \text{ cm} đặt trên mặt phẳng nằm ngang. Bạn Hoa thả chìm hoàn toàn 2 viên bi sắt đặc có dạng hình cầu giống hệt nhau và có cùng thể tích vào trong bình thì thấy nước trong bình dâng lên 0,6 cm0,6 \text{ cm} và không bị tràn ra ngoài. Bán kính của mỗi viên bi sắt là bao nhiêu cm\text{cm}?

Trả lời:

Câu 5

Cho hệ phương trình {xmy=2mxy=3m+1\begin{cases} x - my = 2 \\ mx - y = 3m + 1 \end{cases}

có nghiệm duy nhất (x;y)(x; y). Tổng các giá trị nguyên của mm để x+yx + y nhận giá trị nguyên là

Trả lời:

Câu 6

Tại điểm cao nhất của tòa nhà cao 30 m30 \text{ m} người ta quan sát được đỉnh và chân của một cột thu phát sóng dưới hai góc quan sát 7070^{\circ}3030^{\circ} so với phương nằm ngang (tham khảo hình vẽ). Tính chiều cao của cột thu phát sóng (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của m\text{m}).

Sơ đồ minh họa quan sát đỉnh và chân cột thu phát sóng từ tòa nhà cao 30m với góc $70^{\circ}$ và $30^{\circ}$
Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài