Đề thi học kỳ 2 Toán 9 năm 2025 — Trường THCS Trần Hưng Đạo, Quảng NamMã đề A

Thời gian
90 phút
Số câu
16 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận4 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số y=2x2y = 2x^2 có đồ thị (P). Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    (P) có trục đối xứng là Oy

  2. B

    (P) luôn đi qua gốc toạ độ

  3. C

    (P) nằm phía trên trục hoành

  4. D

    (P) có trục đối xứng là Ox

Câu 2

Phương trình x25x+7=0x^2 - 5x + 7 = 0 có hệ số a, b, c lần lượt là

  1. A

    0;5;7\displaystyle 0; -5; 7

  2. B

    1;5;7\displaystyle 1; 5; 7

  3. C

    1;5;7\displaystyle 1; -5; 7

  4. D

    0;5;7\displaystyle 0; -5; 7

Câu 3

Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn số?

  1. A

    x2+x1=0\displaystyle x^2 + x - 1 = 0

  2. B

    x3+2x24=0\displaystyle x^3 + 2x^2 - 4 = 0

  3. C

    0x2+3x2=0\displaystyle 0x^2 + 3x - 2 = 0

  4. D

    5x4+x2=0\displaystyle -5x^4 + x^2 = 0

Câu 4

Tần số xuất hiện của mặt 3 chấm là

  1. A

    9

  2. B

    10

  3. C

    11

  4. D

    12

Câu 5

Tần số tương đối xuất hiện mặt 6 chấm

  1. A

    30%\displaystyle 30\%

  2. B

    12%\displaystyle 12\%

  3. C

    22%\displaystyle 22\%

  4. D

    10%\displaystyle 10\%

Câu 6

Điểm kiểm tra môn Toán của 33 học sinh, được biểu diễn bởi biểu đồ hình bên. Số học sinh đạt điểm 8 là

Biểu đồ Kết quả kiểm tra môn Toán
  1. A

    12

  2. B

    7

  3. C

    19

  4. D

    22

Câu 7

Cho hình ngũ giác đều ABCDE có tâm O. Phép quay ngược chiều tâm O biến điểm A thành điểm B thì điểm C tương ứng biến thành điểm nào?

Hình ngũ giác đều ABCDE có tâm O
  1. A

    Điểm D

  2. B

    Điểm B

  3. C

    Điểm C

  4. D

    Điểm A

Câu 8

Cho hình nón có bán kính đáy RR, chiều cao hh. Thể tích VV của hình nón được tính bởi công thức

  1. A

    V=13πR2h\displaystyle V = \dfrac{1}{3}\pi R^2 h

  2. B

    V=13πRh\displaystyle V = \dfrac{1}{3}\pi Rh

  3. C

    V=43πR3\displaystyle V = \dfrac{4}{3}\pi R^3

  4. D

    V=πR2h\displaystyle V = \pi R^2 h

Câu 9

Hình vẽ bên cho biết bán kính đáy hình nón là đoạn thẳng

hình nón đỉnh A với đáy tâm O
  1. A

    AD

  2. B

    OA

  3. C

    AH

  4. D

    OH

Câu 10

Khi quay hình chữ nhật ABCD một vòng quanh cạnh AB ta được một hình trụ có bán kính bằng độ dài đoạn thẳng

  1. A

    AB

  2. B

    CD

  3. C

    AC

  4. D

    AD

Câu 11

Hình trụ có bán kính đáy 5 cm5\text{ cm}. Đường kính đáy hình trụ là

  1. A

    2,5 cm\displaystyle 2,5\text{ cm}

  2. B

    3 cm\displaystyle 3\text{ cm}

  3. C

    10 cm\displaystyle 10\text{ cm}

  4. D

    6 cm\displaystyle 6\text{ cm}

Câu 12

Trong các hình phẳng sau, hình nào là hình phẳng có dạng đa giác đều?

hình a) ngôi sao tám cánh màu tím
hình b) hình vuông màu xanh lá
hình c) hình chữ thập màu cam
hình d) hình lục giác đều màu xanh dương
hình e) ngôi sao năm cánh màu vàng
  1. A

    a,b

  2. B

    c,d

  3. C

    b,d

  4. D

    a,e

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm
  1. a)

    Vẽ đồ thị của hàm số y=12x2y = \frac{1}{2}x^2.

  2. b)

    Giải phương trình sau: 2x29x+7=02x^2 - 9x + 7 = 0.

Câu 2

2,0 điểm

Tỉ lệ học sinh bình chọn cho danh hiệu cầu thủ xuất sắc nhất trong giải bóng đá của trường được cho trong bảng sau:

Caˆˋu thủHuyMinhAnThảoTỉ lệ học sinh bıˋnh chọn30%25%10%35%\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Cầu thủ} & \text{Huy} & \text{Minh} & \text{An} & \text{Thảo} \\ \hline \text{Tỉ lệ học sinh bình chọn} & 30\% & 25\% & 10\% & 35\% \\ \hline \end{array}

Biết rằng có 500500 học sinh tham gia bình chọn.

  1. a)

    Vẽ biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn bảng tần số tương đối trên.

  2. b)

    Lập bảng tần số biểu diễn số học sinh bình chọn cho danh hiệu cầu thủ xuất sắc nhất trong giải bóng đá của trường.

Câu 3

2,0 điểm

Cho tam giác ABCABC có các đường cao BEBE, CFCF cắt nhau tại HH. Gọi MM là trung điểm của BCBCII là trung điểm của AHAH.

  1. a)

    Chứng minh rằng: Tứ giác AEHFAEHF nội tiếp đường tròn tâm II.

  2. b)

    Biết BE=3 cmBE = 3\text{ cm}; CE=4 cmCE = 4\text{ cm}. Tính diện tích mặt cầu được tạo bởi nửa đường tròn đường kính BCBC.

  3. c)

    Chứng minh MF tiếp xúc với đường tròn ngoại tiếp tứ giác AEHF.

Câu 4

1,5 điểm
  1. a)

    Hãy kể tên tâm và một bán kính của hình cầu trong hình bên dưới ?

    Hình cầu tâm O với đường kính MN và bán kính OP
  2. b)

    Đèn trời có dạng hình trụ không có một đáy với đường kính đáy bằng 0,8 m và thân đèn cao 1 m (Hình dưới). Tính diện tích giấy đèn bên ngoài đèn trời (coi các mép dán không đáng kể).

    Đèn trời hình trụ đang được thắp sáng
HẾT
Đăng nhập để làm bài