Đề thi học kỳ 2 Toán 9 năm 2025 — Sở GD&ĐT Bắc Ninh

Thời gian
90 phút
Số câu
24 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn5,0 điểm

Câu 1

Biểu thức 2x4\sqrt{2x - 4} có điều kiện xác định là

  1. A

    x4\displaystyle x \leq 4

  2. B

    x4\displaystyle x \geq 4

  3. C

    x2\displaystyle x \geq 2

  4. D

    x2\displaystyle x \leq 2

Câu 2

Cho α=35;β=55\alpha = 35^{\circ}; \beta = 55^{\circ}. Khẳng định nào sau đây là sai?

  1. A

    sinα=sinβ\displaystyle \sin \alpha = \sin \beta

  2. B

    sinα=cosβ\displaystyle \sin \alpha = \cos \beta

  3. C

    tanα=cotβ\displaystyle \tan \alpha = \cot \beta

  4. D

    cosα=sinβ\displaystyle \cos \alpha = \sin \beta

Câu 3

Cho hình nón có bán kính đáy 10 cm10~cm, chiều cao 10 cm10~cm. Thể tích hình nón đó là

  1. A

    1000π cm3\displaystyle 1000\pi~cm^{3}

  2. B

    500π cm3\displaystyle 500\pi~cm^{3}

  3. C

    500π3 cm3\displaystyle \dfrac{500\pi}{3}~cm^{3}

  4. D

    1000π3 cm3\displaystyle \dfrac{1000\pi}{3}~cm^{3}

Câu 4

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình (x21)(x+2)=0(x^{2} - 1)(x + 2) = 0

  1. A

    1\displaystyle -1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 5

Hệ phương trình {3x+2y=4x2y=0\begin{cases} 3x + 2y = 4 \\ x - 2y = 0 \end{cases}

nhận cặp số (x;y)(x; y) nào sau đây là nghiệm?

  1. A

    (1;12)\displaystyle \left(1; \dfrac{1}{2}\right)

  2. B

    (12;1)\displaystyle \left(\dfrac{1}{2}; 1\right)

  3. C

    (1;12)\displaystyle \left(1; \dfrac{-1}{2}\right)

  4. D

    (1;12)\displaystyle \left(-1; \dfrac{1}{2}\right)

Câu 6

Số lần xuất hiện của một giá trị trong mẫu dữ liệu được gọi là

  1. A

    biểu đồ tần số

  2. B

    tần số

  3. C

    cỡ mẫu

  4. D

    tần số tương đối

Câu 7

Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn bằng bao nhiêu độ?

  1. A

    45\displaystyle 45^{\circ}

  2. B

    90\displaystyle 90^{\circ}

  3. C

    60\displaystyle 60^{\circ}

  4. D

    180\displaystyle 180^{\circ}

Câu 8

Hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số ở phương án A, B, C, D. Hỏi đó là đồ thị hàm số nào?

Đồ thị hàm số parabol đi qua điểm (2;2)
  1. A

    y=12x2\displaystyle y = -\dfrac{1}{2}x^{2}

  2. B

    y=2x2\displaystyle y = 2x^{2}

  3. C

    y=x2\displaystyle y = x^{2}

  4. D

    y=12x2\displaystyle y = \dfrac{1}{2}x^{2}

Câu 9

Biết phương trình x2+3x4=0x^{2} + 3x - 4 = 0 có hai nghiệm x1;x2x_{1}; x_{2} (x1<x2)(x_{1} < x_{2}). Khi đó, biểu thức x1x2x_{1} - x_{2} có giá trị là

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    5\displaystyle -5

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 10

Năm nay, tuổi mẹ gấp 8 lần tuổi con. Nếu gọi tuổi của mẹ năm nay là xx (xN)(x \in \mathbb{N}^{*}) thì tuổi con ba năm sau là

  1. A

    x83\displaystyle \dfrac{x}{8} - 3

  2. B

    x+3\displaystyle x + 3

  3. C

    x8\displaystyle \dfrac{x}{8}

  4. D

    x8+3\displaystyle \dfrac{x}{8} + 3

Câu 11

Lớp 9C9C được giao trồng 480 cây xanh. Lớp dự định chia đều cho mỗi học sinh nhưng khi lao động có 8 bạn vắng nên mỗi bạn có mặt phải trồng thêm 3 cây mới xong. Nếu gọi xx là số học sinh của lớp 9C9C (xN)(x \in \mathbb{N}^{*}). Khi đó, số cây mà mỗi học sinh lớp 9C9C đã trồng được là

  1. A

    480x+8\displaystyle \dfrac{480}{x + 8}

  2. B

    480x8\displaystyle \dfrac{480}{x - 8}

  3. C

    480x8+3\displaystyle \dfrac{480}{x - 8} + 3

  4. D

    480x+3\displaystyle \dfrac{480}{x} + 3

Câu 12

Thống kê điểm thi môn Ngữ văn trong một kì thi của 400 học sinh. Người ta thấy tần số tương đối của điểm 9 là 15%15\%. Hỏi có bao nhiêu bài điểm 9?

  1. A

    45\displaystyle 45

  2. B

    50\displaystyle 50

  3. C

    15\displaystyle 15

  4. D

    60\displaystyle 60

Câu 13

Điều tra về sự tiêu thụ điện năng (tính theo kwhkwh) của một số gia đình ở một tổ dân phố, ta có kết quả sau:

165856565705045100451001001001009053701404150150\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline 165 & 85 & 65 & 65 & 70 & 50 & 45 & 100 & 45 & 100 \\ \hline 100 & 100 & 100 & 90 & 53 & 70 & 140 & 41 & 50 & 150 \\ \hline \end{array}

Có bao nhiêu hộ gia đình tiêu thụ với mức điện năng nhỏ hơn 100100 kwhkwh?

  1. A

    17\displaystyle 17

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 14

Kết quả khảo sát thời gian sử dụng liên tục (đơn vị: giờ) từ lúc sạc đầy cho đến khi hết pin của một số máy vi tính cùng loại được thống kê lại ở bảng sau:

Thời gian sử dụng pin (X) (giờ)[7,2;7,4)[7,4;7,6)[7,6;7,8)[7,8;8)Taˆˋn soˆˊ2476\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian sử dụng pin }(X)\text{ (giờ)} & [7,2;7,4) & [7,4;7,6) & [7,6;7,8) & [7,8;8) \\ \hline \text{Tần số} & 2 & 4 & 7 & 6 \\ \hline \end{array}

Số lượng máy tính có thời gian sử dụng từ 7,47,4 đến dưới 7,87,8 giờ là

  1. A

    11\displaystyle 11

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    13\displaystyle 13

  4. D

    14\displaystyle 14

Câu 15

Trong các hình sau, hình nào nội tiếp được trong đường tròn?

  1. A

    Hình bình hành

  2. B

    Hình chữ nhật

  3. C

    Hình thang

  4. D

    Hình thang vuông

Câu 16

Hình vuông có diện tích 1616 cm2cm^2. Bán kính đường tròn ngoại tiếp hình vuông là

  1. A

    2\sqrt{2} cmcm

  2. B

    22 cmcm

  3. C

    222\sqrt{2} cmcm

  4. D

    33 cmcm

Câu 17

Cho lục giác đều ABCDEFABCDEF nội tiếp đường tròn tâm OO. Số đo góc AOBAOB

  1. A

    60\displaystyle 60^{\circ}

  2. B

    120\displaystyle 120^{\circ}

  3. C

    30\displaystyle 30^{\circ}

  4. D

    240\displaystyle 240^{\circ}

Câu 18

Cho tam giác đều ABCABC nội tiếp đường tròn (O)(O). Phép quay nào dưới đây biến tam giác ABCABC thành chính nó?

Tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn (O)
  1. A

    Phép quay thuận chiều 120120^{\circ} tâm CC

  2. B

    Phép quay thuận chiều 120120^{\circ} tâm OO

  3. C

    Phép quay thuận chiều 120120^{\circ} tâm AA

  4. D

    Phép quay thuận chiều 120120^{\circ} tâm BB

Câu 19

Một hình trụ có bán kính đáy là 55 cmcm, diện tích xung quanh bằng 300300 cm2cm^2. Lấy π=3,14\pi = 3,14, khi đó chiều cao của hình trụ (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm của cmcm) là

  1. A

    19,1119,11 cmcm

  2. B

    3,823,82 cmcm

  3. C

    3030 cmcm

  4. D

    9,559,55 cmcm

Câu 20

Cho hình cầu có đường kính d=6d = 6 cmcm. Diện tích mặt cầu là

  1. A

    36π36\pi cm2cm^2

  2. B

    18π18\pi cm2cm^2

  3. C

    12π212\pi^2 cm2cm^2

  4. D

    144π144\pi cm2cm^2

Phần II. Tự luận5,0 điểm

Câu 21

1,5 điểm
  1. a)

    Rút gọn biểu thức B=1x11xxB = \dfrac{1}{\sqrt{x} - 1} - \dfrac{1}{x - \sqrt{x}} với x>0,x1x > 0, x \neq 1.

  2. b)

    Tìm giá trị của tham số aa để đồ thị hàm số y=ax2y = ax^2 đi qua điểm A(1;3)A(1;3).

Câu 22

1,0 điểm

Cho phương trình x2+2x2m5=0x^{2} + 2x - 2m - 5 = 0 (mm là tham số).

  1. a)

    Giải phương trình với m=1m = -1.

  2. b)

    Tìm mm để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_{1}, x_{2} thỏa mãn x12+x1x2+x22=11x_{1}^{2} + x_{1}x_{2} + x_{2}^{2} = 11.

Câu 23

2,0 điểm

Cho đường tròn (O)(O) đường kính ABAB. Gọi HH là điểm cố định nằm giữa OOBB. Kẻ dây CDCD vuông góc với ABAB tại HH. Trên cung nhỏ ACAC lấy điểm EE bất kì (EE khác AACC). Kẻ CKCK vuông góc với AEAE tại KK. Đường thẳng DEDE cắt CKCK tại FF.

  1. a)

    Chứng minh rằng tứ giác AHCKAHCK nội tiếp được đường tròn.

  2. b)

    Chứng minh KHKH song song với EDED và tam giác ACFACF cân.

  3. c)

    Tìm vị trí của điểm EE trên đường tròn (O)(O) để diện tích tam giác ADFADF lớn nhất.

Câu 24

0,5 điểm

Trên sân bóng, khi quả bóng được đặt tại điểm phạt đền thì có góc sút bằng 3636^{\circ} và quả bóng cách mỗi cột dọc là 11,6m11,6 m. Hỏi khi quả bóng đặt ở vị trí cách điểm phạt đền 11,6m11,6 m thì góc sút bằng bao nhiêu?

Sân bóng minh họa góc sút $36^{\circ}$ tại điểm phạt đền và vị trí cách điểm phạt đền $11,6$ m
    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài