Đề thi học kỳ 2 Toán 9 năm 2025 — Phòng GD&ĐT Thủ Dầu Một, Bình Dương

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu · 2,0 điểm
Phần III. Tự luận3 câu · 5,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Gieo một con xúc xắc 20 lần cho kết quả như bảng bên. Tần số xuất hiện của mặt 3 chấm là

Soˆˊ chaˆˊm xuaˆˊt hiện123456Taˆˋn soˆˊ24?234\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Số chấm xuất hiện} & 1 & 2 & 3 & 4 & 5 & 6 \\ \hline \text{Tần số} & 2 & 4 & ? & 2 & 3 & 4 \\ \hline \end{array}
  1. A

    5

  2. B

    4

  3. C

    3

  4. D

    2

Câu 2

Thống kê điểm kiểm tra môn Toán trong một kì kiểm tra của 240 em. Người ta thấy số bài làm được điểm 8 chiếm 15% . Hỏi có bao nhiêu bài làm được điểm 8 ?

  1. A

    18

  2. B

    24

  3. C

    30

  4. D

    36

Câu 3

Số lượng máy vi tính có thời gian sử dụng từ 7,4 đến dưới 7,8 giờ là:

  1. A

    4

  2. B

    7

  3. C

    11

  4. D

    14

Câu 4

Tần số tương đối của số lượng máy tính có thời gian sử dụng từ 7,8 đến 8 giờ là:

  1. A

    7%

  2. B

    35%

  3. C

    55%

  4. D

    77%

Câu 5

Cho tập hợp A={1;0;5;6}A = \{1;0;5;6\}. Bạn An dùng 2 chữ số khác nhau từ tập hợp AA để viết thành số có hai chữ số. Số kết quả thuận lợi của biến cố: “Số tạo thành là số chẵn”.

  1. A

    6

  2. B

    5

  3. C

    4

  4. D

    3

Câu 6

Gieo một con xúc xắc cân đối đồng chất 2 lần. Xác suất của biến cố “Tổng số chấm xuất hiện trên hai mặt bằng 8”.

  1. A

    536\displaystyle \frac{5}{36}

  2. B

    16\displaystyle \frac{1}{6}

  3. C

    19\displaystyle \frac{1}{9}

  4. D

    12\displaystyle \frac{1}{2}

Câu 7

Đường tròn nội tiếp tam giác đều cạnh aa có bán kính bằng

  1. A

    a3\displaystyle a\sqrt{3}

  2. B

    a33\displaystyle \frac{a\sqrt{3}}{3}

  3. C

    a34\displaystyle \frac{a\sqrt{3}}{4}

  4. D

    a36\displaystyle \frac{a\sqrt{3}}{6}

Câu 8

Cho hình ngũ giác đều ABCDE có tâm O. Phép quay thuận chiều α0\alpha^0 tâm O biến điểm A thành điểm D thì α\alpha bằng

Hình ngũ giác đều ABCDE nội tiếp đường tròn tâm O
  1. A

    72

  2. B

    60

  3. C

    144

  4. D

    54

Câu 9

Đồ thị hàm số y=ax2y = ax^2 (a0)(a \neq 0) đi qua hai điểm A(2;4)A(-2;4)B(4;b)B(4;b). Giá trị bb là:

  1. A

    -4

  2. B

    4

  3. C

    16

  4. D

    16\displaystyle -16

Câu 10

Phương trình x2+x+14=0x^2 + x + \frac{1}{4} = 0 có một nghiệm là :

  1. A

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  2. B

    2

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    12\displaystyle -\frac{1}{2}

Câu 11

Quay hình chữ nhật ABCDABCD quanh cạnh ABAB ta được một hình trụ. Đường sinh của hình trụ là

Hình trụ được tạo thành khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB
  1. A

    CD

  2. B

    AD

  3. C

    BC

  4. D

    AB

Câu 12

Cho hình vẽ bên. Chiều cao của hình nón là

Hình nón với đỉnh A, đáy có tâm O và đường kính CD
  1. A

    AD

  2. B

    AO

  3. C

    AC

  4. D

    OC

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Rút ngẫu nhiên lần lượt từ hai túi A và B mỗi túi một tấm thẻ. Biết túi A có 3 tấm thẻ được đánh số 2, 3, 4 và túi B có 2 tấm thẻ được đánh số 5; 6.

  1. a)

    Không gian mẫu là Ω={(2;5);(2;6);(3;5);(4;5);(4;6)}\Omega = \{(2;5);(2;6);(3;5);(4;5);(4;6)\}

  2. b)

    Số phần tử của không gian mẫu trong phép thử trên n(Ω)=5n(\Omega) = 5

  3. c)

    Có 2 kết quả thuận lợi cho biến cố “Tổng hai số trên hai tấm thẻ được lấy ra bằng 9”

  4. d)

    Xác suất của biến cố M: “Tổng hai số trên hai tấm thẻ được lấy ra bằng 9” là P(M)=13P(M) = \frac{1}{3}

Câu 2

Một hộp sữa hình trụ có đường kính đáy là 12 cm12 \text{ cm}, chiều cao là 10 cm10 \text{ cm}, như hình bên

Hộp sữa hình trụ
  1. a)

    Bán kính đáy của hộp sữa bằng 6(cm)6 (\text{cm})

  2. b)

    Diện tích đáy bằng 12π(cm2)12\pi (\text{cm}^2)

  3. c)

    Diện tích giấy cần dùng để bọc xung quanh hộp sữa (mép dán không đáng kể) 120π(cm2)120\pi (\text{cm}^2)

  4. d)

    Thể tích hộp sữa (làm tròn đến hàng đơn vị) là 1131(cm3)1131 (\text{cm}^3)

Phần III. Tự luận5,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm
  1. a)

    Vẽ đồ thị hàm số y=x2y = -x^2.

  2. b)

    Tìm hai số u và v biết tổng của chúng bằng 9 và tích bằng (22)(-22)

Câu 2

1,0 điểm

(Giải bài toán bằng cách lập phương trình)

Mảnh đất hình chữ nhật có diện tích là 100m2100\text{m}^2. Tính độ dài các cạnh của mảnh đất. Biết rằng nếu tăng chiều rộng của mảnh đất lên 2 m2 \text{ m} và giảm chiều dài đi 5 m5 \text{ m} thì diện tích mảnh đất ấy tăng thêm 5m25\text{m}^2.

    Câu 3

    2,5 điểm

    Cho đường tròn (O)(O) đường kính AB=2RAB = 2R. Gọi C là trung điểm của OA. Dây MN vuông góc AB tại C. Trên cung nhỏ MB lấy điểm K bất kì (K khác M, B). Nối AK cắt MN tại H.

    1. a)

      Chứng minh 4 điểm B, C, H, K cùng thuộc một đường tròn.

    2. b)

      Chứng minh KBA^=MHK^\widehat{KBA} = \widehat{MHK} và tam giác BMN đều.

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài