Đề thi học kỳ 2 Toán 9 năm 2024 — Sở GD&ĐT Bắc GiangMã đề 193

Thời gian
90 phút
Số câu
20 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Biết đồ thị của hàm số y=ax2y = -ax^2 (a0)(a \neq 0) đi qua điểm A(2;4)A(-2;4). Giá trị của aa

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 2

Cho tam giác ABCABC vuông tại AAAB=2cmAB = 2cm, BC=4cmBC = 4cm. Vẽ đường tròn (B;BA)(B; BA) cắt cạnh BCBC tại DD. Độ dài cung nhỏ ADAD của đường tròn là

  1. A

    2πcm\displaystyle 2\pi cm

  2. B

    π3cm\displaystyle \dfrac{\pi}{3} cm

  3. C

    2π3cm\displaystyle \dfrac{2\pi}{3} cm

  4. D

    4π3cm\displaystyle \dfrac{4\pi}{3} cm

Câu 3

Cho tam giác ABCABC cân tại AAABC^=50\widehat{ABC} = 50^\circ nội tiếp đường tròn (O)(O). Kẻ tia BOBO cắt đường tròn (O)(O) tại điểm DD (DD khác BB). Số đo của góc ODCODC

  1. A

    80\displaystyle 80^\circ

  2. B

    50\displaystyle 50^\circ

  3. C

    100\displaystyle 100^\circ

  4. D

    90\displaystyle 90^\circ

Câu 4

Cho phương trình 3x26x15=03x^2 - 6x - 15 = 0 có hai nghiệm phân biệt là x1,x2x_1, x_2. Giá trị của biểu thức x12x2+x22x1x_1^2x_2 + x_2^2x_1

  1. A

    30\displaystyle 30

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    10\displaystyle -10

  4. D

    15\displaystyle -15

Câu 5

Cho hai đường tròn (O;6cm)(O; 6cm)(O;8cm)(O'; 8cm). Nếu OO=2cmOO' = 2cm thì số tiếp tuyến chung của hai đường tròn là

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 6

Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm (x,y)=(1;2)(x, y) = (-1; 2)?

  1. A

    {5x+3y=1xy=3\displaystyle \begin{cases} 5x + 3y = 1 \\ x - y = 3 \end{cases}

  2. B

    {x+y=13y+2x=1\displaystyle \begin{cases} x + y = 1 \\ 3y + 2x = 1 \end{cases}

  3. C

    {2x+y=0x+3y=5\displaystyle \begin{cases} 2x + y = 0 \\ x + 3y = 5 \end{cases}

  4. D

    {yx=32x3y=4\displaystyle \begin{cases} y - x = 3 \\ 2x - 3y = 4 \end{cases}

Câu 7

Phương trình (m+3)x2mx+3=0(m + 3)x^2 - mx + 3 = 0 là phương trình bậc hai khi

  1. A

    m=3\displaystyle m = -3

  2. B

    m3\displaystyle m \neq -3

  3. C

    m0\displaystyle m \neq 0

  4. D

    m3\displaystyle m \neq 3

Câu 8

Trong các phương trình bậc hai sau đây, phương trình nào có hai nghiệm trái dấu?

  1. A

    3x4x22=0\displaystyle 3x - 4x^2 - 2 = 0

  2. B

    7x21+x=0\displaystyle -7x^2 - 1 + x = 0

  3. C

    5x2+3x4=0\displaystyle 5x^2 + 3x - 4 = 0

  4. D

    x2x+4=0\displaystyle x^2 - x + 4 = 0

Câu 9

Từ một miếng bìa hình vuông có cạnh 10cm10cm có thể cắt được một hình tròn có diện tích lớn nhất bằng bao nhiêu?

  1. A

    50π(cm2)\displaystyle 50\pi (cm^2)

  2. B

    25π(cm2)\displaystyle 25\pi (cm^2)

  3. C

    100π(cm2)\displaystyle 100\pi (cm^2)

  4. D

    20π(cm2)\displaystyle 20\pi (cm^2)

Câu 10

Phương trình nào sau đây có tổng hai nghiệm bằng 44?

  1. A

    x2+4x+4=0\displaystyle x^2 + 4x + 4 = 0

  2. B

    x24x+7=0\displaystyle x^2 - 4x + 7 = 0

  3. C

    3x212+x=0\displaystyle 3x^2 - 12 + x = 0

  4. D

    2x2+8x1=0\displaystyle -2x^2 + 8x - 1 = 0

Câu 11

Cho đường thẳng y=(32m)x3y = (3 - 2m)x - 3 (mm là tham số) có hệ số góc bằng 1-1. Tìm giá trị của tham số mm.

  1. A

    m=2\displaystyle m = -2

  2. B

    m=2\displaystyle m = 2

  3. C

    m=1\displaystyle m = -1

  4. D

    m=0\displaystyle m = 0

Câu 12

Số nghiệm của phương trình x47x2+6=0x^4 - 7x^2 + 6 = 0

  1. A

    0

  2. B

    2

  3. C

    1

  4. D

    4

Câu 13

Cho phương trình x24x2m+2=0x^2 - 4x - 2m + 2 = 0 (mm là tham số) có nghiệm kép là x=x0x = x_0 khi m=am = a. Giá trị của biểu thức x0+ax_0 + a

  1. A

    1

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    3

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 14

Phương trình x22x+m1=0x^2 - 2x + m - 1 = 0 (mm là tham số) có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi

  1. A

    m>2\displaystyle m > 2

  2. B

    m2\displaystyle m \ge 2

  3. C

    m2\displaystyle m \le 2

  4. D

    m<2\displaystyle m < 2

Câu 15

Tất cả các giá trị của tham số mm để hàm số y=(m1)x2y = (m - 1)x^2 nghịch biến khi x>0x > 0

  1. A

    m>0\displaystyle m > 0

  2. B

    m<1\displaystyle m < 1

  3. C

    m>1\displaystyle m > -1

  4. D

    m>1\displaystyle m > 1

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Giải hệ phương trình

{x2y=5x5y=11\begin{cases} x - 2y = 5 \\ x - 5y = 11 \end{cases}

    Câu 2

    2,0 điểm

    Cho phương trình x2mx+m3=0x^2 - mx + m - 3 = 0 (1) (ẩn xx, tham số mm).

    1. a)

      Giải phương trình (1) với m=1m = 1.

    2. b)

      Tìm mm để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_1, x_2 thỏa mãn x12+x22=6x_1^2 + x_2^2 = 6.

    Câu 3

    1,5 điểm

    Một xưởng sản xuất nhận được một đơn hàng và theo hợp đồng thì cần phải hoàn thành trong 4 ngày. Xưởng đã giao cho hai tổ công nhân cùng làm đơn hàng đó và họ đã hoàn thành đúng thời gian của hợp đồng. Dựa theo số sản phẩm mà mỗi tổ đã sản xuất được, chủ xưởng thấy rằng nếu làm riêng thì tổ thứ nhất sẽ hoàn thành đơn hàng với số ngày nhiều hơn tổ thứ hai là 6 ngày. Hỏi nếu làm riêng thì mỗi tổ hoàn thành đơn hàng đó trong thời gian bao lâu?

      Câu 4

      2,0 điểm

      Cho tam giác ABCABC cân tại AA (BAC^<90)\left(\widehat{BAC} < 90^\circ\right) nội tiếp đường tròn (O)(O). Các tiếp tuyến của đường tròn (O)(O) tại AA và tại BB cắt nhau tại DD.

      1. a)

        Chứng minh tứ giác AOBDAOBD là tứ giác nội tiếp.

      2. b)

        Đường thẳng CDCD cắt đường tròn (O)(O) tại EE (EC)(E \neq C). Tia BEBE cắt ADAD tại điểm II. Chứng minh AI2=BI.EIAI^2 = BI.EI.

      3. c)

        Chứng minh điểm II là trung điểm của đoạn thẳng ADAD.

      Câu 5

      0,5 điểm

      Cho phương trình x3(2m+1)x2+(m2+3m2)x2m2+2m=0x^3 - (2m + 1)x^2 + (m^2 + 3m - 2)x - 2m^2 + 2m = 0 (mm là tham số). Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt trong đó có đúng hai nghiệm cùng dấu.

        HẾT

        Hỏi ToanExam AI

        ToanExam AI sẽ giúp bạn:

        • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
        • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
        • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

        Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

        Đăng nhập để làm bài