Đề khảo sát chất lượng cuối kỳ 2 Toán 9 năm 2024 — Sở GD&ĐT Hà NamMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
16 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Phương trình x2+2023x2024=0x^2 + 2023x - 2024 = 0 có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_1, x_2. Khi đó x1+x2x_1 + x_2 bằng

  1. A

    2022\displaystyle 2022

  2. B

    2023\displaystyle 2023

  3. C

    2022\displaystyle -2022

  4. D

    2023\displaystyle -2023

Câu 2

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng y=2x3y = 2x - 3?

  1. A

    (1;1)\displaystyle (-1; 1)

  2. B

    (1;1)\displaystyle (1; -1)

  3. C

    (1;1)\displaystyle (1; 1)

  4. D

    (1;1)\displaystyle (-1; -1)

Câu 3

Công thức nào sau đây là công thức tính diện tích của một hình tròn bán kính RR?

  1. A

    πR2\displaystyle \pi R^2

  2. B

    2πR\displaystyle 2\pi R

  3. C

    πR\displaystyle \pi R

  4. D

    R2\displaystyle R^2

Câu 4

Cho hình chữ nhật ABCDABCDAB=aAB = a, AD=2aAD = 2a (a>0)(a > 0). Khi đó bán kính đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật đã cho bằng

  1. A

    a52\displaystyle \dfrac{a\sqrt{5}}{2}

  2. B

    a\displaystyle a

  3. C

    a5\displaystyle a\sqrt{5}

  4. D

    2a\displaystyle 2a

Câu 5

Cho hình vuông ABCDABCD có cạnh bằng 3cm3cm. Bán kính đường tròn nội tiếp hình vuông đã cho là

  1. A

    2cm\displaystyle 2cm

  2. B

    1,5cm\displaystyle 1,5cm

  3. C

    3cm\displaystyle 3cm

  4. D

    2,5cm\displaystyle 2,5cm

Câu 6

Hệ phương trình {2xy=3x+4y=2\begin{cases} 2x - y = 3 \\ -x + 4y = 2 \end{cases}

có nghiệm là (x0;y0)(x_0; y_0), giá trị x04y0x_0 - 4y_0 bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    7\displaystyle -7

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 7

Phương trình nào là phương trình bậc hai?

  1. A

    x22x3=0\displaystyle x^2 - 2x - 3 = 0

  2. B

    2x2+3x=0\displaystyle 2x^2 + 3\sqrt{x} = 0

  3. C

    x3+2x21=0\displaystyle x^3 + 2x^2 - 1 = 0

  4. D

    x42x2+1=0\displaystyle x^4 - 2x^2 + 1 = 0

Câu 8

Cho hai đường tròn (O;4cm)(O; 4cm); (O;3cm)(O'; 3cm) tiếp xúc ngoài. Độ dài đoạn thẳng OOOO' bằng

  1. A

    5cm\displaystyle 5cm

  2. B

    7cm\displaystyle 7cm

  3. C

    2cm\displaystyle 2cm

  4. D

    7cm\displaystyle \sqrt{7}cm

Câu 9

Phương trình x2+6x+5=0x^2 + 6x + 5 = 0 nhận số nào sau đây là nghiệm?

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    5\displaystyle -5

Câu 10

Kết quả của phép tính 2+8322\sqrt{2} + \sqrt{8} - \sqrt{3^2 \cdot 2}

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 11

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, đồ thị hàm số y=x2y = -x^2 không đi qua điểm nào trong các điểm cho dưới đây?

  1. A

    (1;1)\displaystyle (-1; -1)

  2. B

    (12;14)\displaystyle \left(\dfrac{-1}{2}; \dfrac{-1}{4}\right)

  3. C

    (2;4)\displaystyle (2; -4)

  4. D

    (2;4)\displaystyle (-2; 4)

Câu 12

Biệt thức Δ\Delta của phương trình 2x26x1=02x^2 - 6x - 1 = 0

  1. A

    38

  2. B

    17

  3. C

    44

  4. D

    11

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 13

2,0 điểm
  1. 1)

    Giải hệ phương trình và phương trình sau

    1. a)

      {2023x2024y=1x+y=2\begin{cases} 2023x - 2024y = 1 \\ x + y = 2 \end{cases}

    2. b)

      2024x2x2025=02024x^2 - x - 2025 = 0

  2. 2)

    Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng bé hơn chiều dài 4m4m và diện tích bằng 320m2320m^2. Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh đất.

Câu 14

1,5 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đồ thị hàm số y=f(x)=x2y = f(x) = x^2 và đường thẳng (d):y=mx+5(d): y = mx + 5 (mm là tham số thực).

  1. 1)

    Tính f(2024)f(2024)f(-2024) - f(2024).

  2. 2)

    Chứng minh rằng với mọi giá trị của tham số mm, đường thẳng (d)(d) luôn cắt đồ thị hàm số y=x2y = x^2 tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1,x2x_1, x_2. Tìm mm để x12=2030mx2x_1^2 = 2030 - mx_2.

Câu 15

3,0 điểm

Cho tam giác nhọn ABCABC. Gọi AMAM, BNBN, CPCP theo thứ tự là đường cao xuất phát từ đỉnh AA, BB, CC. Gọi HH là trực tâm của tam giác ABCABC.

  1. a)

    Chứng minh NBC^=MAC^\widehat{NBC} = \widehat{MAC}.

  2. b)

    Chứng minh BMHPBMHP là tứ giác nội tiếp.

  3. c)

    Chứng minh MH.MA=MP.MNMH.MA = MP.MN.

  4. d)

    Gọi (O)(O) là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABCQQ là điểm bất kì trên cung nhỏ BCBC (QQ khác B,QB, Q khác CC). Gọi EE, FF theo thứ tự là điểm đối xứng của QQ qua các đường thẳng ABABACAC. Gọi JJ là giao điểm của QEQEABAB, II là giao điểm của QFQFACAC. Tìm vị trí của điểm QQ trên cung nhỏ BCBC để (ABQJ+ACQI)\left(\dfrac{AB}{QJ} + \dfrac{AC}{QI}\right) nhỏ nhất.

Câu 16

0,5 điểm

Cho xx, yy là các số thực dương, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P=x3x3+8y3+4y3y3+(x+y)3.P = \sqrt{\frac{x^3}{x^3 + 8y^3}} + \sqrt{\frac{4y^3}{y^3 + (x + y)^3}}.
    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài