Đề thi học kỳ 2 Toán 9 năm 2024 — Phòng GD&ĐT huyện Vụ Bản, Nam Định

Thời gian
120 phút
Số câu
13 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn8 câu · 2,0 điểm
Phần II. Tự luận5 câu · 8,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Tìm điều kiện xác định của biểu thức A=1x26x+9A = \dfrac{1}{\sqrt{x^{2} - 6x + 9}}.

  1. A

    x3\displaystyle x \neq 3

  2. B

    x>3\displaystyle x > 3

  3. C

    x±3\displaystyle x \neq \pm 3

  4. D

    x3\displaystyle x \geq 3

Câu 2

Tìm aa để điểm M(1;2)M(-1;2) thuộc đồ thị hàm số y=ax2(a0)y = ax^{2} (a \neq 0).

  1. A

    a=2\displaystyle a = -2

  2. B

    a=2\displaystyle a = 2

  3. C

    a=12\displaystyle a = \dfrac{1}{2}

  4. D

    a=12\displaystyle a = -\dfrac{1}{2}

Câu 3

Cho hệ phương trình {2x3y=5x+2y=1\begin{cases} 2x - 3y = 5 \\ x + 2y = -1 \end{cases} có nghiệm (x0;y0)(x_{0}; y_{0}). Khi đó M=3y02x02M = 3y_{0}^{2} - x_{0}^{2} có giá trị

  1. A

    M=3\displaystyle M = 3

  2. B

    M=2\displaystyle M = 2

  3. C

    M=3\displaystyle M = -3

  4. D

    M=3\displaystyle M = -3

Câu 4

Tìm số giao điểm của parabol y=x2y = x^{2} và đường thẳng y=3x5y = 3x - 5

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 5

Trong các phương trình dưới đây, phương trình nào có 2 nghiệm trái dấu

  1. A

    3x24x=0\displaystyle 3x^{2} - 4x = 0

  2. B

    3x22x+2=0\displaystyle 3x^{2} - 2x + 2 = 0

  3. C

    3x24x+2=0\displaystyle 3x^{2} - 4x + 2 = 0

  4. D

    3x24x2=0\displaystyle 3x^{2} - 4x - 2 = 0

Câu 6

Cho 2 đường tròn (O;3cm)(O; 3\text{cm})(I;5cm)(I; 5\text{cm}), có OI=10cmOI = 10\text{cm}. Số tiếp tuyến chung của hai đường tròn là

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 7

Tính chu vi đường tròn nội tiếp hình vuông có độ dài cạnh là 4cm4\text{cm}

  1. A

    2π2\pi (cm)

  2. B

    π\pi (cm)

  3. C

    4π4\pi (cm)

  4. D

    3π3\pi (cm)

Câu 8

Cho đường tròn (O)(O) với hai dây cung AB,CDAB, CD cắt nhau tại II như hình vẽ. Biết số đo các cung ABAB, CDCD lần lượt là 1200120^{0}40040^{0}, BAC^=800\widehat{BAC} = 80^{0} Tính số đo AIC^\widehat{AIC}.

Hình vẽ đường tròn (O) với hai cát tuyến IAB và IDC cắt nhau tại I bên ngoài đường tròn
  1. A

    AIC^=400\displaystyle \widehat{AIC} = 40^{0}

  2. B

    AIC^=600\displaystyle \widehat{AIC} = 60^{0}

  3. C

    AIC^=500\displaystyle \widehat{AIC} = 50^{0}

  4. D

    AIC^=800\displaystyle \widehat{AIC} = 80^{0}

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm
  1. a)

    Tính A=4234+23A = \sqrt{4 - 2\sqrt{3}} - \sqrt{4 + 2\sqrt{3}}

  2. b)

    Rút gọn biểu thức B=(2a+31a3+6a9):a3a+3B = \left(\dfrac{2}{\sqrt{a} + 3} - \dfrac{1}{\sqrt{a} - 3} + \dfrac{6}{a - 9}\right) : \dfrac{\sqrt{a} - 3}{\sqrt{a} + 3} (với a0a \ge 0a9a \ne 9)

Câu 2

1,5 điểm

Cho phương trình x2(m+2)x8=0x^{2} - (m + 2)x - 8 = 0 (1) với mm là tham số

  1. a)

    Giải phương trình (1) với m=0m = 0.

  2. b)

    Tìm tất cả giá trị của mm để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_{1}, x_{2} sao cho x12+(m+2)x2=12x_{1}^{2} + (m + 2)x_{2} = 12.

Câu 3

1,0 điểm

Giải hệ phương trình

{3x+1+1y2=42x+1+3y2=5\left\{ \begin{array}{l} \dfrac{3}{x + 1} + \dfrac{1}{y - 2} = 4 \\ \dfrac{2}{x + 1} + \dfrac{3}{y - 2} = 5 \end{array} \right.

    Câu 4

    3,0 điểm
    1. 1)

      Một cửa sổ hình vuông ABCDABCD có độ dài cạnh là 120cm120\text{cm}. Gọi M,N,P,QM, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,BC,CD,DAAB, BC, CD, DA. Người ta trang trí cửa sổ bằng cách lắp kính màu (phần tô đậm) như hình vẽ. Hãy tính phần diện tích kính cần dùng. (Kết quả cuối cùng làm tròn đến hàng phần trăm).

      Cửa sổ hình vuông ABCD với phần kính màu tô đậm ở giữa
    2. 2)

      Cho đường tròn (O)(O) bán kính RR và một đường thẳng d cắt (O)(O) tại C,DC, D. Lấy điểm MM bất kỳ trên d sao cho MC>MDMC > MD và điểm MM nằm ngoài đường tròn (O)(O). Qua MM kẻ hai tiếp tuyến MA,MBMA, MB (AA, BB là tiếp điểm). Gọi HH là trung điểm CDCD. Chứng minh:

      1. a)

        Tứ giác AMBOAMBO nội tiếp và MA2=MC.MDMA^{2} = MC.MD.

      2. b)

        Vẽ DK//AMDK // AM (KABK \in AB). Chứng minh HMHM là tia phân giác của AHB^\widehat{AHB}HK//ACHK // AC.

    Câu 5

    1,0 điểm
    1. a)

      Giải phương trình x2+1(x+1)x22x+3=0x^{2} + 1 - (x + 1)\sqrt{x^{2} - 2x + 3} = 0

    2. b)

      Cho x,yx, y là những số thực thỏa mãn điều kiện x2+y2=1x^{2} + y^{2} = 1, tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=xy+2P = \dfrac{x}{y + \sqrt{2}}.

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài