Đề thi học kỳ 2 Toán 8 năm 2026 — Trường THCS Võ Trường Toản, TP HCM

Thời gian
90 phút
Số câu
19 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

  1. A

    y=2x+3\displaystyle y = -2x + 3

  2. B

    y=3x2\displaystyle y = 3x^{2}

  3. C

    y=x\displaystyle y = \sqrt{x}

  4. D

    y=3\displaystyle y = 3

Câu 2

Hệ số góc của đường thẳng y=20262xy = 2026 - 2x

  1. A

    2x\displaystyle -2x

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    x\displaystyle x

  4. D

    2026\displaystyle 2026

Câu 3

Đường thẳng y=3x+1y = 3x + 1 song song với đường thẳng nào dưới đây:

  1. A

    y=3x+1\displaystyle y = -3x + 1

  2. B

    y=2x+1\displaystyle y = 2x + 1

  3. C

    y=3x1\displaystyle y = 3x - 1

  4. D

    y=3x1\displaystyle y = -3x - 1

Câu 4

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

  1. A

    0x+4=3\displaystyle 0x + 4 = 3

  2. B

    2xy+1=0\displaystyle 2x - y + 1 = 0

  3. C

    x23=0\displaystyle x^{2} - 3 = 0

  4. D

    2x3=0\displaystyle 2x - 3 = 0

Câu 5

Phương trình nào sau đây nhận x=3x = 3 là nghiệm?

  1. A

    x+3=3\displaystyle x + 3 = 3

  2. B

    2x+6=x3\displaystyle 2x + 6 = x - 3

  3. C

    2x+6=0\displaystyle -2x + 6 = 0

  4. D

    x+3=0\displaystyle x + 3 = 0

Câu 6

Cho hình vẽ bên, biết AB//DEAB // DE, áp dụng định lí Thales ta có hệ thức đúng là?

Hình vẽ tam giác CDE với AB // DE cho Câu 6
  1. A

    CDCE=ABDE\displaystyle \frac{CD}{CE} = \frac{AB}{DE}

  2. B

    CACD=CBCE\displaystyle \frac{CA}{CD} = \frac{CB}{CE}

  3. C

    CACD=ABDE\displaystyle \frac{CA}{CD} = \frac{AB}{DE}

  4. D

    ACBC=CECD\displaystyle \frac{AC}{BC} = \frac{CE}{CD}

Câu 7

Cho hình vẽ, đoạn thẳng MN gọi là gì của tam giác ABC?

Hình vẽ tam giác ABC với đoạn thẳng MN cho Câu 7
  1. A

    Đường cao

  2. B

    Đường trung bình

  3. C

    Đường phân giác

  4. D

    Đường trung tuyến

Câu 8

Cho ΔABC\Delta ABC có đường phân giác AD như hình vẽ bên, tìm x?

Hình vẽ tam giác ABC có đường phân giác AD với AC=5AC=5, AB=3AB=3, CD=xCD=x, DB=2,4DB=2,4 cho Câu 8

  1. A

    x=4\displaystyle x = 4

  2. B

    x=6,25\displaystyle x = 6,25

  3. C

    x=1,44\displaystyle x = 1,44

  4. D

    Một đáp án khác

Câu 9

Nếu ΔABCΔDEF\Delta ABC \sim \Delta DEF thì ta có:

  1. A

    ABDE=BCDF\displaystyle \frac{AB}{DE} = \frac{BC}{DF}

  2. B

    ABDE=ACEF\displaystyle \frac{AB}{DE} = \frac{AC}{EF}

  3. C

    ABDE=ACED\displaystyle \frac{AB}{DE} = \frac{AC}{ED}

  4. D

    ABDE=BCEF\displaystyle \frac{AB}{DE} = \frac{BC}{EF}

Câu 10

Trong các hình sau hình nào đồng dạng với nhau:

Hình xe tải a (3 cm × 7 cm) cho Câu 10
Hình xe tải b (4,5 cm × 10,5 cm) và c (3,5 cm × 14 cm) cho Câu 10
Hình xe tải d (9 cm × 20 cm) cho Câu 10
  1. A

    a và b

  2. B

    b và c

  3. C

    a và c

  4. D

    c và d

Câu 11

Một hộp có 30 quả bóng xanh và 20 quả bóng đỏ. Chọn ngẫu nhiên 1 quả bóng từ hộp. Biết rằng mỗi quả bóng có khả năng được chọn như nhau. Xác suất để chọn được quả bóng màu xanh là:

  1. A

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  2. B

    25\displaystyle \frac{2}{5}

  3. C

    35\displaystyle \frac{3}{5}

  4. D

    150\displaystyle \frac{1}{50}

Câu 12

Lớp 8B có 40 học sinh, kết quả cuối năm đạt được cho trong bảng sau:

Loại học lựcToˆˊtKhaˊĐạtChưa đạtSoˆˊ học sinh712192\begin{array}{|l|l|l|l|l|} \hline \text{Loại học lực} & \text{Tốt} & \text{Khá} & \text{Đạt} & \text{Chưa đạt} \\ \hline \text{Số học sinh} & 7 & 12 & 19 & 2 \\ \hline \end{array}

Xác suất thực nghiệm của biến cố “Học sinh xếp loại đạt” là

  1. A

    120\displaystyle \frac{1}{20}

  2. B

    620\displaystyle \frac{6}{20}

  3. C

    740\displaystyle \frac{7}{40}

  4. D

    1940\displaystyle \frac{19}{40}

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Vẽ đồ thị hàm số y=2x4y = 2x - 4.

    Câu 2

    1,0 điểm

    Giải phương trình

    1. a)

      3x4=83x - 4 = 8

    2. b)

      2x+34=12+x36\frac{2x + 3}{4} = \frac{1}{2} + \frac{x - 3}{6}

    Câu 3

    1,0 điểm

    Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 60km/h, rồi đi từ B quay về A với vận tốc lúc đi 45km/h. Biết rằng thời gian cả đi lẫn về là 4 giờ 40 phút. Tính độ dài quãng đường AB?

      Câu 4

      1,0 điểm

      Người ta muốn đo chiều rộng của hồ nước BC bằng cách căng dây nối các vị trí A, B, C, D, E như hình, biết BC//DEBC // DE. Sau khi đo đạc thực tế thì được các dữ liệu DE=22DE = 22 m, AD=16AD = 16 m, AB=30AB = 30 m. Tính chiều rộng BCBC của hồ nước.

      Sơ đồ đo chiều rộng hồ nước với BC // DE, DE = 22 m, AD = 16 m, AB = 30 m

        Câu 5

        1,0 điểm

        Gieo một con xúc xắc 6 mặt cân đối và đồng chất.

        1. a)

          Tính xác suất của các biến cố A: “Gieo được mặt có số chấm là số lẻ”.

        2. b)

          Một nhóm học sinh lặp lại phép thử trên 612 lần. Hãy ước lượng số lần nhóm học sinh này gieo được mặt 6 chấm?

        Câu 6

        1,5 điểm

        Cho ΔABC\Delta ABC nhọn (AB<AC)(AB < AC) có hai đường cao BDBDCECE cắt nhau tại HH (DD thuộc ACAC, EE thuộc ABAB).

        1. a)

          Chứng minh: ΔHEBΔHDC\Delta HEB \sim \Delta HDCHB.HD=HC.HEHB. HD = HC. HE

        2. b)

          AHAH cắt BCBC tại FF. Chứng minh: ΔFDCΔABC\Delta FDC \sim \Delta ABC

        Câu 7

        0,5 điểm

        Một cửa hàng thời trang nhập về một số áo với giá vốn là 185.000 đồng/cái. Tuần thứ nhất, cửa hàng bán được một nửa số lượng áo, mỗi áo lời được 38% so với giá vốn. Tuần thứ hai, cửa hàng bán 35\frac{3}{5} số áo còn lại với giá vốn. Tuần thứ ba, cửa hàng bán hết số áo còn lại với giá bằng 85% giá vốn. Sau khi thống kê thì cửa hàng thu lợi nhuận từ việc bán hết số áo trên là 7.696.000 đồng. Hỏi cửa hàng đã nhập về bao nhiêu cái áo?

          HẾT

          Hỏi ToanExam AI

          ToanExam AI sẽ giúp bạn:

          • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
          • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
          • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

          Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

          Đăng nhập để làm bài