Đề thi học kỳ 2 Toán 8 năm 2026 — Trường THCS Trần Quang Diệu, Gia Lai
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm
Câu 1
Trong các câu sau, câu nào liên quan đến khái niệm hàm số:
Câu 2
Đồ thị của hàm số nào dưới đây đi qua điểm
Câu 3
Hệ số góc của đường thẳng là:
Câu 4
Đường thẳng nào dưới đây tạo với trục một góc nhọn.
Câu 5
Đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác được gọi là?
Câu 6
Cho tam giác có là trung điểm , là trung điểm . Khẳng định nào đúng?
Câu 7
Cho tam giác vuông tại có , . là trung điểm , là trung điểm . Khẳng định nào đúng?
Câu 8
Cặp hình nào sau đây đồng dạng phối cảnh?
Hình 1.

Hình 2.

Hình 3.

Hình 4.

Câu 9
Bạn An ghi một số tự nhiên có hai chữ số, Số khả năng có thể xảy ra là:

Câu 10
Trong hộp có 12 viên bi xanh và 8 viên bi đỏ (kích thước và khối lượng như nhau). Lấy ngẫu nhiên 1 viên bi. Xác suất của biến cố: “Lấy được viên bi xanh” là:
Câu 11
Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Xác suất của biến cố “Gieo được mặt có số chấm là ước của 6” là:
Câu 12
Tỉ lệ học sinh có kết quả rèn luyện loại tốt của một trường THCS là 80%. Gặp ngẫu nhiên một học sinh của trường. Tính xác suất của biến cố “Học sinh đó có kết quả rèn luyện đạt loại tốt”.
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm
Câu 13
CÂU 13.
- a)
Phương trình có nghiệm là
- b)
là nghiệm của phương trình
- c)
Phương trình luôn có nghiệm duy nhất khi
- d)
Nghiệm của phương trình là
Câu 14
Một túi chứa một số tấm thẻ màu xanh và 10 tấm thẻ màu đỏ có cùng kích thước và khối lượng. Thuỷ lấy ra ngẫu nhiên 1 thẻ, xem màu rồi trả lại túi. Lặp lại hoạt động đó 250 lần, Thuỷ thấy có 150 lần lấy được thẻ màu xanh.
- a)
Xác suất thực nghiệm lấy được quả bóng màu xanh là 0,6
- b)
Trong 250 lần lấy thẻ thì có 10 lần lấy được thẻ màu đỏ
- c)
Gọi x (thẻ) là số thẻ màu xanh có trong túi. Xác suất lí thuyết lấy được thẻ màu xanh là .
- d)
Trong túi có khoảng 15 thẻ màu xanh
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm
Câu 15
Năm nay mẹ 39 tuổi, gấp 3 lần tuổi của Lan năm ngoái. Phương trình ẩn x biểu thị điều này bằng kí hiệu x là tuổi Lan năm nay là:
Câu 16
Phương trình có nghiệm là:
Câu 17
Cho tam giác ABC có , biết , .
Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho như hình bên.


a) Tam giác ABD đồng dạng với tam giác nào?
b) Góc ADB bằng với góc nào?
c) Độ dài đoạn thẳng BD bằng bao nhiêu cm?
d) Tỉ số diện tích và bằng bao nhiêu?
Phần IV. Tự luận3,0 điểm
Câu 18
1,5 điểm- a)
Giải phương trình:
- b)
Đoạn đường từ nhà đến trường của bạn Nam dài hơn bạn Lan 1km. Nam đi học bằng xe đạp với tốc độ 12km/h, Sau đó 8 phút Lan đi học cùng bằng xe đạp với tốc độ 15km/h. Hai bạn đến trường cùng một lúc. Tính độ dài đoạn đường từ nhà Nam đến trường.
Câu 19
1,0 điểmBạn Nam dùng một dụng cụ đo chiều cao của cây như hình vẽ bên.

- a)
Chứng minh:
- b)
Biết khoảng cách từ mắt của Nam đến cây là m và chiều cao từ mắt đến mặt đất là m. Tính chiều cao của cây (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).
Câu 20
0,5 điểmMột hộp chứa 50 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 1 đến 50 (Hai thẻ khác nhau được đánh số khác nhau). Lấy ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Tính xác suất của biến cố A: "Thẻ lấy ra có số ghi là số lẻ chia hết cho 5"