Đề thi học kỳ 2 Toán 8 năm 2026 — Trường THCS Trần Quang Diệu, Gia Lai

Thời gian
90 phút
Số câu
20 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong các câu sau, câu nào liên quan đến khái niệm hàm số:

  1. A

    Diện tích SS của hình tròn có bán kính RR (R>0R > 0) là S=πR2S = \pi R^2

  2. B

    Ngày 30 tháng 4 năm 1975 là ngày giải phóng hoàn toàn miền nam

  3. C

    Phường Quy Nhơn Bắc có diện tích tự nhiên khoảng 23,70 km², dân số khoảng 45.746 người

  4. D

    Lớp 8A1 có 46 học sinh

Câu 2

Đồ thị của hàm số nào dưới đây đi qua điểm M(1;1)M(1; -1)

  1. A

    y=x\displaystyle y = x

  2. B

    y=2x\displaystyle y = 2 - x

  3. C

    y=2x+3\displaystyle y = -2x + 3

  4. D

    y=2025x2026\displaystyle y = 2025x - 2026

Câu 3

Hệ số góc của đường thẳng y=2x12y = \frac{2x - 1}{2} là:

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    12\displaystyle \frac{-1}{2}

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 4

Đường thẳng nào dưới đây tạo với trục OxOx một góc nhọn.

  1. A

    y=3x+5\displaystyle y = -3x + 5

  2. B

    y=32x\displaystyle y = 3 - 2x

  3. C

    y=1,5x+5\displaystyle y = -1,5x + 5

  4. D

    y=2026x\displaystyle y = 2026x

Câu 5

Đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác được gọi là?

  1. A

    Đường trung tuyến của tam giác

  2. B

    Đường trung bình của tam giác

  3. C

    Đường trung trực của tam giác

  4. D

    Đường cao của tam giác

Câu 6

Cho tam giác ABCABCMM là trung điểm ABAB, NN là trung điểm ACAC. Khẳng định nào đúng?

  1. A

    MN=2BC\displaystyle MN = 2BC

  2. B

    AB=2MN\displaystyle AB = 2MN

  3. C

    MNBC=12\displaystyle \frac{MN}{BC} = \frac{1}{2}

  4. D

    AC=2MN\displaystyle AC = 2MN

Câu 7

Cho tam giác ABCABC vuông tại AAAB=6cmAB = 6cm, AC=8cmAC = 8cm. EE là trung điểm ABAB, FF là trung điểm ACAC. Khẳng định nào đúng?

  1. A

    EF=3cm\displaystyle EF = 3cm

  2. B

    SAEFSABC=12\displaystyle \frac{S_{\triangle AEF}}{S_{\triangle ABC}} = \frac{1}{2}

  3. C

    EF=5cm\displaystyle EF = 5cm

  4. D

    EF=4cm\displaystyle EF = 4cm

Câu 8

Cặp hình nào sau đây đồng dạng phối cảnh?

Hình 1.

Biển báo trẻ em qua đường hình tam giác đều cạnh 3cm

Hình 2.

Biển báo trẻ em qua đường cạnh bên 3cm, cạnh đáy 1cm

Hình 3.

Biển báo trẻ em qua đường hình tam giác đều cạnh 1cm

Hình 4.

Biển báo trẻ em qua đường cạnh bên 3cm, cạnh đáy 2cm
  1. A

    Hình 1 và hình 2

  2. B

    Hình 2 và hình 4

  3. C

    Hình 1 và hình 4

  4. D

    Hình 1 và hình 3

Câu 9

Bạn An ghi một số tự nhiên có hai chữ số, Số khả năng có thể xảy ra là:

hình chữ nhật có hai đường chéo cắt nhau
  1. A

    90\displaystyle 90

  2. B

    100\displaystyle 100

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    99\displaystyle 99

Câu 10

Trong hộp có 12 viên bi xanh và 8 viên bi đỏ (kích thước và khối lượng như nhau). Lấy ngẫu nhiên 1 viên bi. Xác suất của biến cố: “Lấy được viên bi xanh” là:

  1. A

    0,(6)

  2. B

    0,6

  3. C

    0,4

  4. D

    1,5

Câu 11

Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Xác suất của biến cố “Gieo được mặt có số chấm là ước của 6” là:

  1. A

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  2. B

    4

  3. C

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  4. D

    16\displaystyle \frac{1}{6}

Câu 12

Tỉ lệ học sinh có kết quả rèn luyện loại tốt của một trường THCS là 80%. Gặp ngẫu nhiên một học sinh của trường. Tính xác suất của biến cố “Học sinh đó có kết quả rèn luyện đạt loại tốt”.

  1. A

    80

  2. B

    0,2

  3. C

    20

  4. D

    0,8

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 13

CÂU 13.

  1. a)

    Phương trình 3(x2)=3x3(x-2) = 3x có nghiệm là x=1x = -1

  2. b)

    x=2x = 2 là nghiệm của phương trình 2026x1=2025x+12026x - 1 = 2025x + 1

  3. c)

    Phương trình ax+b=0ax + b = 0 luôn có nghiệm duy nhất khi b0b \neq 0

  4. d)

    Nghiệm của phương trình (x2)2=x28(x-2)^2 = x^2 - 8x=3x = 3

Câu 14

Một túi chứa một số tấm thẻ màu xanh và 10 tấm thẻ màu đỏ có cùng kích thước và khối lượng. Thuỷ lấy ra ngẫu nhiên 1 thẻ, xem màu rồi trả lại túi. Lặp lại hoạt động đó 250 lần, Thuỷ thấy có 150 lần lấy được thẻ màu xanh.

  1. a)

    Xác suất thực nghiệm lấy được quả bóng màu xanh là 0,6

  2. b)

    Trong 250 lần lấy thẻ thì có 10 lần lấy được thẻ màu đỏ

  3. c)

    Gọi x (thẻ) là số thẻ màu xanh có trong túi. Xác suất lí thuyết lấy được thẻ màu xanh là x10\frac{x}{10}.

  4. d)

    Trong túi có khoảng 15 thẻ màu xanh

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 15

Năm nay mẹ 39 tuổi, gấp 3 lần tuổi của Lan năm ngoái. Phương trình ẩn x biểu thị điều này bằng kí hiệu x là tuổi Lan năm nay là:

Trả lời:

Câu 16

Phương trình x=2xx = 2x có nghiệm là:

Trả lời:

Câu 17

Cho tam giác ABC có A^>C^\widehat{A} > \widehat{C}, biết AB=6cmAB = 6cm, BC=9cmBC = 9cm.

Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho BAD^=C^\widehat{BAD} = \widehat{C} như hình bên.

tam giác ABC với điểm D trên cạnh BC sao cho góc BAD bằng góc C
hình chữ nhật có hai đường chéo cắt nhau

a) Tam giác ABD đồng dạng với tam giác nào?

b) Góc ADB bằng với góc nào?

c) Độ dài đoạn thẳng BD bằng bao nhiêu cm?

d) Tỉ số diện tích ΔABD\Delta ABDΔACD\Delta ACD bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 18

1,5 điểm
  1. a)

    Giải phương trình: 5(x2)=x+25(x - 2) = x + 2

  2. b)

    Đoạn đường từ nhà đến trường của bạn Nam dài hơn bạn Lan 1km. Nam đi học bằng xe đạp với tốc độ 12km/h, Sau đó 8 phút Lan đi học cùng bằng xe đạp với tốc độ 15km/h. Hai bạn đến trường cùng một lúc. Tính độ dài đoạn đường từ nhà Nam đến trường.

Câu 19

1,0 điểm

Bạn Nam dùng một dụng cụ đo chiều cao của cây như hình vẽ bên.

hình vẽ đo chiều cao của cây
  1. a)

    Chứng minh: ΔABCΔHBA\Delta ABC \sim \Delta HBA

  2. b)

    Biết khoảng cách từ mắt của Nam đến cây là AH=2,7AH = 2,7m và chiều cao từ mắt đến mặt đất là AK=1,5AK = 1,5m. Tính chiều cao của cây (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).

Câu 20

0,5 điểm

Một hộp chứa 50 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 1 đến 50 (Hai thẻ khác nhau được đánh số khác nhau). Lấy ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Tính xác suất của biến cố A: "Thẻ lấy ra có số ghi là số lẻ chia hết cho 5"

    HẾT
    Đăng nhập để thi thử

    ToanExam AI