Đề thi học kỳ 2 Toán 8 năm 2025 — Phòng GD&ĐT huyện Phú Xuyên, Hà Nội

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Hàm số y=ax+by = ax + b là hàm số bậc nhất khi:

  1. A

    a=0\displaystyle a = 0

  2. B

    a≠0\displaystyle a \neq 0

  3. C

    a>0\displaystyle a > 0

  4. D

    a<0\displaystyle a < 0

Câu 2

Hệ số góc của đường thẳng y=−3x+5y = -3x + 5 là:

  1. A

    −3\displaystyle -3

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 3

Tìm bb biết đồ thị hàm số y=2x+by = 2x + b đi qua điểm M(3;11)M(3;11)?

  1. A

    b=6\displaystyle b = 6

  2. B

    b=17\displaystyle b = 17

  3. C

    b=−5\displaystyle b = -5

  4. D

    b=5\displaystyle b = 5

Câu 4

Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

  1. A

    2x+3y=0\displaystyle 2x + 3y = 0

  2. B

    0x+1=0\displaystyle 0x + 1 = 0

  3. C

    x2+5=0\displaystyle x^2 + 5 = 0

  4. D

    −3x+5=0\displaystyle -3x + 5 = 0

Câu 5

Với giá trị nào của mm thì đường thẳng y=(4−3m)x−2y = (4-3m)x - 2 (m≠43)\left(m \neq \dfrac{4}{3}\right) song song với đường thẳng y=−2x+1y = -2x + 1?

  1. A

    m=−2\displaystyle m = -2

  2. B

    m=2\displaystyle m = 2

  3. C

    m=23\displaystyle m = \dfrac{2}{3}

  4. D

    m=−23\displaystyle m = \dfrac{-2}{3}

Câu 6

Một túi đựng các viên kẹo giống hệt nhau, chỉ khác màu, trong đó có 6 viên màu đen, 4 viên màu đỏ, 8 viên màu trắng, lấy ngẫu nhiên một viên kẹo trong túi. Xác suất của biến cố: “lấy được viên kẹo màu đen” là:

  1. A

    29\displaystyle \dfrac{2}{9}

  2. B

    49\displaystyle \dfrac{4}{9}

  3. C

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

  4. D

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

Câu 7

Trong các cặp hình đồng dạng dưới đây, cặp hình nào là đồng dạng phối cảnh?

Cặp hình lục giác đều
Cặp hình tam giác đều
Cặp hình vuông
  1. A

    Cặp hình lục giác đều và cặp hình vuông

  2. B

    Cặp hình lục giác đều và cặp hình tam giác đều

  3. C

    Cặp hình hình vuông và cặp hình tam giác đều

  4. D

    Cặp hình tam giác đều

Câu 8

Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Xác suất của biến cố “Gieo được mặt số hai chấm” là :

  1. A

    16\displaystyle \frac{1}{6}

  2. B

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  3. C

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  4. D

    23\displaystyle \frac{2}{3}

Câu 9

Nếu ΔABC∼ΔDEF\Delta ABC \sim \Delta DEF theo tỉ số kk thì ΔDEF∼ΔABC\Delta DEF \sim \Delta ABC theo tỉ số

  1. A

    1k\displaystyle \frac{1}{k}

  2. B

    k\displaystyle k

  3. C

    1k2\displaystyle \frac{1}{k^2}

  4. D

    k2\displaystyle k^2

Câu 10

Khẳng định nào sau đây đúng.

Cho tam giác ABC đồng dạng tam giác A'B'C'; biết rằng tam giác ABC, tam giác A'B'C' là hai tam giác đều và AB=4cm,A′B′=3cmAB = 4\text{cm}, A'B' = 3\text{cm}. Thì tam giác ABC đồng dạng tam giác A'B'C' theo tỉ số:

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    34\displaystyle \frac{3}{4}

  4. D

    43\displaystyle \frac{4}{3}

Câu 11

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại AA, đường cao AHAH biết BH=4cmBH = 4\text{cm}, CH=9cmCH = 9\text{cm}. Độ dài đoạn thẳng AHAH là:

  1. A

    4,8cm\displaystyle 4,8\text{cm}

  2. B

    6cm\displaystyle 6\text{cm}

  3. C

    5cm\displaystyle 5\text{cm}

  4. D

    36cm\displaystyle 36\text{cm}

Câu 12

Các mặt bên của hình chóp tứ giác đều là hình gì?

  1. A

    tam giác cân

  2. B

    tam giác đều

  3. C

    tam giác nhọn

  4. D

    tam giác vuông

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Giải các phương trình sau

  1. a)

    2(5+3x)−(3x+31)=0;2(5 + 3x) - (3x + 31) = 0;

  2. b)

    1−2x3+x2=x−22−2\frac{1 - 2x}{3} + \frac{x}{2} = \frac{x - 2}{2} - 2

Câu 2

1,5 điểm

Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Một máy xúc đất theo kế hoạch mỗi ngày phải xúc 45m345\text{m}^3 đất. Nhưng khi thực hiện thì mỗi ngày máy xúc được 50m350\text{m}^3 đất. Do đó không những đã hoàn thành trước thời hạn 22 ngày mà còn vượt mức 30m330\text{m}^3 đất. Tính khối lượng đất mà máy phải xúc theo kế hoạch.

    Câu 3

    1,0 điểm

    Cho đường thẳng (d): y=ax+by = ax + b (a≠0)(a \neq 0)

    1. a)

      Tìm hệ số aa và bb biết đường thẳng (d) song song với đường thẳng (d') y=2x+1y = 2x + 1 và đường thẳng (d) đi qua điểm A(1;5)A(1;5)

    2. b)

      Vẽ đồ thị hàm số y=ax+by = ax + b (a≠0)(a \neq 0) với hệ số aa và bb tìm được ở câu a.

    Câu 4

    3,0 điểm

    Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại AA, có AB=12 cmAB = 12\text{ cm}; AC=16 cmAC = 16\text{ cm}. Kẻ đường cao AHAH (H∈BC)(H \in BC).

    1. a)

      Chứng minh: ΔHBA∼ΔABC\Delta HBA \sim \Delta ABC

    2. b)

      Tính độ dài các đoạn thẳng BCBC, AHAH.

    3. c)

      Trong ΔABC\Delta ABC kẻ phân giác ADAD (D∈BCD \in BC); trong ΔADB\Delta ADB kẻ phân giác DEDE (E∈ABE \in AB); trong ΔADC\Delta ADC kẻ phân giác DFDF (F∈ACF \in AC). Chứng minh rằng: EAEB⋅DBDC⋅FCFA=1\frac{EA}{EB} \cdot \frac{DB}{DC} \cdot \frac{FC}{FA} = 1

    Câu 5

    0,5 điểm

    Một hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có cạnh bên SA=13cmSA = 13\text{cm} và độ dài cạnh đáy là 525\sqrt{2}. Tính thể tích của hình chóp tứ giác đều.

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài

      ToanExam AI