Đề thi học kỳ 2 Toán 8 năm 2025 — Trường THCS Bình Lợi Trung, TP HCM

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

  1. A

    y=21x\displaystyle y = 2 - \dfrac{1}{x}

  2. B

    y=34x\displaystyle y = 3 - 4x

  3. C

    y=x2+2\displaystyle y = x^2 + 2

  4. D

    y=x+1\displaystyle y = \sqrt{x} + 1

Câu 2

Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y=f(x)=x+2y = f(x) = x + 2 với đồ thị hàm số y=f(x)=2xy = f(x) = 2x là:

  1. A

    (2;4)\displaystyle (-2; -4)

  2. B

    (2;4)\displaystyle (-2; 4)

  3. C

    (2;4)\displaystyle (2; -4)

  4. D

    (2;4)\displaystyle (2; 4)

Câu 3

Đường thẳng d:y=2x+3d: y = -2x + 3 song song với đường thẳng nào sau đây?

  1. A

    d:y=2x+1\displaystyle d': y = -2x + 1

  2. B

    d:y=2x+3\displaystyle d': y = -2x + 3

  3. C

    d:y=2x3\displaystyle d': y = 2x - 3

  4. D

    d:y=3x2\displaystyle d': y = 3x - 2

Câu 4

Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất một ẩn

  1. A

    27x+3=0\displaystyle \dfrac{2}{7}x + 3 = 0

  2. B

    2x+5=3x2\displaystyle -2x + 5 = 3x^2

  3. C

    6x+5=3x\displaystyle -6x + 5 = 3x

  4. D

    x=3x+2\displaystyle x = 3x + 2

Câu 5

Nghiệm của phương trình 7x1=6x+37x - 1 = 6x + 3

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 6

Xe thứ nhất đi nhanh hơn xe thứ hai 15km/h15\text{km/h}. Nếu gọi vận tốc xe thứ hai là xx (km/h\text{km/h}) thì vận tốc xe thứ nhất là:

  1. A

    x15x - 15 (km/h\text{km/h})

  2. B

    15x15x (km/h\text{km/h})

  3. C

    x+15x + 15 (km/h\text{km/h})

  4. D

    15x15 - x (km/h\text{km/h})

Câu 7

Trong hình sau đây, đường trung bình của tam giác ABCABC là ?

Tam giác ABC với các điểm E, F và các đoạn thẳng BE, AF, EF
  1. A

    AF\displaystyle AF

  2. B

    BE\displaystyle BE

  3. C

    EF\displaystyle EF

  4. D

    AD\displaystyle AD

Câu 8

Cho ΔABC\Delta ABCMN//BCMN // BC như hình vẽ. Theo định lý Thales, ta có:

Tam giác ABC với MN song song BC
  1. A

    MCAC=ANNB\displaystyle \dfrac{MC}{AC} = \dfrac{AN}{NB}

  2. B

    AMMN=MNBC\displaystyle \dfrac{AM}{MN} = \dfrac{MN}{BC}

  3. C

    AMMB=ANNC\displaystyle \dfrac{AM}{MB} = \dfrac{AN}{NC}

  4. D

    AMMC=ANNB\displaystyle \dfrac{AM}{MC} = \dfrac{AN}{NB}

Câu 9

Cho hình vẽ. Khẳng định nào sau đây KHÔNG đúng

hình vẽ tam giác ABC với điểm D trên AC, điểm E trên BC và đoạn thẳng ED
  1. A

    CECD=CBCA\displaystyle \frac{CE}{CD} = \frac{CB}{CA}

  2. B

    BECB=ADCA\displaystyle \frac{BE}{CB} = \frac{AD}{CA}

  3. C

    CEBE=CDAD\displaystyle \frac{CE}{BE} = \frac{CD}{AD}

  4. D

    CDDA=EDAB\displaystyle \frac{CD}{DA} = \frac{ED}{AB}

Câu 10

Hãy chọn câu đúng. Tỉ số xy\frac{x}{y} của các đoạn thẳng trong hình vẽ, biết rằng các số trên hình cùng đơn vị đo là cm.

hình vẽ tam giác ABC với đường phân giác AD, AB = 3,5 cm, AC = 7,5 cm, BD = x, DC = y
  1. A

    715\displaystyle \frac{7}{15}

  2. B

    17\displaystyle \frac{1}{7}

  3. C

    157\displaystyle \frac{15}{7}

  4. D

    115\displaystyle \frac{1}{15}

Câu 11

Cho tam giác MNP đồng dạng với tam giác QRS, hãy chọn đáp án đúng:

  1. A

    MNQR=NPRS\displaystyle \frac{MN}{QR} = \frac{NP}{RS}

  2. B

    MNQR=NPQS\displaystyle \frac{MN}{QR} = \frac{NP}{QS}

  3. C

    M^=R^\displaystyle \widehat{M} = \widehat{R}

  4. D

    N^=Q^\displaystyle \widehat{N} = \widehat{Q}

Câu 12

Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ số 12\frac{1}{2} thì tam giác DEF đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số

  1. A

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  2. B

    14\displaystyle \frac{1}{4}

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    4\displaystyle 4

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,25 điểm

Giải phương trình

  1. a)

    3x4=7x+203x - 4 = 7x + 20

  2. b)

    x+65x23=2\frac{x+6}{5} - \frac{x-2}{3} = 2

Câu 2

1,5 điểm

Cho hai đường thẳng (d): y=2xy = 2x và (d'): y=x+1y = x + 1

  1. a)

    Vẽ hai đường thẳng d và d' trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy.

  2. b)

    Tìm tọa độ giao điểm của d và d' bằng phép tính.

Câu 3

1,0 điểm

Giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc nhất

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc là 45km/h45\text{km/h}. Đến B người đó làm việc hết 3030 phút rồi quay về A với vận tốc 30km/h30\text{km/h}. Biết tổng thời gian là 44 giờ 3030 phút. Hãy tính độ dài quãng đường từ A đến B?

    Câu 4

    2,5 điểm

    Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại A (AB<AC)(AB < AC). Kẻ đường cao AHAH (HBC)(H \in BC).

    1. a)

      Chứng minh: ΔABCΔHAC\Delta ABC \sim \Delta HAC và viết tỉ số đồng dạng

    2. b)

      Lấy điểm M thuộc AH. Kẻ đường thẳng đi qua B và vuông góc với CM tại K. Chứng minh: CM.CK=CH.CBCM.CK = CH.CB

    3. c)

      Tia BK cắt HA tại D. Chứng minh: BKH^=BCD^\widehat{BKH} = \widehat{BCD}

    Câu 5

    0,75 điểm

    Một người cắm một cái cọc vuông góc với mặt đất sao cho bóng của đỉnh cọc trùng với bóng của ngọn cây (như hình vẽ). Biết cọc cao 1,5 m1,5\text{ m} so với mặt đất, chân cọc cách gốc cây 8 m8\text{ m} và cách bóng của đỉnh cọc 2 m2\text{ m}. Tính chiều cao AB của cây?

    hình vẽ cây AB và cọc CD cao 1,5 m với AC = 8 m, CE = 2 m, bóng của đỉnh cọc và ngọn cây trùng nhau tại E
      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài