Đề tham khảo cuối kỳ 2 Toán 8 năm 2025 — Trường THCS Phạm Hữu Lầu, TP HCM

Thời gian
90 phút
Số câu
13 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn8 câu · 2,0 điểm
Phần II. Tự luận5 câu · 8,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

  1. A

    y=2x+3\displaystyle y = -2x + 3

  2. B

    y=3x2\displaystyle y = 3x^2

  3. C

    y=x\displaystyle y = \sqrt{x}

  4. D

    y=3\displaystyle y = 3

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)=x3.y = f(x) = x - 3. Xác định các hệ số a,ba, b của hàm số.

  1. A

    a=0,b=3\displaystyle a = 0, b = 3

  2. B

    a=1,b=3\displaystyle a = 1, b = 3

  3. C

    a=0,b=3\displaystyle a = 0, b = -3

  4. D

    a=1,b=3\displaystyle a = 1, b = -3

Câu 3

Hệ số góc của đường thẳng y=20242xy = 2024 - 2x

  1. A

    2x\displaystyle -2x

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    x\displaystyle x

  4. D

    2024\displaystyle 2024

Câu 4

Nghiệm của phương trình 2x+9=3x2x + 9 = 3 - x

  1. A

    x=3\displaystyle x = 3

  2. B

    x=2\displaystyle x = 2

  3. C

    x=3\displaystyle x = -3

  4. D

    x=2\displaystyle x = -2

Câu 5

Cho hình I. Độ dài KFKF là:

Hình I

Hình I

  1. A

    11,25\displaystyle 11,25

  2. B

    15\displaystyle 15

  3. C

    20\displaystyle 20

  4. D

    51,2\displaystyle 51,2

Câu 6

Trong các hình sau, hình nào có MNMN là đường trung bình của tam giác ABCABC?

Hình 1

Hình 1

Hình 2

Hình 2

Hình 3

Hình 3

Hình 4

Hình 4

  1. A

    Hình 1

  2. B

    Hình 2

  3. C

    Hình 3

  4. D

    Hình 4

Câu 7

Quan sát hình II. Có bao nhiêu cặp hình đồng dạng?

Hình II a)
Hình II b)
Hình II c)
Hình II d)

Hình II

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 8

Cho hình III. Chọn phát biểu đúng

Hình III
  1. A

    ΔAMNΔABD\displaystyle \Delta AMN \sim \Delta ABD

  2. B

    ΔCNDΔCAB\displaystyle \Delta CND \sim \Delta CAB

  3. C

    ΔMANΔBAC\displaystyle \Delta MAN \sim \Delta BAC

  4. D

    ΔAMNΔCND\displaystyle \Delta AMN \sim \Delta CND

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Vẽ đồ thị hàm số: y=f(x)=12x3y = f(x) = \frac{1}{2}x - 3

    Câu 2

    2,5 điểm

    Giải các phương trình sau:

    1. a)

      2x+27=3+5x2x + 27 = -3 + 5x

    2. b)

      (2x5)2+7(x2)=(2x3)(2x+3)5(2x - 5)^2 + 7(x - 2) = (2x - 3)(2x + 3) - 5

    3. c)

      x152x13=x+715\frac{x - 1}{5} - \frac{2x - 1}{3} = \frac{x + 7}{15}

    Câu 3

    1,5 điểm

    Hai xe máy A và B khởi hành cùng một lúc từ hai tỉnh, cách nhau 180 km180\text{ km}, đi ngược chiều và gặp nhau sau 2 giờ 24 phút. Tìm vận tốc của mỗi xe máy, biết rằng vận tốc của xe máy A gấp 2 lần vận tốc của xe máy B?

      Câu 4

      1,0 điểm

      Hiện nay bạn Nam tiết kiệm được 300 000 đồng. Bạn Nam có ý định mua một chiếc xe đạp trị giá 2 000 000 đồng. Để thực hiện được điều trên, bạn Nam đã lên kế hoạch hằng ngày đều tiết kiệm 5.000 đồng. Gọi m (đồng) là số tiền bạn Nam tiết kiệm được sau t ngày (tính cả tiền bạn tiết kiệm trước đó).

      1. a)

        Viết công thức biểu thị m theo t. Hỏi m có là hàm số bậc nhất của t hay không?

      2. b)

        Hỏi sau bao nhiêu ngày kể từ ngày bắt đầu tiết kiệm thì bạn Nam có thể mua được chiếc xe đạp đó?

      Câu 5

      2,0 điểm

      Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại A có AB=9cmAB = 9\text{cm}, AC=12cmAC = 12\text{cm}. Kẻ đường cao AH (HBCH \in BC)

      1. a)

        Chứng minh: ΔABCΔHBA\Delta ABC \sim \Delta HBA.

      2. b)

        Vẽ BE là phân giác của góc ABC, F là giao điểm của AH và BE. Chứng minh: BE.HF=BF.AEBE.HF = BF.AE.

      3. c)

        Tính độ dài AF.

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài