Đề thi học kỳ 2 Toán 8 năm 2025 — Phòng GD&ĐT Hương Khê, Hà TĩnhMã đề 01

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận5 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong các hàm số sau, hàm số bậc nhất là:

  1. A

    y=0x+1;\displaystyle y=0x+1;

  2. B

    y=1x2;\displaystyle y=\frac{1}{x}-2;

  3. C

    y=x2+3\displaystyle y=x^{2}+3

  4. D

    y=2x+1\displaystyle y=-2x+1

Câu 2

Điều kiện xác định của phân thức A=x+1x3A=\frac{x+1}{x-3} là:

  1. A

    x0;\displaystyle x \neq 0;

  2. B

    x1;\displaystyle x \neq -1;

  3. C

    x3;\displaystyle x \neq 3;

  4. D

    x1x \neq -1x3x \neq 3

Câu 3

Rút gọn phân thức 4x3y26x2y3\frac{-4x^{3}y^{2}}{6x^{2}y^{3}} được kết quả là:

  1. A

    2x3y;\displaystyle \frac{2x}{3y};

  2. B

    2y3x;\displaystyle \frac{-2y}{3x};

  3. C

    2y3x;\displaystyle \frac{2y}{3x};

  4. D

    2x3y\displaystyle \frac{-2x}{3y}

Câu 4

Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số y=2x1y=2x-1

  1. A

    (2;3);\displaystyle (2;3);

  2. B

    (1;2);\displaystyle (1;2);

  3. C

    (1;2);\displaystyle (-1;2);

  4. D

    (2;3)\displaystyle (-2;3)

Câu 5

Kết quả phép tính 2x+1xy+x1xy\frac{2x+1}{xy}+\frac{x-1}{xy} bằng:

  1. A

    3xy\displaystyle \frac{3x}{y}

  2. B

    3y\displaystyle \frac{3}{y}

  3. C

    2x;\displaystyle \frac{2}{x};

  4. D

    2y\displaystyle \frac{2}{y}

Câu 6

Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng y=2x1.y=2x-1.

  1. A

    y=x1;\displaystyle y=x-1;

  2. B

    y=2x1;\displaystyle y=2x-1;

  3. C

    y=x+1;\displaystyle y=x+1;

  4. D

    y=2x+1\displaystyle y=2x+1

Câu 7

Có hai xe ô tô chở khách, xe thứ nhất chở xx (người), xe thứ hai chở nhiều hơn xe thứ nhất 88 (người). Xe thứ hai chở số người là:

  1. A

    x8;\displaystyle x-8;

  2. B

    x+8;\displaystyle x+8;

  3. C

    x.8\displaystyle x.8

  4. D

    x:8\displaystyle x:8

Câu 8

Cho tam giác ABCABC vuông tại A, biết AB=6cm;AC=8cm.AB=6cm; AC=8cm. Khi đó độ dài cạnh BCBC bằng:

  1. A

    6cm;\displaystyle 6cm;

  2. B

    8cm;\displaystyle 8cm;

  3. C

    10cm;\displaystyle 10cm;

  4. D

    14cm\displaystyle 14cm

Câu 9

Trong các miếng bìa sau, miếng bìa nào khi gấp và dán lại thì được một hình chóp tứ giác đều?

Hình 1

Hình 1

Hình 2

Hình 2

Hình 3

Hình 3

Hình 4

Hình 4

Hình 1. Hình 2. Hình 3. Hình 4.

  1. A

    Hình 1;

  2. B

    Hình 2;

  3. C

    Hình 3;

  4. D

    Hình 4

Câu 10

Một hộp có 12 viên bi cùng khối lượng và cùng kích thước, trong đó có 8 viên bi màu đỏ và 4 viên bi màu xanh. Không nhìn vào hộp, bạn Hoa lấy ngẫu nhiên một viên bi từ trong hộp, xác suất để bạn Hoa lấy được viên bi màu đỏ là

  1. A

    12\frac{1}{2};

  2. B

    13\frac{1}{3};

  3. C

    23\frac{2}{3};

  4. D

    32\displaystyle \frac{3}{2}

Câu 11

Cho ΔABC\Delta ABCΔMNP\Delta MNP có: A^=P^\hat{A} = \hat{P}; C^=N^\hat{C} = \hat{N}. Cách viết nào sau đây đúng?

  1. A

    ΔABCΔMNP\displaystyle \Delta ABC \sim \Delta MNP

  2. B

    ΔABCΔPMN\displaystyle \Delta ABC \sim \Delta PMN

  3. C

    ΔABCΔPNM\displaystyle \Delta ABC \sim \Delta PNM

  4. D

    ΔABCΔNMP\displaystyle \Delta ABC \sim \Delta NMP

Câu 12

Cho hình chóp tam giác đều S.ABCS.ABC (Hình 3) có BC=5cmBC = 5cm; SK=6cmSK = 6cm. Diện tích xung quanh hình chóp tam giác đều S.ABCS.ABC bằng:

Hình 3 - Hình chóp tam giác đều S.ABC có BC = 5cm, SK = 6cm

Hình 3

  1. A

    45cm2\displaystyle 45cm^{2}

  2. B

    30cm2\displaystyle 30cm^{2}

  3. C

    90cm2\displaystyle 90cm^{2}

  4. D

    60cm2\displaystyle 60cm^{2}

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 13

2,0 điểm

Giải các phương trình.

  1. a)

    x2=3x - 2 = 3.

  2. b)

    3(x+1)x=173(x + 1) - x = -17.

  3. c)

    5x134x+12=1\frac{5x - 1}{3} - \frac{4x + 1}{2} = 1.

Câu 14

1,0 điểm

Cho hàm số bậc nhất y=ax+2y = ax + 2.

  1. a)

    Xác định hệ số aa, biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(1;3)A(1;3).

  2. b)

    Vẽ đồ thị hàm số đã cho với giá trị aa tìm được ở câu a.

Câu 15

1,0 điểm

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 60m60m. Tính diện tích của mảnh vườn, biết chiều rộng ngắn hơn chiều dài là 10m10m.

    Câu 16

    2,5 điểm

    Cho ΔABC\Delta ABC có ba góc nhọn, các đường cao BD,CEBD, CE cắt nhau tại HH.

    1. a)

      Chứng minh ΔADBΔAEC\Delta ADB \sim \Delta AEC.

    2. b)

      Chứng minh ADE^=ABC^\widehat{ADE} = \widehat{ABC}.

    3. c)

      Gọi FF là giao điểm của AHAHBCBC, MM là giao điểm của ECECDFDF. Chứng minh DE.HM=HE.DMDE.HM = HE.DM.

    Câu 17

    0,5 điểm

    Cho các số thực x,y,zx, y, z thoả mãn xyz=2025xyz = 2025. Tính giá trị của biểu thức

    A=2025xxy+2025x+2025+yyz+y+2025+zxz+z+1.A = \frac{2025x}{xy + 2025x + 2025} + \frac{y}{yz + y + 2025} + \frac{z}{xz + z + 1}.
      HẾT
      Đăng nhập để làm bài