Đề thi học kỳ 2 Toán 8 năm 2024 — Trường THCS Nguyễn Văn Xiếu, Bến Tre

Thời gian
90 phút
Số câu
18 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận6 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trên mặt phẳng tọa độ, các điểm có tung độ bằng 0 là:

  1. A

    Nằm trên trục tung

  2. B

    Nằm trên trục hoành

  3. C

    Điểm A(1;0)

  4. D

    Gốc tọa độ

Câu 2

Nghiệm của phương trình 4+2x=04 + 2x = 0 là:

  1. A

    x=2\displaystyle x = -2

  2. B

    x=2\displaystyle x = 2

  3. C

    x=4\displaystyle x = -4

  4. D

    x=0\displaystyle x = 0

Câu 3

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy như hình vẽ. Câu trả lời nào sau đây không đúng?

Mặt phẳng tọa độ Oxy với các điểm A, B, C, D
  1. A

    A(1; 4)

  2. B

    B(3; 2)

  3. C

    C(2;-2)

  4. D

    D(-3; 1)

Câu 4

Giải phương trình x+3=2x9x+3 = -2x -9. Kết quả

  1. A

    x=3\displaystyle x = 3

  2. B

    x=3\displaystyle x = -3

  3. C

    x=4\displaystyle x = -4

  4. D

    x=4\displaystyle x = 4

Câu 5

Hệ số góc của hàm số y=2x3y= 2x - 3 là:

  1. A

    -3

  2. B

    -2

  3. C

    3

  4. D

    2

Câu 6

Cho ba tấm ảnh được được đặt trên lưới ô vuông như Hình 4. Trong mỗi cặp có hình này đồng dạng phối cảnh với hình kia. Hãy chỉ ra tỉ số đồng dạng tương ứng.

Ba tấm ảnh đặt trên lưới ô vuông như Hình 4 với tâm phối cảnh O

Hình 4

  1. A

    Hình ABCD đồng dạng phối cảnh hình ABCDA''B''C''D'' hình theo tỉ số 23\frac{2}{3}

  2. B

    Hình ABCDA'B'C'D' đồng dạng phối cảnh hình ABCDABCD theo tỉ số 22

  3. C

    Hình ABCDABCD đồng dạng phối cảnh hình ABCDA'B'C'D' theo tỉ số 12\frac{1}{2}

  4. D

    Hình ABCDA'B'C'D' đồng dạng phối cảnh hình ABCDA''B''C''D'' theo tỉ số 33

Câu 7

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?

  1. A

    0t+6=0\displaystyle 0t + 6 = 0

  2. B

    x2+3=0\displaystyle x^{2} + 3 = 0

  3. C

    7x+47=0\displaystyle 7x + \frac{4}{7} = 0

  4. D

    1x3=0\displaystyle \frac{1}{x} - 3 = 0

Câu 8

Cho hình vẽ sau. Biết MN//BCMN // BC, trong các cách viết sau cách viết nào sai?

Hình vẽ tam giác ABC với MN song song BC
  1. A

    AMAB=ANAC\displaystyle \frac{AM}{AB} = \frac{AN}{AC}

  2. B

    AMAB=NCAC\displaystyle \frac{AM}{AB} = \frac{NC}{AC}

  3. C

    AMMB=ANNC\displaystyle \frac{AM}{MB} = \frac{AN}{NC}

  4. D

    MBAB=NCAC\displaystyle \frac{MB}{AB} = \frac{NC}{AC}

Câu 9

Bóng của một cột cờ trên mặt đất dài 66 m. Cùng thời điểm đó một thanh sắt cao 2,42,4 m cắm vuông góc với mặt đất có bóng dài 1,81,8 m. Tính chiều cao của cột cờ.

Hình minh họa bóng của cột cờ AB và thanh sắt ED vuông góc với mặt đất

Chiều cao của cột cờ bằng:

  1. A

    5cm

  2. B

    6cm

  3. C

    7cm

  4. D

    8cm

Câu 10

Cho tam giác ABC, AD là tia phân giác trong của góc A. Hãy chọn câu đúng.

  1. A

    DCDB=ABAC\displaystyle \frac{DC}{DB} = \frac{AB}{AC}

  2. B

    DBDC=ABAC\displaystyle \frac{DB}{DC} = \frac{AB}{AC}

  3. C

    ABDB=DCAC\displaystyle \frac{AB}{DB} = \frac{DC}{AC}

  4. D

    DCDB=ABAC\displaystyle \frac{DC}{DB} = \frac{AB}{AC}

Câu 11

Nếu ΔABC\Delta A'B'C' đồng dạng ΔABC\Delta ABC theo tỉ số k thì ΔABC\Delta ABC đồng dạng ΔABC\Delta A'B'C' theo tỉ số nào?

  1. A

    k

  2. B

    k2\displaystyle k^{2}

  3. C

    2k

  4. D

    1k\displaystyle \frac{1}{k}

Câu 12

Nếu ΔABCΔABC\Delta ABC \backsim \Delta A'B'C' theo trường hợp thứ ba thì phải có:

  1. A

    A^=A^;B^=B^\displaystyle \hat{A} = \hat{A'}; \hat{B} = \hat{B'}

  2. B

    AB=AB;AC=AC\displaystyle AB = A'B'; AC = A'C'

  3. C

    A^=A^;ABAB=ACAC\displaystyle \hat{A} = \hat{A'}; \frac{AB}{A'B'} = \frac{AC}{A'C'}

  4. D

    ABAB=ACAC\displaystyle \frac{AB}{A'B'} = \frac{AC}{A'C'}

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 13

2,3 điểm

Cho hàm số: y=f(x)=3xy = f(x) = 3x.

  1. a)

    Xác định hệ số góc của đồ thị hàm số. Đồ thị hàm số trên có dạng gì?

  2. b)

    Tính f(2);f(13)f(-2); f\left(\frac{1}{3}\right). Xác định tọa độ của điểm A trong hình vẽ dưới đây:

    hình vẽ bản đồ đảo trên mặt phẳng tọa độ Oxy với điểm A

Câu 14

1,0 điểm

Đường đi và khoảng cách từ nhà anh Thanh (điểm M) đến công ty (điểm N) được thể hiện trong Hình 22. Hãy tìm con đường ngắn nhất để đi từ nhà của anh Thanh đến công ty.

Hình 22 thể hiện đường đi và khoảng cách từ nhà anh Thanh (điểm M) đến công ty (điểm N)

Hình 22

    Câu 15

    1,0 điểm

    Giải phương trình

    1. a)

      5x(72x)=145x - (7 - 2x) = 14

    2. b)

      7x16+2x=16x5\frac{7x-1}{6} + 2x = \frac{16-x}{5}

    Câu 16

    0,8 điểm

    Giá trị của một chiếc máy tính bảng sau khi sử dụng t năm được cho bởi công thức:

    V(t)=9 800 0001 200 000.t (đoˆˋng)V(t) = 9\ 800\ 000 - 1\ 200\ 000.t \text{ (đồng)}
    máy tính bảng
    1. a)

      Hãy tính V(2)V(2) và cho biết V(2)V(2) có nghĩa là gì?

    2. b)

      Sau bao nhiêu năm thì giá trị của chiếc máy tính bảng là 5 000 0005\ 000\ 000 đồng.

    Câu 17

    1,0 điểm

    Cho hình vẽ dưới đây. Giải thích vì sao MNP\triangle MNPDEF\triangle DEF đồng dạng. Từ đó suy ra MN.EF=DE.NPMN.EF = DE.NP

    hình vẽ hai tam giác vuông MNP và DEF

      Câu 18

      1,0 điểm

      Trong hình vẽ nêu tên đoạn thẳng là đường trung bình của tam giác ABC? Giải thích?

      hình vẽ tam giác ABC với đoạn thẳng PQ
        HẾT
        Đăng nhập để làm bài