Đề thi học kỳ 2 Toán 8 năm 2024 — Trường THCS Ngọc Lâm, Hà NộiMã đề T801

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Một cái hộp có 5 quả bóng màu đỏ và 3 quả bóng màu xanh. Nếu bạn lấy ngẫu nhiên một quả bóng từ hộp, xác suất để lấy được quả bóng màu đỏ là bao nhiêu?

  1. A

    58\displaystyle \frac{5}{8}

  2. B

    53\displaystyle \frac{5}{3}

  3. C

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  4. D

    35\displaystyle \frac{3}{5}

Câu 2

Thống kê số lượng học sinh từng lớp ở khối 8 của một trường THCS dự thi hết học kì I môn Toán. Số liệu trong bảng bên không hợp lí là:

LớpSı˜ soˆˊSoˆˊ học sinh dự thi8A40408B41408C43418D4445\begin{array}{|c|c|c|} \hline \text{Lớp} & \text{Sĩ số} & \text{Số học sinh dự thi} \\ \hline \text{8A} & 40 & 40 \\ \hline \text{8B} & 41 & 40 \\ \hline \text{8C} & 43 & 41 \\ \hline \text{8D} & 44 & 45 \\ \hline \end{array}
  1. A

    Số học sinh dự thi lớp 8A

  2. B

    Số học sinh dự thi lớp 8B

  3. C

    Số học sinh dự thi lớp 8C

  4. D

    Số học sinh dự thi lớp 8D

Câu 3

Phương trình bậc nhất một ẩn xx có dạng là:

  1. A

    ax+b=0(a0)\displaystyle ax + b = 0 (a \neq 0)

  2. B

    ax+b=0\displaystyle ax + b = 0

  3. C

    ax2+b=0\displaystyle ax^2 + b = 0

  4. D

    ax+by=0\displaystyle ax + by = 0

Câu 4

Giá trị x=2x = 2 là nghiệm của phương trình

  1. A

    5x2=4x\displaystyle 5x - 2 = 4x

  2. B

    x+5=2x2\displaystyle x + 5 = 2x - 2

  3. C

    3x+3=x1\displaystyle 3x + 3 = x - 1

  4. D

    x+4=2x2\displaystyle x + 4 = 2x - 2

Câu 5

Cho các dãy số liệu sau dữ liệu nào là dữ liệu định lượng:

  1. A

    Các loại xe máy: Vision; SH; Wave Alpha; Winner..

  2. B

    Các môn thể thao yêu thích: bóng đá, nhảy cao, cầu lông,..

  3. C

    Điểm trung bình môn Toán của các bạn học sinh trong lớp: 6,6; 7,2; 9,3;..

  4. D

    Các loại màu sắc yêu thích: màu xanh, màu vàng,..

Câu 6

Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc 6 mặt 50 lần ta được kết quả sau

Mặt1 chaˆˊm2 chaˆˊm3 chaˆˊm4 chaˆˊm5 chaˆˊm6 chaˆˊmSoˆˊ laˆˋn873121010\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Mặt} & \text{1 chấm} & \text{2 chấm} & \text{3 chấm} & \text{4 chấm} & \text{5 chấm} & \text{6 chấm} \\ \hline \text{Số lần} & 8 & 7 & 3 & 12 & 10 & 10 \\ \hline \end{array}

Xác suất thực nghiệm của biến cố “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là lẻ” bằng:

  1. A

    0,44\displaystyle 0,44

  2. B

    0,18\displaystyle 0,18

  3. C

    0,21\displaystyle 0,21

  4. D

    0,42\displaystyle 0,42

Câu 7

Số nào dưới đây là nghiệm của phương trình 6x5=06x - 5 = 0?

  1. A

    56\displaystyle \frac{-5}{6}

  2. B

    56\displaystyle \frac{5}{6}

  3. C

    65\displaystyle \frac{-6}{5}

  4. D

    65\displaystyle \frac{6}{5}

Câu 8

Với giá trị nào của tham số mm để phương trình (m+2)x4=0(m + 2)x - 4 = 0 là phương trình bậc nhất một ẩn?

  1. A

    m2\displaystyle m \neq 2

  2. B

    m4\displaystyle m \neq 4

  3. C

    m2\displaystyle m \neq -2

  4. D

    m4\displaystyle m \neq -4

Câu 9

Cho hình 1, biết ADAD là đường phân giác của tam giác ABCABC, BD=2cmBD = 2cm, DC=3cmDC = 3cm. Khi đó ABAC\frac{AB}{AC} bằng:

Hình 1

Hình 1

  1. A

    32\displaystyle \frac{3}{2}

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  4. D

    35\displaystyle \frac{3}{5}

Câu 10

Nếu ΔABC\Delta ABCΔDEF\Delta DEFB^=D^\widehat{B} = \widehat{D}; BADE=BCDF\dfrac{BA}{DE} = \dfrac{BC}{DF}

  1. A

    ΔABCΔDEF\displaystyle \Delta ABC \sim \Delta DEF

  2. B

    ΔABCΔEDF\displaystyle \Delta ABC \sim \Delta EDF

  3. C

    ΔBCAΔDEF\displaystyle \Delta BCA \sim \Delta DEF

  4. D

    ΔABCΔFDE\displaystyle \Delta ABC \sim \Delta FDE

Câu 11

Nếu ΔABC\Delta ABCΔDEF\Delta DEFA^=D^\widehat{A} = \widehat{D}, C^=F^\widehat{C} = \widehat{F} thì

  1. A

    ΔABCΔDEF\displaystyle \Delta ABC \sim \Delta DEF

  2. B

    ΔCABΔDEF\displaystyle \Delta CAB \sim \Delta DEF

  3. C

    ΔABCΔDFE\displaystyle \Delta ABC \sim \Delta DFE

  4. D

    ΔCBAΔDFE\displaystyle \Delta CBA \sim \Delta DFE

Câu 12

Chọn ra hình đồng dạng với hình aa trong các hình còn lại:

Hình a - máy bay với kích thước 2,2cm và 2,4cm

Hình a

Hình b - máy bay với kích thước 1,1cm và 2,4cm

Hình b

Hình c - máy bay với kích thước 2,2cm và 1,2cm

Hình c

Hình d - máy bay với kích thước 1,1cm và 1,2cm

Hình d

Hình aa Hình bb Hình cc Hình dd

  1. A

    Hình dd

  2. B

    Hình cc

  3. C

    Hình bb

  4. D

    Hình b,cb, c

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Một hộp có 10 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1;2;3;4;;101; 2; 3; 4; \dots; 10; hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ trong hộp, ghi lại số của thẻ rút được và bỏ lại thẻ đó vào hộp. Sau 20 lần rút thẻ liên tiếp, có 4 lần xuất hiện thẻ ghi số 10, có 5 lần xuất hiện thẻ ghi số 4, có 2 lần xuất hiện thẻ ghi số 1, có 6 lần xuất hiện thẻ ghi số 5, có 3 lần xuất hiện thẻ ghi số 7.

  1. a)

    Tính xác suất thực nghiệm của mỗi biến cố: “Thẻ lấy ra ghi số 5”.

  2. b)

    Nêu mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm của biến cố “Thẻ lấy ra ghi số 5” với xác suất của biến cố đó khi số lần rút thẻ ngày càng lớn.

Câu 2

1,5 điểm

Giải các phương trình sau:

  1. a)

    4x7=2x+9.4x - 7 = 2x + 9.

  2. b)

    5(x6)=4(32x)5 - (x - 6) = 4(3 - 2x)

  3. c)

    2x+136x14=2x+1121\dfrac{2x + 1}{3} - \dfrac{6x - 1}{4} = \dfrac{2x + 1}{12} - 1

Câu 3

1,0 điểm

Giải bài toán bằng cách lập phương trình.

Một đội sản xuất dự định mỗi ngày làm được 48 chi tiết máy. Khi thực hiện mỗi ngày đội làm được 60 chi tiết máy. Vì vậy đội không những đã hoàn thành xong trước kế hoạch 2 ngày mà còn làm thêm được 24 chi tiết máy. Tính số chi tiết máy mà đội phải sản xuất theo kế hoạch?

    Câu 4

    3,0 điểm

    Cho tam giác ABCABC vuông tại AA (AB<AC)(AB < AC), kẻ đường cao AHAH (HBC)(H \in BC).

    1. a)

      Chứng minh ΔHCAΔACB.\Delta HCA \sim \Delta ACB.

    2. b)

      Gọi EE là hình chiếu của HH trên ACAC. Chứng minh EA.EC=HE2.EA.EC = HE^{2}.

    3. c)

      Trên HCHC lấy điểm FF sao cho FH=HAFH = HA. Qua FF vẽ đường thẳng vuông góc với BCBC cắt ACAC tại II. Qua CC vẽ đường thẳng vuông góc với BCBC cắt tia phân giác góc IFCIFC tại KK. Chứng minh ba điểm H,I,KH, I, K thẳng hàng.

    Câu 5

    0,5 điểm

    Tìm tất cả các cặp số nguyên x,yx, y thỏa mãn phương trình:

    8y225=3xy+5x.8y^{2} - 25 = 3xy + 5x.

      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài