Đề thi học kỳ 2 Toán 8 năm 2024 — Phòng GD&ĐT Thạch Thất, Hà Nội

Thời gian
90 phút
Số câu
16 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Biểu đồ cột kép thường được sử dụng để:

  1. A

    Biểu diễn dữ liệu có hai đối tượng thống kê

  2. B

    Biểu diễn dữ liệu có một đối tượng thống kê

  3. C

    Biểu diễn sự thay đổi của dữ liệu theo thời gian

  4. D

    Biểu diễn tỉ lệ phần trăm số liệu của một đối tượng thống kê

Câu 2

Tung đồng xu một lần. Tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của đồng xu là:

  1. A

    {S;N}\displaystyle \{S; N\}

  2. B

    {N}\displaystyle \{N\}

  3. C

    {S}\displaystyle \{S\}

  4. D

    {N;N}\displaystyle \{N; N\}

Câu 3

Một hộp có 30 chiếc thẻ, mỗi thẻ được đánh số từ 1 đến 30. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Xác suất của biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là bội của 6” là:

  1. A

    730\displaystyle \frac{7}{30}

  2. B

    305\displaystyle \frac{30}{5}

  3. C

    16\displaystyle \frac{1}{6}

  4. D

    15\displaystyle \frac{1}{5}

Câu 4

Gieo xúc xắc 30 lần liên tiếp, có 4 lần xuất hiện mặt 2 chấm. Xác suất thực nghiệm của biến cố "Mặt xuất hiện của xúc xắc là mặt 2 chấm" là:

  1. A

    625\displaystyle \frac{6}{25}

  2. B

    425\displaystyle \frac{4}{25}

  3. C

    35\displaystyle \frac{3}{5}

  4. D

    215\displaystyle \frac{2}{15}

Câu 5

Phương trình nào dưới đây là phương trình một ẩn?

  1. A

    x=1\displaystyle x = 1

  2. B

    x=y\displaystyle x = y

  3. C

    2x2+y=0\displaystyle 2x^{2} + y = 0

  4. D

    x+2y+z=0\displaystyle x + 2y + z = 0

Câu 6

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

  1. A

    (x1)2=9\displaystyle (x - 1)^{2} = 9

  2. B

    2x1=0\displaystyle 2x - 1 = 0

  3. C

    x21=0\displaystyle x^{2} - 1 = 0

  4. D

    3x4y=0\displaystyle 3x - 4y = 0

Câu 7

Cho hai số tự nhiên, biết hiệu hai số là 8 nếu gọi số lớn là x(xN)x (x \in \mathbb{N}) thì biểu thức biểu thị số bé là:

  1. A

    x+8\displaystyle x + 8

  2. B

    x8\displaystyle x - 8

  3. C

    8x\displaystyle 8 - x

  4. D

    8x\displaystyle 8x

Câu 8

Giá trị của bb để phương trình 2x+b=0-2x + b = 0 có nghiệm x=2x = -2 là:

  1. A

    b=1\displaystyle b = 1

  2. B

    b=1\displaystyle b = -1

  3. C

    b=4\displaystyle b = -4

  4. D

    b=4\displaystyle b = 4

Câu 9

Cho hình vẽ, trong đó DE//BCDE // BC, AE=12 cmAE = 12\text{ cm}, DB=18 cmDB = 18\text{ cm}, CA=36 cmCA = 36\text{ cm}. Độ dài ABAB bằng:

Hình vẽ tam giác ABC với DE // BC
  1. A

    30 cm\displaystyle 30\text{ cm}

  2. B

    36 cm\displaystyle 36\text{ cm}

  3. C

    25 cm\displaystyle 25\text{ cm}

  4. D

    27 cm\displaystyle 27\text{ cm}

Câu 10

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

  1. A

    Đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và bằng một phần ba cạnh đó

  2. B

    Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh tam giác đó

  3. C

    Trong một tam giác chỉ có một đường trung bình

  4. D

    Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối từ một đỉnh đến trung điểm của cạnh đối diện

Câu 11

Cho biết ΔABCΔDEF\Delta ABC \backsim \Delta DEF theo tỉ số k=3k = 3 thì ΔDEFΔABC\Delta DEF \backsim \Delta ABC theo tỉ số là:

  1. A

    k=3\displaystyle k = 3

  2. B

    k=9\displaystyle k = 9

  3. C

    k=19\displaystyle k = \dfrac{1}{9}

  4. D

    k=13\displaystyle k = \dfrac{1}{3}

Câu 12

Trong hình bên, cho biết ΔABCΔDEF\Delta ABC \backsim \Delta DEF. Độ dài đoạn thẳng ABAB là:

Hình vẽ hai tam giác ABC và DEF với AC = 20, BC = 12, DE = 30, EF = 24

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    15\displaystyle 15

  4. D

    26\displaystyle 26

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm

Giải các phương trình sau:

  1. a)

    6x+16=0-6x + 16 = 0

  2. b)

    4(x1)6=84(x - 1) - 6 = -8

  3. c)

    5(x3)4=2(x1)+75(x - 3) - 4 = 2(x - 1) + 7

Câu 2

2,0 điểm

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 56m56\text{m}. Nếu tăng chiều dài 4m4\text{m} và giảm chiều rộng 2m2\text{m} thì diện tích tăng 8m28\text{m}^2. Tìm chiều dài của hình chữ nhật?

    Câu 3

    3,0 điểm

    Cho tam giác OABOAB vuông tại OO, có OA>OBOA > OB. Lấy điểm MM thuộc cạnh ABAB. Kẻ đường thẳng vuông góc với ABAB tại MM và cắt OAOA tại NN, cắt tia BOBO tại EE. Tia BNBN cắt AEAE tại FF.

    1. a)

      Chứng minh: ΔOABΔMEB\Delta OAB \backsim \Delta MEB

    2. b)

      Chứng minh: ANAO=AMABAN \cdot AO = AM \cdot AB

    3. c)

      Chứng minh: AOM^=NBA^\widehat{AOM} = \widehat{NBA}. Từ đó chứng minh OAOA là tia phân giác FOM^\widehat{FOM}.

    Câu 4

    0,5 điểm

    Cho a2+b2+c2=(a+b+c)2a^2 + b^2 + c^2 = (a + b + c)^2. Chứng minh rằng:

    a2a2+2bc+b2b2+2ac+c2c2+2ab=1\frac{a^2}{a^2 + 2bc} + \frac{b^2}{b^2 + 2ac} + \frac{c^2}{c^2 + 2ab} = 1
      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài