Đề thi học kỳ 2 Toán 8 năm 2024 — Trường THCS Đa Tốn, Hà NộiMã đề 1

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Với điều kiện nào của xx thì phân thức (x1)3(x2)(x+3)\dfrac{(x-1)^3}{(x-2)(x+3)} có nghĩa?

  1. A

    x2\displaystyle x \le 2

  2. B

    x2;x3\displaystyle x \ne 2; x \ne -3

  3. C

    x3\displaystyle x \ne -3

  4. D

    x2\displaystyle x \ne 2

Câu 2

Kết quả của tích 10x311y2121y525x\dfrac{10x^3}{11y^2} \cdot \dfrac{121y^5}{25x} là:

  1. A

    11x2y35\displaystyle \dfrac{11x^2y^3}{5}

  2. B

    22x2y35\displaystyle \dfrac{22x^2y^3}{5}

  3. C

    22x2y325\displaystyle \dfrac{22x^2y^3}{25}

  4. D

    22x3y35\displaystyle \dfrac{22x^3y^3}{5}

Câu 3

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

  1. A

    0x5=0\displaystyle 0x - 5 = 0

  2. B

    2x24=0\displaystyle 2x^2 - 4 = 0

  3. C

    2x3=0\displaystyle 2x - 3 = 0

  4. D

    5x+1=0\displaystyle \dfrac{5}{x} + 1 = 0

Câu 4

Đồ thị hàm số y=x+2y = x + 2 đi qua điểm nào sau đây?

  1. A

    A(0;2)\displaystyle A(0;2)

  2. B

    B(2;0)\displaystyle B(2;0)

  3. C

    C(1;3)\displaystyle C(-1;3)

  4. D

    D(2;4)\displaystyle D(-2;4)

Câu 5

Nghiệm của phương trình 3x9=03x - 9 = 0 là:

  1. A

    x=3\displaystyle x = 3

  2. B

    x=3\displaystyle x = -3

  3. C

    x=13\displaystyle x = \dfrac{1}{3}

  4. D

    x=13\displaystyle x = \dfrac{-1}{3}

Câu 6

Xác định đường thẳng y=ax+by = ax + b (a0)(a \ne 0) có hệ số góc bằng 22 và đi qua điểm A(2;1)A(2;1):

  1. A

    y=2x+3\displaystyle y = -2x + 3

  2. B

    y=2x+5\displaystyle y = 2x + 5

  3. C

    y=2x3\displaystyle y = -2x - 3

  4. D

    y=2x3\displaystyle y = 2x - 3

Câu 7

Tìm tất cả giá trị của mm để đường thẳng y=mx+2y = mx + 2 cắt đường thẳng y=2x+3y = 2x + 3.

  1. A

    m=±2\displaystyle m = \pm 2

  2. B

    m±2\displaystyle m \ne \pm 2

  3. C

    m2\displaystyle m \ne 2

  4. D

    m2\displaystyle m \ne -2

Câu 8

Nếu ΔABCΔMNP\Delta ABC \sim \Delta MNP theo tỉ số k=23k = \dfrac{2}{3} thì ΔMNPΔABC\Delta MNP \sim \Delta ABC theo tỉ số:

  1. A

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

  2. B

    32\displaystyle \dfrac{3}{2}

  3. C

    49\displaystyle \dfrac{4}{9}

  4. D

    43\displaystyle \dfrac{4}{3}

Câu 9

Cho ΔDEFΔHKI\Delta DEF \sim \Delta HKI. Tỉ số nào sau đây là đúng?

  1. A

    DEHK=DFKI\displaystyle \dfrac{DE}{HK} = \dfrac{DF}{KI}

  2. B

    DEHK=EFHI\displaystyle \dfrac{DE}{HK} = \dfrac{EF}{HI}

  3. C

    EFKI=DFHI\displaystyle \dfrac{EF}{KI} = \dfrac{DF}{HI}

  4. D

    DFHI=EFHK\displaystyle \dfrac{DF}{HI} = \dfrac{EF}{HK}

Câu 10

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là định lý Pythagore?

  1. A

    Trong một tam giác vuông, bình phương một cạnh bằng tổng bình phương của hai cạnh còn lại

  2. B

    Nếu một tam giác có một cạnh bằng tổng của hai cạnh còn lại thì tam giác đó là tam giác vuông

  3. C

    Nếu một tam giác có bình phương cạnh huyền bằng hiệu bình phương của hai cạnh góc vuông thì tam giác đó là tam giác vuông

  4. D

    Trong một tam giác vuông, bình phương của cạnh huyền bằng tổng các bình phương của hai cạnh góc vuông

Câu 11

Cho hình chóp tam giác đều S.MNPS.MNP, đỉnh của hình chóp là:

  1. A

    S\displaystyle S

  2. B

    M\displaystyle M

  3. C

    N\displaystyle N

  4. D

    P\displaystyle P

Câu 12

Số mặt bên của hình chóp tam giác đều S.ABCS.ABC là:

  1. A

    4

  2. B

    2

  3. C

    1

  4. D

    3

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm

Giải các phương trình sau:

  1. a)

    5x7=2x+55x - 7 = 2x + 5

  2. b)

    3(x2)+x2=x(x4)3(x - 2) + x^{2} = x(x - 4)

  3. c)

    3x12+x3=2x+16\dfrac{3x - 1}{2} + \dfrac{x}{3} = \dfrac{2x + 1}{6}

Câu 2

1,0 điểm

Một người đi ô tô từ A đến B với vận tốc 60 km/h60 \text{ km/h}. Sau khi đến B và nghỉ lại ở đó 30 phút, ô tô lại đi từ B về A với vận tốc 40 km/h40 \text{ km/h}. Tổng thời gian cả đi lẫn về là 8 giờ 15 phút (bao gồm cả thời gian nghỉ). Tính quãng đường AB.

    Câu 3

    1,0 điểm

    Cho hàm số bậc nhất y=2x4y = 2x - 4 có đồ thị là đường thẳng (d).

    1. a)

      Vẽ đồ thị hàm số trên.

    2. b)

      Tìm m để đường thẳng (d):y=(m3)x+2(d'): y = (m - 3)x + 2 song song với đường thẳng (d).

    Câu 4

    3,0 điểm
    1. 1)

      Một khối rubik có dạng hình chóp tam giác đều với diện tích đáy là 22,45 cm222,45 \text{ cm}^{2} và chiều cao là 5,88 cm5,88 \text{ cm}. Tính thể tích của khối rubik đó.

      Khối rubik hình chóp tam giác đều
    2. 2)

      Cho tam giác ABCABC nhọn (AB<AC)(AB < AC) có hai đường cao BEBE, CFCF cắt nhau tại HH.

      1. a)

        Chứng minh: ΔFHBΔEHC\Delta FHB \sim \Delta EHC.

      2. b)

        Chứng minh: ΔAEBΔAFC\Delta AEB \sim \Delta AFCAFE^=ACB^\widehat{AFE} = \widehat{ACB}.

      3. c)

        Đường thẳng qua BB và song song với EFEF cắt ACAC tại MM. Gọi II là trung điểm của BMBM, DD là giao điểm của EIEIBCBC. Chứng minh ba điểm AA, HH, DD thẳng hàng.

    Câu 5

    0,5 điểm

    Tìm xx, yy biết rằng x2+y2+1x2+1y2=4x^{2} + y^{2} + \dfrac{1}{x^{2}} + \dfrac{1}{y^{2}} = 4.

      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài