Đề thi học kỳ 2 Toán 8 năm 2024 — Sở GD&ĐT Bắc GiangMã đề 181

Thời gian
90 phút
Số câu
24 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn20 câu · 5,0 điểm
Phần II. Tự luận4 câu · 5,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn5,0 điểm

Câu 1

Thực hiện phép tính 5x+42xy+x2xy\frac{5x+4}{2xy} + \frac{x}{2xy} được kết quả là

  1. A

    92y\displaystyle \frac{9}{2y}

  2. B

    3x+2xy\displaystyle \frac{3x+2}{xy}

  3. C

    5y\displaystyle 5y

  4. D

    5y\displaystyle \frac{5}{y}

Câu 2

Hai hình chữ nhật ABCDABCDEFGHEFGH minh họa hai bức tranh dưới đây là hai hình đồng dạng phối cảnh. Biết OO là tâm phối cảnh của cặp hình và OB=5cmOB = 5\,cm, OF=10cmOF = 10\,cm. Khi đó bức tranh trong hình chữ nhật ABCDABCD đồng dạng phối cảnh với bức tranh trong hình chữ nhật EFGHEFGH theo tỉ số đồng dạng bằng

Hình minh họa hai hình chữ nhật ABCD và EFGH đồng dạng phối cảnh với tâm O
  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    15\displaystyle \frac{1}{5}

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    12\displaystyle \frac{1}{2}

Câu 3

Cho ABCD=23\frac{AB}{CD} = \frac{2}{3}AB=12cmAB = 12\,cm. Khi đó CDCD bằng

  1. A

    3cm\displaystyle 3\,cm

  2. B

    36cm\displaystyle 36\,cm

  3. C

    8cm\displaystyle 8\,cm

  4. D

    18cm\displaystyle 18\,cm

Câu 4

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

  1. A

    9x+5=0\displaystyle 9x + 5 = 0

  2. B

    7xy=0\displaystyle 7x - y = 0

  3. C

    x2=9\displaystyle x^{2} = 9

  4. D

    0.x+1=0\displaystyle 0.x + 1 = 0

Câu 5

Nếu 6x+43xy+53xy=ax+bxy\frac{6x+4}{3xy} + \frac{5}{3xy} = \frac{ax+b}{xy} (với x0;y0x \neq 0; y \neq 0a,bZa, b \in \mathbb{Z}) thì a+ba + b bằng

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    15\displaystyle 15

  4. D

    11\displaystyle 11

Câu 6

Trong một cuộc đua xe đạp, anh Phong phải hoàn thành đoạn đường 48km48km. Trên suốt nửa đoạn đường đầu anh đã đạp với cùng một vận tốc x(km/h)x (km/h). Biểu thức biểu thị thời gian (tính bằng giờ) để anh Phong đi hết nửa đoạn đường đầu là

  1. A

    x48\displaystyle \frac{x}{48}

  2. B

    48x\displaystyle \frac{48}{x}

  3. C

    24x\displaystyle 24x

  4. D

    24x\displaystyle \frac{24}{x}

Câu 7

Giá trị của mm để đường thẳng y=(m1)x+7y = (m-1)x + 7 song song với đường thẳng y=2x1y = 2x - 1

  1. A

    m=2\displaystyle m = 2

  2. B

    m=3\displaystyle m = 3

  3. C

    m=1\displaystyle m = 1

  4. D

    m=1\displaystyle m = -1

Câu 8

Cho hàm số y=f(x)=3x6y = f(x) = 3x - 6. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

  1. A

    f(0)=2\displaystyle f(0) = 2

  2. B

    f(3)=3\displaystyle f(-3) = -3

  3. C

    f(3)=3\displaystyle f(3) = 3

  4. D

    f(1)=3\displaystyle f(-1) = -3

Câu 9

Trong hình vẽ dưới đây, đoạn thẳng nào là đường trung bình của ΔABC\Delta ABC?

Hình vẽ tam giác ABC với các điểm D, E trên cạnh AB, AC và G, F trên cạnh BC
  1. A

    DE\displaystyle DE

  2. B

    EF\displaystyle EF

  3. C

    GF\displaystyle GF

  4. D

    DG\displaystyle DG

Câu 10

Rút gọn phân thức x2163x12\frac{x^2 - 16}{3x - 12} được kết quả là

  1. A

    x43\displaystyle \frac{x - 4}{3}

  2. B

    3(x+4)\displaystyle 3(x + 4)

  3. C

    x+43\displaystyle \frac{x + 4}{3}

  4. D

    x169\displaystyle \frac{x - 16}{-9}

Câu 11

Tập nghiệm của phương trình 3x6=x23x - 6 = x - 2

  1. A

    S={2}\displaystyle S = \{-2\}

  2. B

    S={4}\displaystyle S = \{4\}

  3. C

    S={2}\displaystyle S = \{2\}

  4. D

    S={1}\displaystyle S = \{1\}

Câu 12

Cho hình vẽ

Hình vẽ tam giác ABC với DE // BC, AD = 8, DB = 5, AE = x, EC = 10

Biết DE//BCDE // BC. Giá trị của xx

  1. A

    13\displaystyle 13

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    85\displaystyle \frac{8}{5}

  4. D

    16\displaystyle 16

Câu 13

Mẫu thức chung của hai phân thức: 1x2xy\frac{1}{x^2 - xy}1x2\frac{1}{x^2}

  1. A

    x2(x+y)\displaystyle x^2(x + y)

  2. B

    x2\displaystyle x^2

  3. C

    x2xy\displaystyle x^2 - xy

  4. D

    x2(xy)\displaystyle x^2(x - y)

Câu 14

Giá trị của phân thức x1x+1\frac{x - 1}{x + 1} tại x=1x = 1

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 15

Cho tam giác ABCABCAB=4cmAB = 4 cm; AC=6cmAC = 6 cm. Đường phân giác của góc AA cắt cạnh BCBC tại MM. Tỉ số MBMC\frac{MB}{MC} bằng

  1. A

    32\displaystyle \frac{3}{2}

  2. B

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  3. C

    35\displaystyle \frac{3}{5}

  4. D

    25\displaystyle \frac{2}{5}

Câu 16

Cách viết nào sau đây không phải cách viết cho một phân thức?

  1. A

    2x15\displaystyle \frac{2x - 1}{5}

  2. B

    6x5y20\displaystyle \frac{6x - 5y^2}{0}

  3. C

    03x5y\displaystyle \frac{0}{3x - 5y}

  4. D

    3xy\displaystyle 3x - y

Câu 17

Trong các cặp phân thức sau, cặp phân thức nào có cùng mẫu thức?

  1. A

    3x5x23\frac{3x-5}{x^2-3}3x5x2+3\frac{3x-5}{x^2+3}

  2. B

    2x33x6\frac{2x-3}{3x-6}73x3(x2)\frac{7-3x}{3(x-2)}

  3. C

    5x2y2\frac{-5x}{2y^2}2x5y2\frac{-2x}{5y^2}

  4. D

    6x2+1\frac{6}{x^2+1}x2+16\frac{x^2+1}{6}

Câu 18

Điều kiện xác định của phân thức 3x+6x29\frac{3x+6}{x^2-9}

  1. A

    x3x \neq 3x3x \neq -3

  2. B

    x3\displaystyle x \neq 3

  3. C

    x9x \neq -9x9x \neq 9

  4. D

    x9\displaystyle x \neq 9

Câu 19

Cho tam giác ABCABCAB=6cmAB = 6 cm, AC=9cmAC = 9 cm, BC=12cmBC = 12 cm và tam giác MNPMNPNP=8cmNP = 8 cm, NM=12cmNM = 12 cm, PM=16cmPM = 16 cm. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    ΔABCΔNPM\displaystyle \Delta ABC \sim \Delta NPM

  2. B

    ΔBACΔMNP\displaystyle \Delta BAC \sim \Delta MNP

  3. C

    ΔABCΔMNP\displaystyle \Delta ABC \sim \Delta MNP

  4. D

    ΔABCΔNMP\displaystyle \Delta ABC \sim \Delta NMP

Câu 20

Phân thức nghịch đảo của phân thức xx+y\frac{x}{x+y}

  1. A

    xxy\displaystyle \frac{x}{x-y}

  2. B

    xxy\displaystyle \frac{-x}{x-y}

  3. C

    x+yx\displaystyle \frac{x+y}{x}

  4. D

    xx+y\displaystyle -\frac{x}{x+y}

Phần II. Tự luận5,0 điểm

Câu 1

2,0 điểm
  1. 1)

    Giải phương trình 7x+14=07x+14=0.

  2. 2)

    Rút gọn biểu thức A=3xx142x2+x1xA = \frac{3x}{x-1} - \frac{4}{2x-2} + \frac{x}{1-x} với x1x \neq 1.

  3. 3)

    Tìm số thực mm để đường thẳng y=(m1)x+3y = (m-1)x+3 (m1)(m \neq 1) đi qua điểm M(1;2)M(1;2).

Câu 2

1,0 điểm

Hai ô tô khởi hành cùng một lúc từ tỉnh A đến tỉnh B trên cùng một tuyến đường. Vận tốc trung bình của ô tô thứ nhất là 50km/h50 km/h. Vận tốc trung bình của ô tô thứ hai là 60km/h60 km/h. Do vậy ô tô thứ hai đã đến tỉnh B sớm hơn ô tô thứ nhất 3030 phút. Tính độ dài quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B mà hai ô tô đã đi.

    Câu 3

    1,5 điểm

    Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại AA có đường cao AHAH (HBC)(H \in BC).

    1. 1)

      Chứng minh rằng ΔAHBΔCAB\Delta AHB \sim \Delta CAB.

    2. 2)

      Tia phân giác của góc ACB^\widehat{ACB} cắt AHAH tại điểm II. Chứng minh IH.BC=IA.ACIH.BC = IA.AC.

    Câu 4

    0,5 điểm

    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

    A=1x22x+1+3x5x1 (với x1)A = \frac{1}{x^2 - 2x + 1} + \frac{3x - 5}{x - 1} \text{ (với } x \neq 1\text{)}
      HẾT
      Đăng nhập để làm bài