Đề thi học kỳ 2 Toán 8 năm 2024 — Phòng GD&ĐT Vĩnh Bảo, Hải Phòng

Thời gian
90 phút
Số câu
20 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Điều kiện của mm để hàm số y=(m1)x+2y = (m - 1)x + 2 là hàm số bậc nhất là

  1. A

    m1\displaystyle m \neq 1

  2. B

    m=1\displaystyle m = 1

  3. C

    m>1\displaystyle m > 1

  4. D

    m<1\displaystyle m < 1

Câu 2

Cho hai đường thẳng y=mx+3y = mx + 3 (d)(d) và đường thẳng y=(2m)x+1y = (2 - m)x + 1 (d)(d') Điều kiện của mm để d//dd // d'

  1. A

    m1\displaystyle m \neq 1

  2. B

    m=1\displaystyle m = 1

  3. C

    m>1\displaystyle m > 1

  4. D

    m<1\displaystyle m < 1

Câu 3

Cho bảng dữ liệu có bảng thống kê sau. Lớp nào cung cấp số liệu không hợp lý?

LớpSı˜ soˆˊSoˆˊ học sinh đa˘ng kyˊ tham quan ngoại khoˊa7A45357B50427C48507D4730Tổng190157\begin{array}{|c|c|c|} \hline \text{Lớp} & \text{Sĩ số} & \text{Số học sinh đăng ký tham quan ngoại khóa} \\ \hline \text{7A} & 45 & 35 \\ \hline \text{7B} & 50 & 42 \\ \hline \text{7C} & 48 & 50 \\ \hline \text{7D} & 47 & 30 \\ \hline \text{Tổng} & 190 & 157 \\ \hline \end{array}
  1. A

    lớp 7A

  2. B

    lớp 7B

  3. C

    lớp 7C

  4. D

    lớp 7D

Câu 4

Đội văn nghệ khối 8 của trường có 3 bạn nam lớp 8A, 3 bạn nữ lớp 8B, 1 bạn nam lớp 8C và 2 bạn nữ lớp 8C. Chọn ngẫu nhiên một bạn trong đội văn nghệ khối 8 để tham gia tiết mục của trường. Số kết quả có thể là

  1. A

    9

  2. B

    3

  3. C

    2

  4. D

    1

Câu 5

Trong hộp bút của bạn Hoa có 5 bút bi xanh, 3 bút bi đỏ và 2 bút bi đen. Xác suất thực nghiệm của biến cố “Bạn Hoa lấy một bút bi đỏ” là

  1. A

    210\displaystyle \frac{2}{10}

  2. B

    310\displaystyle \frac{3}{10}

  3. C

    510\displaystyle \frac{5}{10}

  4. D

    1

Câu 6

Một hộp có 4 tấm thẻ cùng loại được đánh số lần lượt: 2; 3; 4; 5. Chọn ngẫu nhiên một thẻ từ hộp, xác suất thực nghiệm của biến cố “Rút được tấm thẻ ghi số 2” là

  1. A

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  2. B

    14\displaystyle \frac{1}{4}

  3. C

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  4. D

    1

Câu 7

Đẳng thức nào sau đây là đúng?

  1. A

    (x+y)(xy)=y2x2\displaystyle (x + y)(x - y) = y^{2} - x^{2}

  2. B

    (x+y)(xy)=(xy)2\displaystyle (x + y)(x - y) = (x - y)^{2}

  3. C

    (x+y)(xy)=x+y\displaystyle (x + y)(x - y) = x + y

  4. D

    (x+y)(xy)=x2y2\displaystyle (x + y)(x - y) = x^{2} - y^{2}

Câu 8

Điều kiện để phân thức x+3x24\frac{x + 3}{x^{2} - 4} xác định là

  1. A

    x2\displaystyle x \neq 2

  2. B

    x±2\displaystyle x \neq \pm 2

  3. C

    x4\displaystyle x \neq 4

  4. D

    x3\displaystyle x \neq -3

Câu 9

Tính giá trị của biểu thức sau x3+x26xx34x\frac{x^{3} + x^{2} - 6x}{x^{3} - 4x} với x=98x = 98

  1. A

    32\displaystyle \frac{3}{2}

  2. B

    310\displaystyle \frac{3}{10}

  3. C

    510\displaystyle \frac{5}{10}

  4. D

    101100\displaystyle \frac{101}{100}

Câu 10

Thực hiện phép tính 2x1x1x2x1\frac{2x - 1}{x - 1} - \frac{x - 2}{x - 1}

  1. A

    x+1x1\displaystyle \frac{x+1}{x-1}

  2. B

    1x1\displaystyle \frac{1}{x-1}

  3. C

    x3x1\displaystyle \frac{x-3}{x-1}

  4. D

    3x+1x1\displaystyle \frac{3x+1}{x-1}

Câu 11

Cho tam giác MNPMNP vuông tại MM, có MP=12cmMP = 12cmNP=13cmNP = 13cm. Tính MNMN?

Tam giác MNP vuông tại M
  1. A

    MN=3cm\displaystyle MN = 3cm

  2. B

    MN=4cm\displaystyle MN = 4cm

  3. C

    MN=5cm\displaystyle MN = 5cm

  4. D

    MN=6cm\displaystyle MN = 6cm

Câu 12

Cho tam giác ABCABC có 3 cạnh AB=10cmAB = 10cm, BC=8cmBC = 8cm, AC=9cmAC = 9cm. Cho M,NM, N lần lượt là trung điểm AB,ACAB, AC. Độ dài của MNMN bằng

  1. A

    MN=3cm\displaystyle MN = 3cm

  2. B

    MN=4cm\displaystyle MN = 4cm

  3. C

    MN=5cm\displaystyle MN = 5cm

  4. D

    MN=6cm\displaystyle MN = 6cm

Câu 13

Cho tam giác MNPMNPMIMI là tia phân giác. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

  1. A

    MNMI=NIIP\displaystyle \frac{MN}{MI} = \frac{NI}{IP}

  2. B

    MNIP=MPNP\displaystyle \frac{MN}{IP} = \frac{MP}{NP}

  3. C

    MIMP=NIIP\displaystyle \frac{MI}{MP} = \frac{NI}{IP}

  4. D

    NIIP=MNMP\displaystyle \frac{NI}{IP} = \frac{MN}{MP}

Câu 14

Cho ΔHKIΔEFG\Delta HKI \backsim \Delta EFGHK=5cmHK = 5cm, KI=7cmKI = 7cm, IH=8cmIH = 8cm, EF=2,5cmEF = 2,5cm. Độ dài EGEG là:

  1. A

    16cm\displaystyle 16cm

  2. B

    4cm\displaystyle 4cm

  3. C

    14cm\displaystyle 14cm

  4. D

    Đáp án khác

Câu 15

Cho hình vẽ sau

Hình 1

Hình 1

Hình 2

Hình 2

Hình 3

Hình 3

Hình 4

Hình 4

Hình 5

Hình 5

Hình 6

Hình 6

Có bao nhiêu cặp hình đồng dạng trong hình trên?

  1. A

    1 cặp;

  2. B

    2 cặp;

  3. C

    3 cặp;

  4. D

    4 cặp

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm
  1. 1)

    Giải phương trình 3(x1)=20233(x - 1) = 2023

  2. 2)

    Một hình chữ nhật có chu vi bằng 132m132\,m. Nếu tăng chiều dài thêm 8m8\,m và giảm chiều rộng đi 4m4\,m thì diện tích hình chữ nhật tăng thêm 52m252\,m^2. Tính các kích thước của hình chữ nhật.

Câu 2

1,5 điểm
  1. 1)

    Cho bảng thống kê số học sinh nghỉ học trong tuần của một trường THCS

    Thứ23456Soˆˊ học sinh181091214\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thứ} & 2 & 3 & 4 & 5 & 6 \\ \hline \text{Số học sinh} & 18 & 10 & 9 & 12 & 14 \\ \hline \end{array}

    Dùng biểu đồ cột để biểu diễn dữ liệu trên bảng thống kê trên.

  2. 2)

    Ông An theo dõi và thống kê số cuộc gọi điện thoại đến cho ông trong 1 ngày. Sau 60 ngày theo dõi, kết quả thu được như sau:

    Soˆˊ cuộc điện thoại gọi đeˆˊn trong một ngaˋy012345678Soˆˊ ngaˋy69151056423\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Số cuộc điện thoại gọi đến trong một ngày} & 0 & 1 & 2 & 3 & 4 & 5 & 6 & 7 & 8 \\ \hline \text{Số ngày} & 6 & 9 & 15 & 10 & 5 & 6 & 4 & 2 & 3 \\ \hline \end{array}

    Gọi A là biến cố "Trong một ngày ông An không nhận được cuộc gọi nào". Gọi B là biến cố "Trong một ngày ông An nhận được nhiều hơn 6 cuộc gọi".

    1. a)

      Tính xác suất biến cố A.

    2. b)

      Hỏi trong 60 ngày có bao nhiêu ngày biến cố B xuất hiện?

Câu 3

0,5 điểm

Một khối rubik có dạng hình chóp tam giác đều với diện tích đáy là 22,45 cm222,45 \text{ cm}^2 và thể tích của khối đó là 44,002 cm344,002 \text{ cm}^3. Tính chiều cao của khối rubik đó.

Khối rubik hình chóp tam giác đều

    Câu 4

    2,5 điểm

    Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, đường cao AHAH (HBC)(H \in BC).

    1. a)

      Chứng minh AB2=BH.BCAB^2 = BH.BC.

    2. b)

      Kẻ đường phân giác CDCD của tam giác ABCABC (DAB)(D \in AB). Biết AB=18 cmAB = 18 \text{ cm}, AC=24 cmAC = 24 \text{ cm}. Tính độ dài DADA.

    3. c)

      Từ BB kẻ đường thẳng vuông góc với đường thẳng CDCD tại EE và cắt đường thẳng AHAH tại FF. Trên đoạn thẳng CDCD lấy điểm GG sao cho BA=BGBA = BG. Chứng minh: BGFGBG \perp FG.

    Câu 5

    1,0 điểm
    1. a)

      Cho a2+b2+c2=ab+bc+aca^2 + b^2 + c^2 = ab + bc + ac. Chứng minh a=b=ca = b = c.

    2. b)

      Cho bca+acb+abc=a+b+c\dfrac{bc}{a} + \dfrac{ac}{b} + \dfrac{ab}{c} = a + b + c. Tính giá trị của biểu thức

      A=a2+b2(a+c)(b+c)+b2+c2(b+a)(c+a)+a2+c2(a+b)(c+b).A = \frac{a^2 + b^2}{(a + c)(b + c)} + \frac{b^2 + c^2}{(b + a)(c + a)} + \frac{a^2 + c^2}{(a + b)(c + b)}.
    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài