Đề thi học kỳ 2 Toán 8 năm 2024 — Phòng GD&ĐT thị xã Ninh Hòa, Khánh Hòa

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng y=3x1y = 3x - 1?

  1. A

    y=3x1\displaystyle y = -3x - 1

  2. B

    y=13x\displaystyle y = 1 - 3x

  3. C

    y=3x3\displaystyle y = 3x - 3

  4. D

    y=3x+3\displaystyle y = -3x + 3

Câu 2

Trong hộp có 11 viên bi gồm 2 viên bi màu xanh, 4 viên bi màu đỏ, 5 viên bi màu vàng. Các viên bi có hình dạng và kích thước giống hệt nhau. Chọn ngẫu nhiên một viên bi. Xác suất của biến cố “Viên bi được chọn có màu đỏ” là

  1. A

    211\displaystyle \dfrac{2}{11}

  2. B

    411\displaystyle \dfrac{4}{11}

  3. C

    511\displaystyle \dfrac{5}{11}

  4. D

    611\displaystyle \dfrac{6}{11}

Câu 3

Trong các phương trình sau phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất một ẩn?

  1. A

    1+x=0\displaystyle 1 + x = 0

  2. B

    1+2y=0\displaystyle 1 + 2y = 0

  3. C

    3x+5=0\displaystyle -3x + 5 = 0

  4. D

    2x+x2=0\displaystyle 2x + x^{2} = 0

Câu 4

Phương trình nào sau đây nhận x=2x = 2 là nghiệm?

  1. A

    4x+8=0\displaystyle 4x + 8 = 0

  2. B

    3x6=0\displaystyle 3x - 6 = 0

  3. C

    2x+3=1+x\displaystyle 2x + 3 = 1 + x

  4. D

    x+2=4+x\displaystyle x + 2 = 4 + x

Câu 5

Tuổi của Bố hiện nay là 45 tuổi, 5 năm trước tuổi của Bố là

  1. A

    50 tuổi

  2. B

    44 tuổi

  3. C

    35 tuổi

  4. D

    40 tuổi

Câu 6

Gọi x(km/h)x (km/h) là vận tốc của canô thứ nhất. Canô thứ hai có vận tốc lớn hơn vận tốc canô thứ nhất là 4(km/h)4 (km/h). Khi đó vận tốc của canô thứ hai được biểu thị là

  1. A

    x4(km/h)\displaystyle x - 4 (km/h)

  2. B

    4x(km/h)\displaystyle 4x (km/h)

  3. C

    x+4(km/h)\displaystyle x + 4 (km/h)

  4. D

    x4(km/h)\displaystyle \dfrac{x}{4} (km/h)

Câu 7

Cho hình vẽ (Hình 1a), biết DE//BCDE // BC. Khẳng định nào sau đây đúng?

Hình 1a: Tam giác ABC với D trên AB, E trên AC và DE song song BC
  1. A

    AEAC=DEBC\displaystyle \dfrac{AE}{AC} = \dfrac{DE}{BC}

  2. B

    ADDB=DEBC\displaystyle \dfrac{AD}{DB} = \dfrac{DE}{BC}

  3. C

    ADAB=AEEC\displaystyle \dfrac{AD}{AB} = \dfrac{AE}{EC}

  4. D

    AEAC=ABAC\displaystyle \dfrac{AE}{AC} = \dfrac{AB}{AC}

Câu 8

Cho hình vẽ (Hình 1b), khi đó đoạn thẳng EFEF được gọi là

Hình 1b: Tam giác MNP với E trên MN, F trên NP, EF song song MP và các ký hiệu vuông góc, bằng nhau
  1. A

    Đường trung bình của ΔMNP\Delta MNP

  2. B

    Đường cao của ΔMNP\Delta MNP

  3. C

    Đường phân giác của ΔMNP\Delta MNP

  4. D

    Đường trung tuyến của ΔMNP\Delta MNP

Câu 9

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

  1. A

    Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau

  2. B

    Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau

  3. C

    Nếu ΔABC=ΔMNP\Delta ABC = \Delta MNP thì ΔABCΔMNP\Delta ABC \backsim \Delta MNP với tỉ số đồng dạng là 11

  4. D

    Hai tam giác cùng đồng dạng với tam giác thứ 3 thì chúng đồng dạng

Câu 10

Nếu ΔABC\Delta ABCΔDEF\Delta DEFABDF=ACDE=BCEF\dfrac{AB}{DF} = \dfrac{AC}{DE} = \dfrac{BC}{EF} thì

  1. A

    ΔABCΔDEF\displaystyle \Delta ABC \backsim \Delta DEF

  2. B

    ΔABCΔEDF\displaystyle \Delta ABC \backsim \Delta EDF

  3. C

    ΔABCΔFDE\displaystyle \Delta ABC \backsim \Delta FDE

  4. D

    ΔABCΔDFE\displaystyle \Delta ABC \backsim \Delta DFE

Câu 11

Cho hình vẽ (Hình 1c), biết ADAD là phân giác của ABC^\widehat{ABC}, BD=3cmBD = 3cm, CD=4cmCD = 4cm. Khẳng định nào sau đây đúng?

Hình 1c: tam giác ABC với AD là phân giác góc A, BD = 3, CD = 4
  1. A

    ABAD=34\displaystyle \frac{AB}{AD} = \frac{3}{4}

  2. B

    ABAC=43\displaystyle \frac{AB}{AC} = \frac{4}{3}

  3. C

    ABAC=34\displaystyle \frac{AB}{AC} = \frac{3}{4}

  4. D

    ADAC=34\displaystyle \frac{AD}{AC} = \frac{3}{4}

Câu 12

Hình 2 đồng dạng với hình nào trong các hình bên dưới?

Hình 1

Hình 1

Hình 2

Hình 2

Hình 3

Hình 3

Hình 4

Hình 4

Hình 5 và Hình 6

Hình 5

  1. A

    Hình 1

  2. B

    Hình 3

  3. C

    Hình 4

  4. D

    Hình 6

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 13

1,5 điểm

Giải các phương trình sau

  1. a)

    7x21=07x - 21 = 0.

  2. b)

    5x(34x)=6+3.(x1)5x - (3 - 4x) = 6 + 3.(x - 1).

  3. c)

    2x32x+56=12\frac{2x}{3} - \frac{2x + 5}{6} = \frac{1}{2}.

Câu 14

1,5 điểm

Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50km/h50\,km/h, rồi đi từ B về A với vận tốc lớn hơn vận tốc lúc đi là 10km/h10\,km/h. Tính quãng đường AB, biết thời gian về ít hơn thời gian đi là 24 phút.

    Câu 15

    1,0 điểm

    Trong hộp chứa 8 tấm thẻ cùng loại được đánh số lần lượt là 2; 4; 5; 7; 10; 13; 15; 17. Lấy ra ngẫu nhiên 1 thẻ từ hộp. Tính xác suất của các biến cố:

    1. a)

      A: “Số ghi trên thẻ là số chẵn”.

    2. b)

      B: “Số ghi trên thẻ là số nguyên tố”.

    Câu 16

    0,5 điểm

    Một người cao 1,5 mét có bóng trên mặt đất dài 0,5 mét. Cùng lúc ấy, một cây cao gần đó có bóng trên mặt đất dài 3 mét (hình bên minh họa). Tính chiều cao của cây.

    Minh họa người cao 1,5m bóng 0,5m và cây có bóng 3m với các điểm E, D, F, A, C, B

      Câu 17

      2,5 điểm

      Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại AA (AB<AC)(AB < AC), đường cao ADAD (DBC)(D \in BC).

      1. a)

        Chứng minh ΔABCΔDBA\Delta ABC \sim \Delta DBA.

      2. b)

        Tia phân giác của ABC^\widehat{ABC} cắt ACAC tại EE. Từ CC vẽ đường thẳng vuông góc với đường thẳng BEBE tại FF. Chứng minh EA.EC=EB.EFEA.EC = EB.EF, từ đó suy ra EAF^=FBA^\widehat{EAF} = \widehat{FBA}.

      3. c)

        Kẻ FHFH vuông góc với ACAC tại HHII là trung điểm của BCBC. Chứng minh HH là trung điểm của ACAC và ba điểm I,H,FI, H, F thẳng hàng.

      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài