Đề thi học kỳ 2 Toán 8 năm 2024 — Phòng GD&ĐT Thị xã Mỹ Hào, Hưng YênMã đề 801
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn5,0 điểm
Câu 1
Trong các miếng bìa sau, miếng bìa nào khi gấp và dán lại thì được một hình chóp tam giác đều?

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4
Câu 2
Giá trị của để đường thẳng song song với đường thẳng là
Câu 3
Một túi đựng 14 viên bi có hình dạng như nhau, chỉ khác màu. Trong đó có 5 viên bi màu đỏ, 6 viên bi màu xanh và 3 viên bi màu vàng. Lấy ngẫu nhiên một viên bi trong túi. Số kết quả có thể là
Câu 4
Độ dài đường chéo của một hình chữ nhật là cm, chiều rộng kém chiều dài cm. Khi đó diện tích hình chữ nhật đó là
Câu 5
Cho hình vẽ dưới đây, biết , , . Độ dài đoạn là (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 6
Phương trình nào sau đây nhận là nghiệm?
Câu 7
Một xưởng dệt theo kế hoạch mỗi ngày phải dệt áo. Trong thực tế mỗi ngày xưởng dệt được áo nên không những đã hoàn thành trước thời hạn ngày mà còn làm thêm được chiếc áo nữa. Nếu gọi số sản phẩm xưởng cần làm theo kế hoạch là thì số ngày xưởng đó hoàn thành công việc trên thực tế là
Câu 8
Tập nghiệm của phương trình là
Câu 9
Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

Câu 10
Chóp inox đặt trên đỉnh núi Fansipan (Việt Nam) có dạng hình chóp tam giác đều với diện tích đáy khoảng và chiều cao khoảng . Tính thể tích của chóp inox trên đỉnh núi Fansipan?
Câu 11
Số nghiệm của phương trình là
Câu 12
Lan vào cửa hàng mua 30 quyển vở, giá tiền một quyển vở là (đồng). Công thức biểu thị số tiền (đồng) Lan phải trả là
Câu 13
Phương trình (ẩn ) vô số nghiệm khi và chỉ khi
Câu 14
Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
Câu 15
Hình chóp tam giác đều có các mặt bên là hình gì?
Câu 16
Cho với tỉ số đồng dạng . Tỉ số hai đường cao tương ứng của và là
Câu 17
Cho hàm số bậc nhất . Hệ số , của hàm số lần lượt là
Câu 18
Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai điểm và . Tính chu vi tam giác ?
Câu 19
Bạn An muốn làm 10 hộp quà hình chóp tứ giác đều, có chiều cao và thể tích là . Tính diện tích giấy mà bạn An cần để làm 10 hộp quà đó, biết chiều cao của mặt bên xuất phát từ đỉnh của hộp quà là . (không tính phần mép gấp)?
Câu 20
Cho hàm số . Tính được kết quả là
Câu 21
Đội múa của trường gồm có 7 bạn nữ lớp 8A, 5 bạn nam lớp 8A, 2 bạn nữ lớp 8B. Chọn ngẫu nhiên một bạn trong đội múa để múa chính. Số kết quả thuận lợi cho biến cố “Chọn được bạn nam” là
Câu 22
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất?
Câu 23
Vị trí tương đối của hai đường thẳng và là
Câu 24
Thể tích của hình chóp tứ giác đều có diện tích mặt đáy bằng , chiều cao tương ứng bằng là
Câu 25
Số bánh kem của một cửa hàng bán được trong 30 ngày của tháng 6 được cho ở bảng sau:
Xác suất thực nghiệm của biến cố : “Cửa hàng bán được 7 chiếc bánh kem một ngày” là
Phần II. Tự luận5,0 điểm
Câu 1
1,0 điểmGiải các phương trình sau:
- a)
- b)
Câu 2
1,5 điểm- 1)
Một người đi xe máy từ đến với vận tốc . Lúc về người đó đi với vận tốc lớn hơn vận tốc lúc đi do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là phút. Tính độ dài quãng đường ?
- 2)
Cho hàm số có đồ thị là đường thẳng .
- a)
Xác định biết đi qua điểm .
- b)
Với tìm được ở câu a. Tìm phương trình đường thẳng song song với đường thẳng và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng .
Câu 3
2,0 điểmCho tam giác nhọn , hai đường cao và .
- a)
Chứng minh .
- b)
Kẻ vuông góc tại . Chứng minh .
- c)
Gọi là hình chiếu của trên . Chứng minh:
Câu 4
0,5 điểmTìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức