Đề thi học kỳ 2 Toán 8 năm 2024 — Phòng GD&ĐT Thị xã Mỹ Hào, Hưng YênMã đề 801

Thời gian
90 phút
Số câu
29 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn5,0 điểm

Câu 1

Trong các miếng bìa sau, miếng bìa nào khi gấp và dán lại thì được một hình chóp tam giác đều?

Hình 1

Hình 1

Hình 2

Hình 2

Hình 3

Hình 3

Hình 4

Hình 4

  1. A

    Hình 3

  2. B

    Hình 2

  3. C

    Hình 4

  4. D

    Hình 1

Câu 2

Giá trị của mm để đường thẳng y=(m27)x3y=(m^2-7)x-3 song song với đường thẳng y=2x+my=2x+m

  1. A

    m=9\displaystyle m=9

  2. B

    m=3\displaystyle m=-3

  3. C

    m=±3\displaystyle m=\pm 3

  4. D

    m=3\displaystyle m=3

Câu 3

Một túi đựng 14 viên bi có hình dạng như nhau, chỉ khác màu. Trong đó có 5 viên bi màu đỏ, 6 viên bi màu xanh và 3 viên bi màu vàng. Lấy ngẫu nhiên một viên bi trong túi. Số kết quả có thể là

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    14\displaystyle 14

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 4

Độ dài đường chéo của một hình chữ nhật là 1010 cm, chiều rộng kém chiều dài 22 cm. Khi đó diện tích hình chữ nhật đó là

  1. A

    48 cm2\displaystyle 48 \text{ cm}^2

  2. B

    36 cm2\displaystyle 36 \text{ cm}^2

  3. C

    24 cm2\displaystyle 24 \text{ cm}^2

  4. D

    64 cm2\displaystyle 64 \text{ cm}^2

Câu 5

Cho hình vẽ dưới đây, biết AB=5cmAB=5\text{cm}, AC=12cmAC=12\text{cm}, ABD^=BCA^\widehat{ABD}=\widehat{BCA}. Độ dài đoạn ADAD là (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

Hình vẽ minh họa cho Câu 5
  1. A

    2,0cm\displaystyle 2,0\text{cm}

  2. B

    2,2cm\displaystyle 2,2\text{cm}

  3. C

    2,1cm\displaystyle 2,1\text{cm}

  4. D

    2,3cm\displaystyle 2,3\text{cm}

Câu 6

Phương trình nào sau đây nhận x=2x=2 là nghiệm?

  1. A

    3x+6=0\displaystyle 3x+6=0

  2. B

    2x+3=1+x\displaystyle 2x+3=1+x

  3. C

    x+2=4+x\displaystyle x+2=4+x

  4. D

    2x4=0\displaystyle 2x-4=0

Câu 7

Một xưởng dệt theo kế hoạch mỗi ngày phải dệt 3030 áo. Trong thực tế mỗi ngày xưởng dệt được 4040 áo nên không những đã hoàn thành trước thời hạn 33 ngày mà còn làm thêm được 2020 chiếc áo nữa. Nếu gọi số sản phẩm xưởng cần làm theo kế hoạch là xx (x>0)(x>0) thì số ngày xưởng đó hoàn thành công việc trên thực tế là

  1. A

    x+2030\displaystyle \dfrac{x+20}{30}

  2. B

    x+2040\displaystyle \dfrac{x+20}{40}

  3. C

    x30\displaystyle \dfrac{x}{30}

  4. D

    x40\displaystyle \dfrac{x}{40}

Câu 8

Tập nghiệm của phương trình 5x23=53x2\dfrac{5x-2}{3}=\dfrac{5-3x}{2}

  1. A

    S={1119}\displaystyle S=\left\{\dfrac{11}{19}\right\}

  2. B

    S={11}\displaystyle S=\{11\}

  3. C

    S={19}\displaystyle S=\{19\}

  4. D

    S={1}\displaystyle S=\{1\}

Câu 9

Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

đồ thị hàm số bậc nhất đi qua điểm (1;0) và (0;-2)
  1. A

    y=2x2\displaystyle y = 2x - 2

  2. B

    y=2x2\displaystyle y = -2x - 2

  3. C

    y=x2\displaystyle y = x - 2

  4. D

    y=x2\displaystyle y = -x - 2

Câu 10

Chóp inox đặt trên đỉnh núi Fansipan (Việt Nam) có dạng hình chóp tam giác đều với diện tích đáy khoảng 1560cm21560\text{cm}^2 và chiều cao khoảng 90cm90\text{cm}. Tính thể tích của chóp inox trên đỉnh núi Fansipan?

  1. A

    46.800cm2\displaystyle 46.800\text{cm}^2

  2. B

    14.040cm3\displaystyle 14.040\text{cm}^3

  3. C

    46.800cm3\displaystyle 46.800\text{cm}^3

  4. D

    14.040cm2\displaystyle 14.040\text{cm}^2

Câu 11

Số nghiệm của phương trình 2x+3=11+2.(x4)2x + 3 = 11 + 2.(x - 4)

  1. A

    vô số nghiệm

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    vô nghiệm

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 12

Lan vào cửa hàng mua 30 quyển vở, giá tiền một quyển vở là xx (đồng). Công thức biểu thị số tiền yy (đồng) Lan phải trả là

  1. A

    y=30x\displaystyle y = 30x

  2. B

    x=30y\displaystyle x = 30y

  3. C

    x=30y\displaystyle x = \dfrac{30}{y}

  4. D

    y=30:x\displaystyle y = 30 : x

Câu 13

Phương trình (m2m)x+1=m2(m^2 - m)x + 1 = m^2 (ẩn xx) vô số nghiệm khi và chỉ khi

  1. A

    m=1m = -1m=1m = 1

  2. B

    m=0\displaystyle m = 0

  3. C

    m=1\displaystyle m = -1

  4. D

    m=1\displaystyle m = 1

Câu 14

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

  1. A

    y2+8x2022=0\displaystyle y^2 + 8x - 2022 = 0

  2. B

    3x+6=0\displaystyle 3x + 6 = 0

  3. C

    3x2y9=0\displaystyle 3x - 2y - 9 = 0

  4. D

    2x24=0\displaystyle 2x^2 - 4 = 0

Câu 15

Hình chóp tam giác đều có các mặt bên là hình gì?

  1. A

    Tam giác đều

  2. B

    Tam giác nhọn

  3. C

    Tam giác cân

  4. D

    Tam giác vuông

Câu 16

Cho ΔABCΔDHE\Delta ABC \sim \Delta DHE với tỉ số đồng dạng 23\dfrac{2}{3}. Tỉ số hai đường cao tương ứng của ΔDHE\Delta DHEΔABC\Delta ABC

  1. A

    32\displaystyle \dfrac{3}{2}

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

  4. D

    49\displaystyle \dfrac{4}{9}

Câu 17

Cho hàm số bậc nhất y=20242023xy = 2024 - 2023x. Hệ số aa, bb của hàm số lần lượt là

  1. A

    2024;2023\displaystyle 2024; -2023

  2. B

    2024;2023\displaystyle 2024; 2023

  3. C

    2023;2024\displaystyle 2023; 2024

  4. D

    2023;2024\displaystyle -2023; 2024

Câu 18

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai điểm A(0;3)A(0;3)B(4;0)B(-4;0). Tính chu vi tam giác OABOAB?

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    6\displaystyle -6

  4. D

    12\displaystyle -12

Câu 19

Bạn An muốn làm 10 hộp quà hình chóp tứ giác đều, có chiều cao 12cm12\text{cm} và thể tích là 400cm3400\text{cm}^3. Tính diện tích giấy mà bạn An cần để làm 10 hộp quà đó, biết chiều cao của mặt bên xuất phát từ đỉnh của hộp quà là 13cm13\text{cm}. (không tính phần mép gấp)?

  1. A

    5.560cm2\displaystyle 5.560\text{cm}^2

  2. B

    2.600cm2\displaystyle 2.600\text{cm}^2

  3. C

    5.200cm2\displaystyle 5.200\text{cm}^2

  4. D

    3.600cm2\displaystyle 3.600\text{cm}^2

Câu 20

Cho hàm số y=f(x)=2x21y = f(x) = 2x^2 - 1. Tính f(3)f(3) được kết quả là

  1. A

    17\displaystyle -17

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    17\displaystyle 17

Câu 21

Đội múa của trường gồm có 7 bạn nữ lớp 8A, 5 bạn nam lớp 8A, 2 bạn nữ lớp 8B. Chọn ngẫu nhiên một bạn trong đội múa để múa chính. Số kết quả thuận lợi cho biến cố “Chọn được bạn nam” là

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 22

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

  1. A

    y=232x\displaystyle y = \dfrac{2}{3} - 2x

  2. B

    y=x2+1\displaystyle y = x^2 + 1

  3. C

    y=2x+1\displaystyle y = 2\sqrt{x} + 1

  4. D

    y=11x\displaystyle y = 1 - \dfrac{1}{x}

Câu 23

Vị trí tương đối của hai đường thẳng y=2x3y = -2x - 3y=2x+1y = 2x + 1

  1. A

    trùng nhau

  2. B

    vuông góc

  3. C

    cắt nhau

  4. D

    song song

Câu 24

Thể tích của hình chóp tứ giác đều có diện tích mặt đáy bằng SS, chiều cao tương ứng bằng hh

  1. A

    V=S.h\displaystyle V = S.h

  2. B

    V=Sh\displaystyle V = \dfrac{S}{h}

  3. C

    V=12S.h\displaystyle V = \dfrac{1}{2}S.h

  4. D

    V=13S.h\displaystyle V = \dfrac{1}{3}S.h

Câu 25

Số bánh kem của một cửa hàng bán được trong 30 ngày của tháng 6 được cho ở bảng sau:

5775935367778557374758127958945\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline 5 & 7 & 7 & 5 & 9 & 3 & 5 & 3 & 6 & 7 \\ \hline 7 & 7 & 8 & 5 & 5 & 7 & 3 & 7 & 4 & 7 \\ \hline 5 & 8 & 12 & 7 & 9 & 5 & 8 & 9 & 4 & 5 \\ \hline \end{array}

Xác suất thực nghiệm của biến cố XX: “Cửa hàng bán được 7 chiếc bánh kem một ngày” là

  1. A

    0,487%\displaystyle 0,487\%

  2. B

    0,5\displaystyle 0,5

  3. C

    0,3\displaystyle 0,3

  4. D

    0,513%\displaystyle 0,513\%

Phần II. Tự luận5,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Giải các phương trình sau:

  1. a)

    6x3=8x+96x - 3 = 8x + 9

  2. b)

    5x(24x)=6+3(x1)5x - (2 - 4x) = 6 + 3(x - 1)

Câu 2

1,5 điểm
  1. 1)

    Một người đi xe máy từ AA đến BB với vận tốc 50km/h50\text{km/h}. Lúc về người đó đi với vận tốc lớn hơn vận tốc lúc đi 10km/h10\text{km/h} do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 3030 phút. Tính độ dài quãng đường ABAB?

  2. 2)

    Cho hàm số y=(m2)x+2y = (m - 2)x + 2 có đồ thị là đường thẳng (d)(d).

    1. a)

      Xác định mm biết (d)(d) đi qua điểm A(1;1)A(-1;1).

    2. b)

      Với mm tìm được ở câu a. Tìm phương trình đường thẳng (d)(d') song song với đường thẳng (d)(d)(d)(d') cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 33.

Câu 3

2,0 điểm

Cho tam giác nhọn ABCABC (AB<AC)(AB < AC), hai đường cao ADADBEBE (DBC;EAC)(D \in BC; E \in AC).

  1. a)

    Chứng minh ADCBEC\triangle ADC \sim \triangle BEC.

  2. b)

    Kẻ DFDF vuông góc ACAC tại FF. Chứng minh AD2=AF.ACAD^2 = AF.AC.

  3. c)

    Gọi KK là hình chiếu của FF trên BCBC. Chứng minh: CD2AD2=CKDK\dfrac{CD^2}{AD^2} = \dfrac{CK}{DK}

Câu 4

0,5 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=2x22x+9x2+2x+5A = \dfrac{2x^2 - 2x + 9}{x^2 + 2x + 5}

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài