Đề thi học kỳ 2 Toán 8 năm 2024 — Phòng GD&ĐT Hương Khê, Hà TĩnhMã đề 01

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất

  1. A

    y=3x1\displaystyle y = 3x - 1

  2. B

    y=0x5\displaystyle y = 0x - 5

  3. C

    y=2x+3\displaystyle y = \frac{2}{x} + 3

  4. D

    y=2x2+1\displaystyle y = 2x^{2} + 1

Câu 2

Phân thức: 5x55x\frac{5x}{5 - 5x} rút gọn thành:

  1. A

    xx1\displaystyle \frac{x}{x - 1}

  2. B

    x1x\displaystyle \frac{x}{1 - x}

  3. C

    15\displaystyle \frac{1}{5}

  4. D

    xx+1\displaystyle \frac{-x}{x + 1}

Câu 3

Giá trị x=4x = -4 là nghiệm của phương trình:

  1. A

    2x+1=9\displaystyle -2x + 1 = 9

  2. B

    3x=12\displaystyle -3x = -12

  3. C

    3x8=0\displaystyle 3x - 8 = 0

  4. D

    3x1=x+7\displaystyle 3x - 1 = x + 7

Câu 4

Năm nay Bình xx tuổi, tuổi của Bình 6 năm sau là:

  1. A

    14\displaystyle 14

  2. B

    6x\displaystyle 6x

  3. C

    x+6\displaystyle x + 6

  4. D

    20\displaystyle 20

Câu 5

Tọa độ của điểm AA trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, được biểu diễn trong hình bên là:

Hình biểu diễn điểm A trong mặt phẳng tọa độ Oxy
  1. A

    (0;1)\displaystyle (0; 1)

  2. B

    (1;0)\displaystyle (1; 0)

  3. C

    (1;2)\displaystyle (-1; 2)

  4. D

    (2;1)\displaystyle (2; -1)

Câu 6

Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng y=3x1y = 3x - 1?

  1. A

    y=3x1\displaystyle y = 3x - 1

  2. B

    y=3x1\displaystyle y = -3x - 1

  3. C

    y=3x2\displaystyle y = 3x - 2

  4. D

    y=2x3\displaystyle y = 2x - 3

Câu 7

Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số y=2x5y = 2x - 5.

  1. A

    (4;3)\displaystyle (4; 3)

  2. B

    (3;1)\displaystyle (3; -1)

  3. C

    (4;3)\displaystyle (-4; -3)

  4. D

    (2;1)\displaystyle (2; 1)

Câu 8

Cho ABC\triangle ABCA^=40\hat{A} = 40^{\circ}; B^=80\hat{B} = 80^{\circ}DEF\triangle DEFE^=40\hat{E} = 40^{\circ}; D^=60\hat{D} = 60^{\circ}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    ABCDEF\displaystyle \triangle ABC \backsim \triangle DEF

  2. B

    ABCEFD\displaystyle \triangle ABC \backsim \triangle EFD

  3. C

    ABCDFE\displaystyle \triangle ABC \backsim \triangle DFE

  4. D

    ABCEDF\displaystyle \triangle ABC \backsim \triangle EDF

Câu 9

Nếu ABCDEF\triangle ABC \backsim \triangle DEF thì ta có:

  1. A

    ABDE=BCDF\displaystyle \frac{AB}{DE} = \frac{BC}{DF}

  2. B

    ABDE=ACEF\displaystyle \frac{AB}{DE} = \frac{AC}{EF}

  3. C

    ABDE=ACED\displaystyle \frac{AB}{DE} = \frac{AC}{ED}

  4. D

    ABDE=BCEF\displaystyle \frac{AB}{DE} = \frac{BC}{EF}

Câu 10

Một hộp đựng các tấm thẻ ghi số 11,12,13,,2011, 12, 13, \dots, 20. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Xác suất để rút được một tấm thẻ ghi số chia hết cho 33

  1. A

    0,2\displaystyle 0,2

  2. B

    0,3\displaystyle 0,3

  3. C

    0,4\displaystyle 0,4

  4. D

    0,5\displaystyle 0,5

Câu 11

Một lồng đèn có dạng hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 15 cm15 \text{ cm}, độ dài trung đoạn bằng 10 cm10 \text{ cm}. Diện tích giấy dán kín bốn mặt bên của lồng đèn (mép dán không đáng kể) là

  1. A

    200 cm2\displaystyle 200 \text{ cm}^2

  2. B

    300 cm2\displaystyle 300 \text{ cm}^2

  3. C

    400 cm2\displaystyle 400 \text{ cm}^2

  4. D

    500 cm2\displaystyle 500 \text{ cm}^2

Câu 12

Hình nào là hình chóp tam giác đều trong mỗi hình dưới đây

Hình a

Hình a

Hình b

Hình b

Hình c

Hình c

Hình d

Hình d

  1. A

    Hình a

  2. B

    Hình b

  3. C

    Hình c

  4. D

    Hình d

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 13

1,5 điểm

Giải các phương trình sau:

  1. a)

    2x+3=92x+3=9

  2. b)

    5(x2)2(x+1)=3.5(x-2)-2(x+1)=3.

  3. c)

    7x14+2x=16x3.\dfrac{7x-1}{4}+2x=\dfrac{16-x}{3}.

Câu 14

1,5 điểm

Cho hàm số y=2x+3y=2x+3 có đồ thị là đường thẳng (d)(d).

  1. a)

    Cho biết hệ số góc của đường thẳng (d)(d)

  2. b)

    Vẽ đường thẳng (d)(d) trên mặt phẳng tọa độ OxyOxy.

Câu 15

1,0 điểm

Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình.

Một người đi xe máy từ AA đến BB với vận tốc 25km/h25\text{km/h}. Lúc về người đó đi với vận tốc 30km/h30\text{km/h} nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 2020 phút. Tính quãng đường ABAB?

    Câu 16

    2,5 điểm

    Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, đường cao AHAH.

    1. a)

      Chứng minh tam giác AHCAHC đồng dạng với tam giác BACBACAC2=BC.CHAC^2=BC.CH.

    2. b)

      Gọi EE là điểm bất kỳ trên ABAB, kẻ HFHF vuông góc với HEHE tại HH (FAC)(F \in AC).

      Chứng minh: AE.CH=AH.FCAE.CH=AH.FC.

    Câu 17

    0,5 điểm

    Cho số thực aa thỏa mãn 10a2+5a=310a^2+5a=3

    Tính giá trị biểu thức: P=2a13a1+5a3a+1P=\dfrac{2a-1}{3a-1}+\dfrac{5-a}{3a+1}.

      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài