Đề thi học kỳ 2 Toán 8 năm 2024 — Phòng GD&ĐT Châu Đức, Bà Rịa — Vũng Tàu

Thời gian
90 phút
Số câu
13 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất?

  1. A

    y=1x\displaystyle y = \dfrac{1}{x}

  2. B

    y=5x3\displaystyle y = 5x - 3

  3. C

    y=x35x\displaystyle y = x^3 - 5x

  4. D

    y=5x2+3\displaystyle y = 5x^2 + 3

Câu 2

Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Gọi A là biến cố gieo được mặt có số chấm chia hết cho 2. Xác suất của biến cố A là:

  1. A

    P(A)=1\displaystyle P(A) = 1

  2. B

    P(A)=0\displaystyle P(A) = 0

  3. C

    P(A)=13\displaystyle P(A) = \dfrac{1}{3}

  4. D

    P(A)=12\displaystyle P(A) = \dfrac{1}{2}

Câu 3

Phương trình nào sau đây nhận x=3x = 3 là nghiệm?

  1. A

    x+3=3\displaystyle x + 3 = 3

  2. B

    2x+6=x3\displaystyle 2x + 6 = x - 3

  3. C

    2x+6=0\displaystyle -2x + 6 = 0

  4. D

    x+3=0\displaystyle x + 3 = 0

Câu 4

Với giá trị nào của mm thì hàm số bậc nhất y=(m+1)x+5y = (m + 1)x + 5y=2x+3y = 2x + 3 có đồ thị là những đường thẳng song song với nhau.

  1. A

    m=0\displaystyle m = 0

  2. B

    m=1\displaystyle m = 1

  3. C

    m=2\displaystyle m = 2

  4. D

    m=1\displaystyle m = -1

Câu 5

Nếu ΔABC\Delta ABCMN//BCMN // BC (MAB,NACM \in AB, N \in AC) thì:

  1. A

    AMAB=ANAC\displaystyle \dfrac{AM}{AB} = \dfrac{AN}{AC}

  2. B

    AMMB=ANAC\displaystyle \dfrac{AM}{MB} = \dfrac{AN}{AC}

  3. C

    AMMB=MNBC\displaystyle \dfrac{AM}{MB} = \dfrac{MN}{BC}

  4. D

    AMAB=ANNC\displaystyle \dfrac{AM}{AB} = \dfrac{AN}{NC}

Câu 6

Nếu ADAD là đường phân giác góc BAC^\widehat{BAC} của tam giác ABCABC (DD thuộc BCBC) thì:

  1. A

    ABBD=DCAC\displaystyle \dfrac{AB}{BD} = \dfrac{DC}{AC}

  2. B

    DBDC=ACAB\displaystyle \dfrac{DB}{DC} = \dfrac{AC}{AB}

  3. C

    DBDC=ABAC\displaystyle \dfrac{DB}{DC} = \dfrac{AB}{AC}

  4. D

    ABAC=DCDB\displaystyle \dfrac{AB}{AC} = \dfrac{DC}{DB}

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Vẽ đồ thị của hàm số y=x+3y = x + 3.

    Câu 2

    1,0 điểm

    Giải các phương trình sau:

    1. a)

      3x+1=163x + 1 = 16

    2. b)

      (x+2)2x(x5)=22(x + 2)^2 - x(x - 5) = 22

    Câu 3

    1,0 điểm

    Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:

    Một người đi xe đạp từ A đến B với tốc độ 15 km/h. Khi từ B quay về A xe chạy với tốc độ 20 km/h. Thời gian cả đi lẫn về mất 1 giờ 24 phút không kể thời gian nghỉ. Tính chiều dài quãng đường AB.

      Câu 4

      0,5 điểm

      Một hộp chứa 3 viên bi xanh, 4 viên bi đỏ và 5 viên bi vàng có kích thước và khối lượng giống nhau. Lấy ra ngẫu nhiên 1 viên bi từ hộp. Tính xác suất của biến cố A: “Viên bi lấy ra không có màu vàng”.

        Câu 5

        1,0 điểm

        Giữa hai điểm BBCC bị ngăn cách bởi hồ nước biết KI=25mKI = 25mKK là trung điểm của ABAB, II là trung điểm của ACAC. (Hình vẽ bên)

        Tính khoảng cách BC

        Hình vẽ minh họa tam giác ABC có K là trung điểm AB, I là trung điểm AC, KI = 25m, BC bị ngăn cách bởi hồ nước

          Câu 6

          2,0 điểm

          Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, kẻ đường cao AHAH (HBCH \in BC).

          1. a)

            Chứng minh: ΔABCΔHAC\Delta ABC \sim \Delta HAC. Từ đó suy ra AC2=BC.HCAC^2 = BC.HC.

          2. b)

            Kẻ HMABHM \perp AB (MABM \in AB) và HNACHN \perp AC (NACN \in AC). Chứng minh: ΔABCΔANM\Delta ABC \sim \Delta ANM.

          Câu 7

          0,5 điểm

          Giải phương trình sau: x10141010+x21011+x+10121012=6\frac{x-1014}{1010} + \frac{x-2}{1011} + \frac{x+1012}{1012} = 6

            HẾT

            Hỏi ToanExam AI

            ToanExam AI sẽ giúp bạn:

            • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
            • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
            • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

            Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

            Đăng nhập để làm bài