Đề thi học kỳ 2 Toán 7 năm 2026 — Trường THCS Võ Trường Toản, TP HCM

Thời gian
90 phút
Số câu
11 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Đại lượng y liên hệ với x theo công thức y.x=3y.x = 3. Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là:

  1. A

    k=3\displaystyle k = 3

  2. B

    k=13\displaystyle k = \frac{1}{3}

  3. C

    k=13\displaystyle k = \frac{-1}{3}

  4. D

    k=3\displaystyle k = -3

Câu 2

Biểu thức biểu thị diện tích hình chữ nhật có chiều rộng a (cm) và chiều dài hơn chiều rộng 5cm là:

  1. A

    4a+10\displaystyle 4a + 10

  2. B

    a.(a+5)\displaystyle a . (a + 5)

  3. C

    2a+5\displaystyle 2a + 5

  4. D

    a.5a\displaystyle a . 5a

Câu 3

Biểu thức không phải đa thức một biến là:

  1. A

    2x+5\displaystyle 2x + 5

  2. B

    x22x+7\displaystyle x^2 - 2x + 7

  3. C

    5x\displaystyle -5x

  4. D

    2x5y+1\displaystyle 2x - 5y + 1

Câu 4

Bộ 3 độ dài nào sau đây là độ dài ba cạnh của một tam giác?

  1. A

    3cm,4cm,5cm\displaystyle 3\mathrm{cm}, 4\mathrm{cm}, 5\mathrm{cm}

  2. B

    1cm,3cm,5cm\displaystyle 1\mathrm{cm}, 3\mathrm{cm}, 5\mathrm{cm}

  3. C

    1cm,2cm,3cm\displaystyle 1\mathrm{cm}, 2\mathrm{cm}, 3\mathrm{cm}

  4. D

    2cm,4cm,6cm\displaystyle 2\mathrm{cm}, 4\mathrm{cm}, 6\mathrm{cm}

Câu 5

Giao điểm của ba đường cao của một tam giác:

  1. A

    Là trọng tâm của tam giác đó;

  2. B

    Cách đều ba đỉnh của tam giác đó;

  3. C

    Là trực tâm của tam giác đó;

  4. D

    Cách đều ba cạnh của tam giác đó

Câu 6

Gieo một con xúc xắc 6 mặt cân đối. Xác suất của biến cố “Gieo được mặt có 3 chấm” là:

  1. A

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    16\displaystyle \frac{1}{6}

  4. D

    6\displaystyle 6

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 7

1,5 điểm
  1. a)

    Tìm số x biết rằng: 12x=65\frac{12}{x} = \frac{6}{5}

  2. b)

    Bạn An và bạn Bảo đi câu cá. Bạn An câu được 12 con, bạn Bảo câu được 10 con. Hai bạn đem số cá đi bán được tổng số tiền là 880 nghìn đồng. Biết số tiền bán cá tỉ lệ thuận với số cá câu được. Hỏi mỗi bạn thu được bao nhiêu tiền?

Câu 8

1,0 điểm

Trong hộp có 10 viên bi có kích thước và trọng lượng bằng nhau, trong đó có 1 viên bi màu đỏ và 9 viên bi màu trắng. Lấy ra ngẫu nhiên 1 viên bi từ hộp.

  1. a)

    Biến cố “Viên bi được chọn có màu xanh” là biến cố ngẫu nhiên hay biến cố không thể?

  2. b)

    Hãy tính xác suất của biến cố B: “Viên bi được chọn có màu đỏ”.

Câu 9

1,5 điểm

Cho hai đa thức A(x)=x3+2x25x+3A(x) = x^3 + 2x^2 - 5x + 3B(x)=x2+3x7B(x) = x^2 + 3x - 7.

  1. a)

    Xác định bậc và các hệ số của đa thức A(x)A(x);

  2. b)

    Tính giá trị của B(x)B(x) tại x=2x = 2;

  3. c)

    Tính A(x)+B(x)A(x) + B(x).

Câu 10

2,5 điểm

Cho tam giác OBCOBC vuông tại OO. Trên tia đối của tia OBOB lấy điểm DD sao cho OD=OBOD = OB.

  1. a)

    Chứng minh ΔOBC=ΔODC\Delta OBC = \Delta ODC.

  2. b)

    Chứng minh OCOC là đường trung trực của đoạn thẳng BDBD.

  3. c)

    Gọi EE là trung điểm BCBC, GG là giao điểm của OCOCDEDE, BGBG cắt DCDC tại II. Chứng minh OE=OIOE = OI.

Câu 11

0,5 điểm

Tìm x,y,zx, y, z biết x12=y34=z23\frac{x-1}{2} = \frac{y-3}{4} = \frac{z-2}{3}x3y+4z=4x - 3y + 4z = 4.

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài