Đề thi học kỳ 2 Toán 7 năm 2026 — Sở GD&ĐT Bắc NinhMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
24 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn5,0 điểm

Câu 1

Giá trị của biểu thức 2x2+32x^{2} + 3 tại x=3x = 3

  1. A

    22\displaystyle 22

  2. B

    21\displaystyle 21

  3. C

    15\displaystyle 15

  4. D

    20\displaystyle 20

Câu 2

Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh nhỏ nhất là một

  1. A

    góc vuông

  2. B

    góc nhọn

  3. C

    góc tù

  4. D

    góc bẹt

Câu 3

Biểu thức đại số nào sau đây biểu thị chu vi của một hình chữ nhật có chiều dài bằng 77 cm và chiều rộng bằng xx (cm)?

  1. A

    (7x).2(7x).2 (cm)

  2. B

    (7+x).2(7 + x).2 (cm)

  3. C

    (7+x):2(7 + x) : 2 (cm)

  4. D

    7x7x (cm)

Câu 4

Chọn ngẫu nhiên một số trong tập hợp S={1;3;5;7;9}S = \{1;3;5;7;9\}. Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố chắc chắn?

  1. A

    Số được chọn là số lẻ

  2. B

    Số được chọn là số chẵn

  3. C

    Số được chọn là số 33

  4. D

    Số được chọn là số 11

Câu 5

Bậc của đa thức x3x2+2x7x^{3} - x^{2} + 2x - 7

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    7\displaystyle -7

  3. C

    5\displaystyle -5

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 6

Hệ số tự do của đa thức 4x3+6x2+3x114x^{3} + 6x^{2} + 3x - 11

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    11\displaystyle 11

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    11\displaystyle -11

Câu 7

Cho ΔABC=ΔMNP\Delta ABC = \Delta MNP. Khi đó khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    A^=N^\displaystyle \widehat{A} = \widehat{N}

  2. B

    AB=NP\displaystyle AB = NP

  3. C

    AB=MN\displaystyle AB = MN

  4. D

    C^=M^\displaystyle \widehat{C} = \widehat{M}

Câu 8

Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc cân đối, đồng chất. Biến cố “Mặt xuất hiện của con xúc xắc là mặt ba chấm” có xác suất bằng

  1. A

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  2. B

    16\displaystyle \frac{1}{6}

  3. C

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  4. D

    13\displaystyle \frac{1}{3}

Câu 9

Có bao nhiêu đơn thức trong các biểu thức sau: 2x; 8+4x; 5x6; 5xy; 1x12x;\ 8 + 4x;\ 5x^{6};\ 5xy;\ \frac{1}{x - 1}?

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 10

Kết quả của phép chia đa thức 8x3+4x22x8x^{3} + 4x^{2} - 2x cho 2x2x

  1. A

    4x22x+1\displaystyle 4x^{2} - 2x + 1

  2. B

    4x22x1\displaystyle -4x^{2} - 2x - 1

  3. C

    4x2+2x1\displaystyle 4x^{2} + 2x - 1

  4. D

    4x2+2x1\displaystyle -4x^{2} + 2x - 1

Câu 11

Nghiệm của đa thức Q(x)=2x2Q(x) = 2x - 2

  1. A

    x=1\displaystyle x = -1

  2. B

    x=1\displaystyle x = 1

  3. C

    x=2\displaystyle x = 2

  4. D

    x=2\displaystyle x = -2

Câu 12

Trong các bộ ba độ dài đoạn thẳng dưới đây, bộ ba nào có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?

  1. A

    33 cm; 44 cm; 66 cm

  2. B

    22 cm; 33 cm; 55 cm

  3. C

    22 cm; 55 cm; 88 cm

  4. D

    33 cm; 44 cm; 88 cm

Câu 13

Đa thức nào sau đây là đa thức một biến?

  1. A

    x2+x1\displaystyle x^{2} + x - 1

  2. B

    x+y+z\displaystyle x + y + z

  3. C

    2x2y+1\displaystyle 2x^{2} - y + 1

  4. D

    xyx+3\displaystyle xy - x + 3

Câu 14

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

  1. A

    Tam giác đều có ba góc bằng nhau và bằng 6060^{\circ}

  2. B

    Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông bằng nhau được gọi là tam giác vuông cân

  3. C

    Hai góc nhọn của tam giác vuông cân bằng nhau và bằng 6060^{\circ}

  4. D

    Một tam giác có hai góc bằng nhau thì tam giác đó là tam giác cân

Câu 15

Cho ΔABC\Delta ABCA^=50;B^=70\widehat{A} = 50^{\circ}; \widehat{B} = 70^{\circ}. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

  1. A

    AC<BC\displaystyle AC < BC

  2. B

    AB>BC\displaystyle AB > BC

  3. C

    AB=BC\displaystyle AB = BC

  4. D

    AB>AC\displaystyle AB > AC

Câu 16

Cho tam giác ABDABD vuông tại AA, điểm CC nằm trên cạnh ADAD (CA,CDC \neq A, C \neq D). So sánh các đoạn thẳng AB,BC,BDAB, BC, BD ta được

  1. A

    AB>BC>BD\displaystyle AB > BC > BD

  2. B

    BD<AB<BC\displaystyle BD < AB < BC

  3. C

    BC>BD>AB\displaystyle BC > BD > AB

  4. D

    AB<BC<BD\displaystyle AB < BC < BD

Câu 17

Cho ΔABC\Delta ABC cân tại AA, có BAC^=50\widehat{BAC} = 50^\circ. Khi đó số đo ABC^\widehat{ABC} bằng

  1. A

    55\displaystyle 55^\circ

  2. B

    50\displaystyle 50^\circ

  3. C

    65\displaystyle 65^\circ

  4. D

    40\displaystyle 40^\circ

Câu 18

Một hộp có chứa 6 chiếc bút khác nhau. Rút ngẫu nhiên một chiếc bút trong hộp thì có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra?

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 19

Chọn ngẫu nhiên một số trong bốn số sau: 7;8;13;1067; 8; 13; 106. Xác suất chọn được số chia hết cho 55

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 20

Sắp xếp đa thức 6x3+5x42x+x216x^3 + 5x^4 - 2x + x^2 - 1 theo lũy thừa giảm dần của biến ta được

  1. A

    6x3+5x42x+x21\displaystyle 6x^3 + 5x^4 - 2x + x^2 - 1

  2. B

    5x4+6x3x2+2x1\displaystyle 5x^4 + 6x^3 - x^2 + 2x - 1

  3. C

    5x4+6x32x+x21\displaystyle 5x^4 + 6x^3 - 2x + x^2 - 1

  4. D

    5x4+6x3+x22x1\displaystyle 5x^4 + 6x^3 + x^2 - 2x - 1

Phần II. Tự luận5,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm

Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn tỉ lệ phần trăm chi phí sinh hoạt trong một tháng của gia đình bác An.

Biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn tỉ lệ phần trăm chi phí sinh hoạt: Ăn uống 40%, Giáo dục 20%, Điện nước 10%, Đi lại 8%, Các khoản khác x%
  1. a)

    Chi phí dành cho các khoản khác của gia đình bác An chiếm bao nhiêu phần trăm?

  2. b)

    Biết tổng chi phí sinh hoạt trong một tháng của gia đình bác An là 1500000015\,000\,000 đồng. Tính số tiền gia đình bác An chi tiêu cho giáo dục.

Câu 2

1,0 điểm

Cho các đa thức: A(x)=3x32x2x+5A(x) = 3x^3 - 2x^2 - x + 5; B(x)=3x3+2x2+7x4B(x) = -3x^3 + 2x^2 + 7x - 4.

  1. a)

    Tính A(x)+B(x)A(x) + B(x).

  2. b)

    Tìm nghiệm của đa thức A(x)+B(x)A(x) + B(x).

Câu 3

2,0 điểm

Cho tam giác ΔABC\Delta ABC vuông tại AA. Tia phân giác của ABC^\widehat{ABC} cắt cạnh ACAC tại EE, kẻ EHEH vuông góc với BCBC (HBC)(H \in BC).

  1. a)

    Chứng minh ΔABE=ΔHBE\Delta ABE = \Delta HBE.

  2. b)

    Đường thẳng BABA cắt đường thẳng HEHE tại KK. Chứng minh AK=HCAK = HC.

  3. c)

    Chứng minh AH//KCAH // KC.

Câu 4

0,5 điểm

Có hai khu dân cư AABB cùng nằm bên bờ sông MNMN như hình vẽ dưới đây. Người ta muốn xây dựng một trạm cấp nước trên bờ sông MNMN để cung cấp cho hai khu dân cư nói trên. Gọi CC là địa điểm đặt trạm. Hãy xác định vị trí của CC trên bờ sông MNMN để tổng độ dài đường ống dẫn nước từ trạm cấp nước tới hai khu dân cư AABB là nhỏ nhất (giả thiết các đường ống dẫn nước là các đoạn thẳng AC,BCAC, BC).

Hình vẽ minh họa hai khu dân cư A và B cùng phía bờ sông MN và điểm C trên bờ sông nối với A và B
    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài