Đề thi học kỳ 2 Toán 7 năm 2026 — Trường THCS Trần Phú, Hải Phòng

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Đa thức nào sau đây là đa thức một biến?

  1. A

    x3y\displaystyle x^3 - y

  2. B

    2x3+1\displaystyle 2x^3 + 1

  3. C

    2x21\displaystyle \dfrac{2}{x^2 - 1}

  4. D

    x3y6x3y\displaystyle x^3y - 6x^3y

Câu 2

Bậc của đơn thức 4x3(12x2)4x^3 \cdot \left(-\dfrac{1}{2}x^2\right)

  1. A

    4

  2. B

    5

  3. C

    2

  4. D

    3

Câu 3

Hệ số cao nhất của đa thức B(x)=2x+2x31B(x) = -2x + 2x^3 - 1 là:

  1. A

    -2

  2. B

    2

  3. C

    -1

  4. D

    1

Câu 4

Trong các số sau, số nào là nghiệm của đa thức x2+5x+6x^2 + 5x + 6 ?

  1. A

    2

  2. B

    3

  3. C

    -2

  4. D

    0

Câu 5

Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố ngẫu nhiên?

  1. A

    Trong điều kiện thường nước sôi ở 100C100^{\circ}C

  2. B

    Tháng ba có 31 ngày

  3. C

    Gieo một con xúc xắc 1 lần, số chấm xuất hiện trên mặt con xúc xắc là 0

  4. D

    Gieo hai con xúc xắc 1 lần, tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là 8

Câu 6

Trong trò chơi “Ô cửa may mắn”, có 5 cửa sổ có màu sắc khác nhau và người ta đặt phần thưởng vào trong một cửa sổ bất kì. Người chơi chọn ngẫu nhiên một trong năm cửa sổ đó. Xác suất để người chơi chọn được ô cửa có phần thưởng là:

  1. A

    0,2

  2. B

    0,25

  3. C

    0,5

  4. D

    1

Câu 7

Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp K={3;4;6;9;15}K = \{3; 4; 6; 9; 15\}. Trong các biến cố sau, biến cố chắc chắn là

  1. A

    Chọn được số chia hết cho 3

  2. B

    Chọn được số lớn hơn 2

  3. C

    Chọn được số nguyên tố

  4. D

    Chọn được số chính phương

Câu 8

Dựa vào bất đẳng thức tam giác, kiểm tra xem bộ ba nào sau đây không thể là ba cạnh của một tam giác?

  1. A

    2cm;6cm;8cm\displaystyle 2\mathrm{cm}; 6\mathrm{cm}; 8\mathrm{cm}

  2. B

    6cm;6cm;8cm\displaystyle 6\mathrm{cm}; 6\mathrm{cm}; 8\mathrm{cm}

  3. C

    3cm;4cm;5cm\displaystyle 3\mathrm{cm}; 4\mathrm{cm}; 5\mathrm{cm}

  4. D

    4cm;5cm;7cm\displaystyle 4\mathrm{cm}; 5\mathrm{cm}; 7\mathrm{cm}

Câu 9

Vật dụng dưới đây có dạng hình gì?

lịch để bàn
  1. A

    Hình hộp chữ nhật

  2. B

    Hình lăng trụ đứng tứ giác

  3. C

    Hình lăng trụ đứng tam giác

  4. D

    Hình lập phương

Câu 10

Một hình lập phương có diện tích xung quanh bằng 144 cm2144~\mathrm{cm}^2. Thể tích của hình lập phương đó là

  1. A

    36 cm3\displaystyle 36~\mathrm{cm}^3

  2. B

    144 cm3\displaystyle 144~\mathrm{cm}^3

  3. C

    216 cm3\displaystyle 216~\mathrm{cm}^3

  4. D

    216 cm2\displaystyle 216~\mathrm{cm}^2

Câu 11

Một hình lăng trụ đứng tam giác có tất cả các cạnh bằng 4dm4\mathrm{dm}. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đó bằng

  1. A

    48 dm2\displaystyle 48~\mathrm{dm}^2

  2. B

    32 dm2\displaystyle 32~\mathrm{dm}^2

  3. C

    36 dm2\displaystyle 36~\mathrm{dm}^2

  4. D

    24 dm2\displaystyle 24~\mathrm{dm}^2

Câu 12

Một hộp sữa có dạng hình hộp chữ nhật có thể tích 1 lít, chiều cao 20 cm20~\mathrm{cm}, chiều dài 10 cm10~\mathrm{cm}. Chiều rộng của hộp sữa là

  1. A

    12cm

  2. B

    5cm

  3. C

    10 cm

  4. D

    2,5 cm

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho đa thức: P(x)=x33xx2+x3+x21P(x) = -x^3 - 3x - x^2 + x^3 + x^2 - 1

  1. a)

    Đa thức P(x)P(x) có bậc 3

  2. b)

    Thu gọn đa thức P(x)P(x) ta được kết quả là P(x)=3x1P(x) = 3x - 1

  3. c)

    Giá trị của đa thức P(x)P(x) tại x=2x = -2 là 5

  4. d)

    Đa thức P(x)P(x) có nghiệm là x=13x = \frac{-1}{3}

Câu 2

Một bể cá làm bằng kính không có nắp dạng hình hộp chữ nhật. Bể cá cao 70cm, rộng 60cm, dài là 100cm. Trong bể đang có nước cao đến 50cm.

Hình minh họa bể cá hình hộp chữ nhật
  1. a)

    Diện tích xung quanh của bể là 2.240 cm22.240 \text{ cm}^2

  2. b)

    Thể tích của bể là 420.000 cm3420.000 \text{ cm}^3

  3. c)

    Cần đổ thêm 122.000 cm3122.000 \text{ cm}^3 nước nữa thì đầy bể

  4. d)

    Khi làm bể cá: cứ 1m21\text{m}^2 kính phải trả 350 nghìn đồng tiền vật liệu và 40 nghìn đồng tiền công thợ. Số tiền phải trả để làm ra chiếc bể cá trên là 1107,6 nghìn đồng (coi như phần mép bể không đáng kể).

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Giá trị của xx thỏa mãn (15x26x):3x+7x=12(-15x^2 - 6x) : 3x + 7x = -12 là …..

Trả lời:

Câu 2

Gieo một con xúc xắc có 6 mặt cân đối đồng chất. Tính xác suất của biến cố: xuất hiện mặt có số chấm là số chia 3 dư 1. (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

Trả lời:

Câu 3

Một hình lăng trụ đứng có chiều cao 15 cm15 \text{ cm}, thể tích 450 cm3450 \text{ cm}^3, đáy là tam giác vuông. Biết độ dài một cạnh góc vuông của đáy hình lăng trụ đứng là 5 cm5 \text{ cm}. Độ dài cạnh góc vuông còn lại của đáy hình lăng trụ đứng đó là bao nhiêu cm?

Trả lời:

Câu 4

Một bể nước có dạng hình hộp chữ nhật với đáy là hình vuông cạnh 2 m. Lúc đầu bể không có nước. Sau khi đổ vào bể 120 thùng nước, mỗi thùng chứa 20 lít nước thì đầy bể. Hỏi bể cao bao nhiêu mét?

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Thực hiện phép tính sau:

  1. a)

    3x(2x1)6x2+23x(2x - 1) - 6x^2 + 2

  2. b)

    (3x3+5x29x+15):(3x+5)(-3x^3 + 5x^2 - 9x + 15) : (-3x + 5)

Câu 2

1,0 điểm

Trong hộp có các quả bóng có kích thước và khối lượng giống hệt nhau gồm 6 quả bóng màu đỏ và xx quả bóng màu vàng (xNx \in \mathbb{N}^*)

  1. a)

    Biến cố “Lấy được 1 quả bóng màu đỏ và 1 quả bóng màu vàng trong hộp” là biến cố gì?

  2. b)

    Lấy ngẫu nhiên một quả bóng trong hộp. Tìm xx biết xác suất lấy được 1 quả bóng màu vàng trong hộp là 0,25.

Câu 3

1,0 điểm

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA (AB<ACAB < AC). Tia phân giác ABC^\widehat{ABC} cắt ACAC tại DD. Kẻ DEDE vuông góc với BCBC tại EE.

  1. a)

    Chứng minh: AB=BEAB = BE.

  2. b)

    Gọi MM là giao điểm của AEAEBDBD. Trên tia đối của tia MDMD lấy điểm GG sao cho MD=MGMD = MG. Chứng minh: GG là trực tâm của ΔABE\Delta ABE.

HẾT
Đăng nhập để thi thử

ToanExam AI