Đề thi học kỳ 2 Toán 7 năm 2026 — Trường THCS Phương Đông, Đà Nẵng

Thời gian
90 phút
Số câu
18 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Biết rằng a, b, c tỉ lệ với 2; 3; 5. Kết luận nào sau đây là đúng?

  1. A

    a3=b2=c5\displaystyle \frac{a}{3} = \frac{b}{2} = \frac{c}{5}

  2. B

    a5=b2=c3\displaystyle \frac{a}{5} = \frac{b}{2} = \frac{c}{3}

  3. C

    a2=b3=c5\displaystyle \frac{a}{2} = \frac{b}{3} = \frac{c}{5}

  4. D

    a3=b5=c2\displaystyle \frac{a}{3} = \frac{b}{5} = \frac{c}{2}

Câu 2

Từ ab=cd\frac{a}{b} = \frac{c}{d} ta suy ra đẳng thức

  1. A

    a.b=c.d\displaystyle a.b = c.d

  2. B

    a.d=b.c\displaystyle a.d = b.c

  3. C

    a.c=b.d\displaystyle a.c = b.d

  4. D

    a.d=b.d\displaystyle a.d = b.d

Câu 3

Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ 2-2. Công thức biểu diễn yy theo xx

  1. A

    y=2x\displaystyle y = -2x

  2. B

    y=x2\displaystyle y = \frac{x}{2}

  3. C

    y=12x\displaystyle y = \frac{1}{-2}x

  4. D

    y=2x\displaystyle y = -\frac{2}{x}

Câu 4

Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ 2. Công thức biểu diễn yy theo xx

  1. A

    y=2x\displaystyle y = 2x

  2. B

    y=2x\displaystyle y = \frac{2}{x}

  3. C

    y=x+2\displaystyle y = x + 2

  4. D

    y=x2\displaystyle y = x^{2}

Câu 5

Hệ số tự do của đa thức 2x4+3x22x+52x^{4} + 3x^{2} - 2x + 5

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 6

Đa thức nào sau đây là đa thức một biến?

  1. A

    2x34x+1\displaystyle 2x^{3} - 4x + 1

  2. B

    5xy3y+2\displaystyle 5xy - 3y + 2

  3. C

    2x33xy+1\displaystyle 2x^{3} - 3xy + 1

  4. D

    y2+3x5\displaystyle y^{2} + 3x - 5

Câu 7

Đa thức f(x)=x+2f(x) = x + 2 có nghiệm là

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 8

Biểu thức nào sau đây là biểu thức số?

  1. A

    2x5\displaystyle 2x - 5

  2. B

    3+2x2\displaystyle 3 + 2x^{2}

  3. C

    2(x+2)\displaystyle 2(x + 2)

  4. D

    5+10\displaystyle -5 + 10

Câu 9

Tam giác ABC có B^=1000\hat{B} = 100^{0}. Cạnh lớn nhất của tam giác ABC là

  1. A

    AB

  2. B

    BC

  3. C

    AC

  4. D

    Cả a, b, c đều sai

Câu 10

Trong một tam giác có bao nhiêu đường phân giác?

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 11

Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt?

  1. A

    3 mặt

  2. B

    4 mặt

  3. C

    5 mặt

  4. D

    6 mặt

Câu 12

Hình lăng trụ đứng tam giác có bao nhiêu cạnh bên?

  1. A

    2

  2. B

    3

  3. C

    4

  4. D

    5

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Trong các biểu thức 2x+102x + 10; 4xz+3y4xz + 3y; 2x3+52x^3 + 5; 5x6+155x^6 + 15; 5x3+10yz5x^3 + 10yz; 2026x32026x^3, biểu thức nào là đa thức một biến?

    Câu 2

    1,5 điểm

    Cho đa thức A(x)=x5+x4+4x3x53x3+2x5A(x) = x^5 + x^4 + 4x^3 - x^5 - 3x^3 + 2x - 5.

    1. a)

      Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức A(x)A(x) theo lũy thừa giảm dần của biến. Xác định bậc của đa thức A(x)A(x).

    2. b)

      Tính giá trị của đa thức A(x)A(x) tại x=1x = 1.

    Câu 3

    1,0 điểm

    Cho hai đa thức: M(x)=x4+5x3+2x2+4x+5M(x) = x^4 + 5x^3 + 2x^2 + 4x + 5N(x)=x43x3+2x22x+3N(x) = x^4 - 3x^3 + 2x^2 - 2x + 3.

    Tính:

    1. a)

      M(x)+N(x)M(x) + N(x).

    2. b)

      M(x)N(x)M(x) - N(x).

    Câu 4

    1,5 điểm

    Cho hình vẽ sau. So sánh các độ dài AB,AC,AD,AEAB, AC, AD, AE.

    Hình vẽ tam giác vuông tại B với các điểm C, D, E thẳng hàng trên cạnh BE và các đoạn thẳng AC, AD, AE

      Câu 5

      1,0 điểm

      Một cái thùng hình lập phương không có nắp, biết độ dài cạnh của nó là 44 m.

      1. a)

        Tính thể tích của cái thùng.

      2. b)

        Tính diện tích tôn dùng để làm cái thùng đó (các mối ghép không đáng kể).

      Câu 6

      1,0 điểm

      Một bể bơi hình hộp chữ nhật có chiều dài 1212m, chiều rộng 55m và chiều cao 2,752,75m. Người thợ dùng viên gạch men hình chữ nhật có chiều dài 2525cm, chiều rộng 2020cm để lát đáy và xung quanh thành bể. Người thợ phải dùng bao nhiêu viên gạch men hình chữ nhật để lát đáy và xung quanh thành bể đó? (Biết rằng diện tích mạch vữa lát không đáng kể).

        HẾT

        Hỏi ToanExam AI

        ToanExam AI sẽ giúp bạn:

        • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
        • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
        • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

        Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

        Đăng nhập để làm bài