Đề thi học kỳ 2 Toán 7 năm 2026 — Trường THCS Ngô Gia Tự, Hà NộiMã đề 01

Thời gian
90 phút
Số câu
13 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Gieo ngẫu nhiên xúc xắc một lần. Xác suất của biến cố “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm nhỏ hơn 4” là:

  1. A

    16\displaystyle \frac{1}{6}

  2. B

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  3. C

    14\displaystyle \frac{1}{4}

  4. D

    13\displaystyle \frac{1}{3}

Câu 2

Bậc của đa thức A(x)=2x5−2x−4x4+3x−2x5+4x4+x2+2A(x) = 2x^5 - 2x - 4x^4 + 3x - 2x^5 + 4x^4 + x^2 + 2 là:

  1. A

    2

  2. B

    3

  3. C

    4

  4. D

    5

Câu 3

Biểu thức nào sau đây là biểu thức số?

  1. A

    3x+1\displaystyle 3x + 1

  2. B

    2xy\displaystyle 2xy

  3. C

    13−56:2\displaystyle \frac{1}{3} - \frac{5}{6} : 2

  4. D

    2(x+y)\displaystyle 2(x + y)

Câu 4

Kết quả của phép tính −3x2−x2-3x^2 - x^2 là:

  1. A

    −2\displaystyle -2

  2. B

    −2x2\displaystyle -2x^2

  3. C

    −3x2\displaystyle -3x^2

  4. D

    −4x2\displaystyle -4x^2

Câu 5

Đa thức 3x+153x + 15 có nghiệm là:

  1. A

    −2x2\displaystyle -2x^2

  2. B

    x=−5\displaystyle x = -5

  3. C

    x=3\displaystyle x = 3

  4. D

    x=−15\displaystyle x = -\frac{1}{5}

Câu 6

Cho hình vẽ bên. Chọn phát biểu sai:

hình vẽ điểm A với AH vuông góc với đường thẳng d tại H và AM là đường xiên tới điểm M trên d
  1. A

    AM là khoảng cách từ A đến đường thẳng d

  2. B

    H là hình chiếu của điểm A trên đường thẳng d

  3. C

    AM là đường xiên kẻ từ A đến đường thẳng d

  4. D

    AH là đường vuông góc kẻ từ điểm A đến đường thẳng d

Câu 7

Biểu thức đại số biểu thị số tiền mà bạn Lan mua x(kg)x(\text{kg}) cam, biết 1kg1\text{kg} có giá là 25 000 đồng là:

  1. A

    x+25000x + 25 000 (đồng)

  2. B

    25.000x\frac{25.000}{x} (đồng)

  3. C

    x25.000\frac{x}{25.000} (đồng)

  4. D

    25.000x25.000x (đồng)

Câu 8

Cho tam giác ABC có AD là trung tuyến và trọng tâm G thì tỉ số GDAG\frac{GD}{AG} bằng

  1. A

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  2. B

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  3. C

    2

  4. D

    12\displaystyle \frac{1}{2}

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm

Một hộp có 52 tấm thẻ cùng loại, mỗi thẻ ghi một trong các số 1, 2, 3, 4, ….., 52; hai thẻ khác nhau ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Tính xác suất của mỗi biến cố sau:

  1. a)

    A: “Số xuất hiện trên tấm thẻ rút ra là số nhỏ hơn 45 và lớn hơn 19”.

  2. b)

    B: “Số xuất hiện trên tấm thẻ rút ra là bình phương của một số tự nhiên”.

Câu 2

1,5 điểm
  1. a)

    Thu gọn, sắp xếp đa thức −3x2+2x5−5x−x5+3x−7+5x2-3x^2 + 2x^5 - 5x - x^5 + 3x - 7 + 5x^2 theo số mũ giảm dần của biến.

  2. b)

    Xác định bậc, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức trên.

Câu 3

1,5 điểm

Cho hai đa thức sau:

A(x)=5x3+7x2−5x−1A(x) = 5x^3 + 7x^2 - 5x - 1 B(x)=−5x3−7x2+9x+13B(x) = -5x^3 - 7x^2 + 9x + 13
  1. a)

    Tính P(x)=A(x)+B(x)P(x) = A(x) + B(x).

  2. b)

    Tính Q(x)=A(x)−B(x)Q(x) = A(x) - B(x).

  3. c)

    Tìm nghiệm của đa thức P(x)P(x).

Câu 4

3,0 điểm

Cho △ABC\triangle ABC có hai đường trung tuyến CM và BN (M∈AB,N∈ACM \in AB, N \in AC). Trên tia đối của tia NB lấy điểm P sao cho BN=NPBN = NP. Trên tia đối của tia MC lấy điểm Q sao cho MC=MQMC = MQ.

  1. a)

    Chứng minh △ANP=△CNB\triangle ANP = \triangle CNB

  2. b)

    Chứng minh BC=AQBC = AQ

  3. c)

    Chứng minh A là trung điểm của PQ.

Câu 5

0,5 điểm

Tìm các cặp số nguyên (x,y)(x, y) thỏa mãn: x−2xy+y=4x - 2xy + y = 4.

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài

    ToanExam AI