Đề thi học kỳ 2 Toán 7 năm 2026 — Trường THCS Chúc Sơn, Hà Nội

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho x,yx, y là hai đại lượng tỉ lệ thuận theo hệ số tỉ lệ 2. Công thức biểu diễn yy theo xx

  1. A

    y=2x\displaystyle y = -\frac{2}{x}

  2. B

    y=x2\displaystyle y = \frac{x}{2}

  3. C

    y=12x\displaystyle y = \frac{1}{-2}x

  4. D

    y=2x\displaystyle y = 2x

Câu 2

Gieo một con xúc xắc được chế tạo cân đối. Biến cố “Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số nhỏ hơn 7” là biến cố:

  1. A

    Chắc chắn

  2. B

    Không thể

  3. C

    Ngẫu nhiên

  4. D

    Không chắc chắn

Câu 3

Chọn ngẫu nhiên một số trong 4 số: 5; 12; 28; 35. Xác suất để chọn được số chia hết cho 9 là:

  1. A

    0

  2. B

    1

  3. C

    2

  4. D

    4

Câu 4

Một hộp bút màu có nhiều màu: màu xanh, màu vàng, màu đỏ, màu đen, màu hồng. Hỏi nếu rút bất kỳ một cây bút màu thì có thể xảy ra mấy kết quả?

  1. A

    3

  2. B

    4

  3. C

    5

  4. D

    6

Câu 5

Đa thức nào sau đây là đa thức một biến?

  1. A

    x2y+3x5\displaystyle x^{2}y + 3x - 5

  2. B

    2xy3x+1\displaystyle 2xy - 3x + 1

  3. C

    2x3+3x+7\displaystyle -2x^{3} + 3x + 7

  4. D

    2x34z+1\displaystyle 2x^{3} - 4z + 1

Câu 6

Đa thức f(x)=2x2f(x) = 2x - 2 có nghiệm là

  1. A

    1

  2. B

    2

  3. C

    3

  4. D

    -1

Câu 7

Bậc của đa thức P(x)=2x53x4+2x5x2+3P(x) = -2x^{5} - 3x^{4} + 2x^{5} - x^{2} + 3

  1. A

    5

  2. B

    4

  3. C

    2

  4. D

    0

Câu 8

Bộ ba nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?

  1. A

    3cm;3cm;9cm\displaystyle 3cm; 3cm; 9cm

  2. B

    1,2cm;1cm;2,4cm\displaystyle 1,2cm; 1cm; 2,4cm

  3. C

    4cm;5cm;6cm\displaystyle 4cm; 5cm; 6cm

  4. D

    4cm;4cm;8cm\displaystyle 4cm; 4cm; 8cm

Câu 9

Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là:

  1. A

    Các hình bình hành

  2. B

    Các hình thang cân

  3. C

    Các hình chữ nhật

  4. D

    Các hình vuông

Câu 10

Cho tam giác ABCABC có trung tuyến AMAM và trọng tâm GG. Kết quả nào dưới đây sai?

  1. A

    MB=MC\displaystyle MB = MC

  2. B

    GM=12GA\displaystyle GM = \frac{1}{2}GA

  3. C

    AG=23AM\displaystyle AG = \frac{2}{3}AM

  4. D

    GA=13GM\displaystyle GA = \frac{1}{3}GM

Câu 11

Một hình lập phương có diện tích xung quanh là 100 cm2100 \text{ cm}^2. Độ dài cạnh của hình lập phương đó là

  1. A

    2 cm\displaystyle 2 \text{ cm}

  2. B

    4 cm\displaystyle 4 \text{ cm}

  3. C

    5 cm\displaystyle 5 \text{ cm}

  4. D

    10 cm\displaystyle 10 \text{ cm}

Câu 12

Khẳng định nào dưới đây là sai?

  1. A

    Hình hộp chữ nhật có 8 cạnh

  2. B

    Hình hộp chữ nhật có 4 đường chéo

  3. C

    Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh

  4. D

    Hình hộp chữ nhật có 6 mặt

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Một hộp có 4 tấm thẻ cùng kích thước được in số lần lượt là 6;7;8;96; 7; 8; 9. Rút ra ngẫu nhiên 1 thẻ từ hộp. Tính xác suất của các biến cố sau:

  1. a)

    "Tấm thẻ rút ra ghi số lớn hơn 9".

  2. b)

    "Tấm thẻ rút ra ghi số chia hết cho 3".

Câu 2

2,0 điểm

Cho hai đa thức

A(x)=x2x2+3x5+x4+x+x2,A(x) = x - 2x^2 + 3x^5 + x^4 + x + x^2, B(x)=2x2+x2x4+3x23x5.B(x) = -2x^2 + x - 2 - x^4 + 3x^2 - 3x^5.
  1. a)

    Thu gọn và sắp xếp hai đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.

  2. b)

    Tìm bậc, hệ số cao nhất của đa thức B(x)B(x)

  3. c)

    Tìm nghiệm của đa thức M(x)=A(x)+B(x)M(x) = A(x) + B(x).

Câu 3

1,0 điểm

Một hộp quà sinh nhật bằng bìa cứng có dạng hình hộp chữ nhật với các kích thước như sau: chiều dài 30 cm30 \text{ cm}, chiều rộng 20 cm20 \text{ cm}, chiều cao 10 cm10 \text{ cm}.

  1. a)

    Tính thể tích của hình hộp chữ nhật đó.

  2. b)

    Tính diện tích bìa cứng dùng để làm chiếc hộp.

Câu 4

2,5 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, phân giác góc ABC cắt cạnh AC tại điểm D. Kẻ DE vuông góc với BC tại E.

  1. a)

    Chứng minh: ABD=EBD\triangle ABD = \triangle EBD

  2. b)

    Chứng minh: BD là trung trực của AE

  3. c)

    Đường thẳng vuông góc với AE tại E cắt AC ở điểm F. Gọi I là giao điểm của BD và AE. Lấy K là trung điểm của EF. Chứng minh: ba đường thẳng AK, FI, ED đồng quy.

Câu 5

0,5 điểm

Cho đa thức P(x)=ax2+bx+cP(x) = ax^2 + bx + c2a+b=02a + b = 0. Chứng tỏ rằng P(1).P(3)0P(-1). P(3) \ge 0.

    HẾT
    Đăng nhập để thi thử

    ToanExam AI