Đề thi học kỳ 2 Toán 7 năm 2025 — Sở GD&ĐT Bắc Ninh

Thời gian
90 phút
Số câu
24 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn5,0 điểm

Câu 1

Cho biết đại lượng yy tỉ lệ nghịch với đại lượng xx theo hệ số tỉ lệ aa và khi x=2x = 2 thì y=−5y = -5. Khi đó hệ số aa bằng

  1. A

    −25\displaystyle \frac{-2}{5}

  2. B

    −52\displaystyle \frac{-5}{2}

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    −10\displaystyle -10

Câu 2

Giá trị của biểu thức y2−2y−1y^2 - 2y - 1 tại y=−3y = -3 là

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    14\displaystyle 14

  3. C

    −16\displaystyle -16

  4. D

    −4\displaystyle -4

Câu 3

Trong tam giác ABCABC, các đường cao AIAI và BJBJ cắt nhau tại HH thì điểm HH

  1. A

    là trọng tâm của △ABC\triangle ABC

  2. B

    cách đều ba đỉnh của △ABC\triangle ABC

  3. C

    là trực tâm của giác △ABC\triangle ABC

  4. D

    cách đều ba cạnh của △ABC\triangle ABC

Câu 4

Một chiếc hộp đựng 8 tấm thẻ ghi các số 5;6;7;9;10;11;12;135; 6; 7; 9; 10; 11; 12; 13. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Xác suất của biến cố “Rút được tấm thẻ ghi số 88” là

  1. A

    18\displaystyle \frac{1}{8}

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    12\displaystyle \frac{1}{2}

Câu 5

Để mua 3 kg3\,kg gạo, một người phải trả 36 00036\,000 đồng. Để mua 5 kg5\,kg gạo cùng loại thì số tiền phải trả là

  1. A

    60 00060\,000 đồng

  2. B

    54 00054\,000 đồng

  3. C

    70 00070\,000 đồng

  4. D

    50 00050\,000 đồng

Câu 6

Đa thức x5−3x4+x+2−x5x^5 - 3x^4 + x + 2 - x^5 có bậc là

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 7

Thay tỉ số 1,4:10,51,4 : 10,5 bằng tỉ số giữa các số nguyên ta được tỉ số

  1. A

    2:15\displaystyle 2 : 15

  2. B

    3:4\displaystyle 3 : 4

  3. C

    4:3\displaystyle 4 : 3

  4. D

    15:2\displaystyle 15 : 2

Câu 8

Cho tam giác ABCABC có AB=1 cmAB = 1\,cm, AC=7 cmAC = 7\,cm. Biết độ dài cạnh BCBC là một số nguyên. Khi đó độ dài cạnh BCBC là

  1. A

    6 cm\displaystyle 6\,cm

  2. B

    8 cm\displaystyle 8\,cm

  3. C

    5 cm\displaystyle 5\,cm

  4. D

    7 cm\displaystyle 7\,cm

Câu 9

Hệ số cao nhất của đa thức 2x3−3x6+4x5+102x^3 - 3x^6 + 4x^5 + 10 là

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    −3\displaystyle -3

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 10

Cho tam giác MNPMNP có M^=52∘\widehat{M} = 52^{\circ}; N^=58∘\widehat{N} = 58^{\circ}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    NP<MP<MN\displaystyle NP < MP < MN

  2. B

    MN<MP<NP\displaystyle MN < MP < NP

  3. C

    MP<MN<NP\displaystyle MP < MN < NP

  4. D

    NP<MN<MP\displaystyle NP < MN < MP

Câu 11

Kết quả của phép chia 4y9:23y34y^9 : \frac{2}{3}y^3 là

  1. A

    83y6\displaystyle \frac{8}{3}y^6

  2. B

    83y3\displaystyle \frac{8}{3}y^3

  3. C

    6y3\displaystyle 6y^3

  4. D

    6y6\displaystyle 6y^6

Câu 12

Số nào sau đây là một nghiệm của đa thức 2x2−x2x^2 - x?

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    −2\displaystyle -2

  4. D

    −12\displaystyle -\frac{1}{2}

Câu 13

Trong tam giác ABCABC có điểm OO cách đều ba đỉnh của tam giác. Khi đó OO là giao điểm của

  1. A

    ba đường cao của △ABC\triangle ABC

  2. B

    ba đường trung tuyến △ABC\triangle ABC

  3. C

    ba đường phân giác △ABC\triangle ABC

  4. D

    ba đường trung trực △ABC\triangle ABC

Câu 14

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng là x(m)x(m); chiều dài hơn chiều rộng 2,5(m)2,5(m), biểu thức biểu thị diện tích của mảnh đất trên là

  1. A

    x.2,5x\displaystyle x.2,5x

  2. B

    (x+2,5)(x−2,5)\displaystyle (x + 2,5)(x - 2,5)

  3. C

    x(x−2,5)\displaystyle x(x - 2,5)

  4. D

    x(x+2,5)\displaystyle x(x + 2,5)

Câu 15

Một thùng kín đựng 1010 quả bóng màu xanh và 1010 quả bóng màu đỏ có cùng hình dạng và kích thước. An lấy ngẫu nhiên một quả bóng trong thùng. Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố chắc chắn?

  1. A

    A: “An lấy được quả bóng màu xanh”

  2. B

    B: “An lấy được quả bóng màu đỏ”

  3. C

    C: “An lấy được quả bóng màu xanh hoặc quả bóng màu đỏ”

  4. D

    D: “An lấy được quả bóng màu vàng”

Câu 16

Biểu thức nào sau đây không là đơn thức một biến?

  1. A

    6x3\displaystyle 6x^3

  2. B

    3+2x\displaystyle 3 + 2x

  3. C

    −x\displaystyle -x

  4. D

    −5x2\displaystyle -5x^2

Câu 17

Bố Lan làm một bể cá dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 30cm30 cm, chiều rộng 20cm20 cm và chiều cao 15cm15 cm. Khi đó thể tích bể cá bằng

  1. A

    750cm3\displaystyle 750 cm^3

  2. B

    900cm3\displaystyle 900 cm^3

  3. C

    9000cm3\displaystyle 9 000 cm^3

  4. D

    1050cm3\displaystyle 1 050 cm^3

Câu 18

Cho hình vẽ, biết CD=9cmCD = 9 cm. Độ dài đoạn thẳng CGCG là

Hình vẽ tam giác ABC với hai đường trung tuyến AM và CD cắt nhau tại G
  1. A

    13,5cm\displaystyle 13,5 cm

  2. B

    4,5cm\displaystyle 4,5 cm

  3. C

    6cm\displaystyle 6 cm

  4. D

    3cm\displaystyle 3 cm

Câu 19

Trong các bộ ba đoạn thẳng dưới đây, bộ ba nào có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?

  1. A

    3cm;2cm;9cm\displaystyle 3 cm; 2 cm; 9 cm

  2. B

    1cm;5cm;7cm\displaystyle 1 cm; 5 cm; 7 cm

  3. C

    4cm;6cm;10cm\displaystyle 4 cm; 6 cm; 10 cm

  4. D

    5cm;4cm;2cm\displaystyle 5 cm; 4 cm; 2 cm

Câu 20

Một cuốn lịch để bàn có dạng hình lăng trụ đứng tam giác (như hình vẽ). Biết cuốn lịch có chiều cao bằng 30cm30 cm, đáy là tam giác cân có cạnh bên 17cm17 cm và cạnh đáy bằng 8cm8 cm. Diện tích xung quanh của cuốn lịch là

Hình vẽ cuốn lịch dạng lăng trụ đứng tam giác có chiều cao 30 cm, đáy là tam giác cân cạnh bên 17 cm và cạnh đáy 8 cm
  1. A

    1260cm2\displaystyle 1260 cm^2

  2. B

    990cm2\displaystyle 990 cm^2

  3. C

    1292cm2\displaystyle 1292 cm^2

  4. D

    4080cm2\displaystyle 4 080 cm^2

Phần II. Tự luận5,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm
  1. 1)

    Tính (−3x2)⋅(13x3+2x−4)\left(-3x^2\right) \cdot \left(\dfrac{1}{3}x^3 + 2x - 4\right).

  2. 2)

    Cho đa thức: P(x)=x5−x+5x2−2x5+4x3−7x2+3P(x) = x^5 - x + 5x^2 - 2x^5 + 4x^3 - 7x^2 + 3.

    1. a)

      Thu gọn và sắp xếp đa thức P(x)P(x) trên theo lũy thừa giảm dần của biến.

    2. b)

      Xác định bậc, hệ số tự do, hệ số cao nhất của đa thức P(x)P(x).

Câu 2

1,0 điểm

Một nhà hảo tâm tặng máy tính để bàn cho ba trường học ở một vùng khó khăn, nhằm giúp các em học sinh ở vùng đó có thêm cơ hội tiếp xúc với công nghệ thông tin. Biết rằng tổng số máy tính tặng là 3636 máy và số máy tính được tặng của các trường tỉ lệ với 2;3;42; 3; 4. Tính số máy tính mà nhà hảo tâm đó tặng cho mỗi trường.

    Câu 3

    2,0 điểm

    Cho tam giác ABCABC cân tại AA có AMAM là đường trung tuyến.

    1. a)

      Chứng minh rằng: △AMB=△AMC\triangle AMB = \triangle AMC.

    2. b)

      Gọi NN là trung điểm của ACAC. Trên tia đối của tia NBNB lấy điểm DD sao cho NB=NDNB = ND. Chứng minh rằng AB//DCAB // DC.

    3. c)

      Trên tia đối của tia CACA lấy điểm EE sao cho CA=CECA = CE. Gọi II là trung điểm của BEBE. Chứng minh rằng C,D,IC, D, I thẳng hàng.

    Câu 4

    0,5 điểm

    Theo https://vietnamnet.vn ngày 01/10/2020, sóng 4G có thể phủ đến bán kính 100km100 km. Người ta đặt một trạm phát sóng 4G tại vị trí AA. Có một đảo nhỏ (tại vị trí BB) chưa biết khoảng cách đến vị trí AA nhưng lại biết khoảng cách từ đảo đó đến một khách sạn (tại vị trí CC) là 70km70 km và khách sạn đó cách trạm phát sóng là 25km25 km (như hình vẽ). Hỏi sóng 4G của trạm phát sóng tại vị trí AA có thể phủ đến đảo đó được không? Vì sao?

    Sơ đồ vị trí trạm phát sóng A, khách sạn C và đảo B
      HẾT
      Đăng nhập để làm bài

      ToanExam AI