Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 7 năm 2025 — Trường THCS Chu Văn An, Bình Dương

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu · 2,0 điểm
Phần III. Tự luận3 câu · 5,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Một hộp có 12 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, ..., 12; hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp, tập hợp M gồm các kết quả có thể xảy ra đối với sự kiện “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 3” là:

  1. A

    M={1;2;3;...;12}\displaystyle M = \{1; 2; 3; ...; 12\}

  2. B

    M={3;6;9;12}\displaystyle M = \{3; 6; 9; 12\}

  3. C

    M={1;3;6;9;12}\displaystyle M = \{1; 3; 6; 9; 12\}

  4. D

    M={6;9;12}\displaystyle M = \{6; 9; 12\}

Câu 2

Bậc của đa thức 5x4+107x6+8x32x55x^4 + 10 - 7x^6 + 8x^3 - 2x^5 là:

  1. A

    6

  2. B

    10

  3. C

    5

  4. D

    7

Câu 3

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

  1. A

    Hai tam giác bằng nhau thì có các cạnh tương ứng bằng nhau

  2. B

    Nếu hai cạnh và một góc của tam giác này bằng hai cạnh và một góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau

  3. C

    Hai tam giác bằng nhau thì có các góc tương ứng bằng nhau

  4. D

    Góc ngoài của tam giác bằng tổng số đo của hai góc trong không kề với nó

Câu 4

Cho biểu đồ sau biểu thị số tiền nuôi heo đất thu được của lớp 7A trong các tháng 1; 2; 3; 4. Tổng số tiền nuôi heo đất thu được trong 4 tháng là:

Biểu đồ số tiền nuôi heo đất thu được của lớp 7A
  1. A

    1.562.000 đồng

  2. B

    1.462.000 đồng

  3. C

    1.362.000 đồng

  4. D

    1.262.000 đồng

Câu 5

Giá trị của biểu thức x2+3x4x^2 + 3x - 4 tại x=1x = -1 là:

  1. A

    8\displaystyle -8

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    6\displaystyle -6

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 6

Cho ΔABC\Delta ABCΔMNP\Delta MNPAB=MN,AC=MPAB = MN, AC = MP. Cần thêm một điều kiện gì để ΔABC\Delta ABCΔMNP\Delta MNP bằng nhau theo trường hợp cạnh – góc – cạnh?

  1. A

    B^=M^\displaystyle \widehat{B} = \widehat{M}

  2. B

    A^=N^\displaystyle \widehat{A} = \widehat{N}

  3. C

    B^=N^\displaystyle \widehat{B} = \widehat{N}

  4. D

    A^=M^\displaystyle \widehat{A} = \widehat{M}

Câu 7

Trong các dãy dữ liệu sau, dãy dữ liệu không phải là số.

  1. A

    Tên của mỗi bạn học sinh trong lớp 7A

  2. B

    Số lượng học sinh của các lớp 7 đạt điểm 10 môn toán cuối học kì I

  3. C

    Số nhà của mỗi bạn học sinh lớp 7B

  4. D

    Số lượng nhóm nhạc yêu thích của mỗi bạn học sinh trong lớp

Câu 8

Cho tam giác ABC cân, có B^=100\widehat{B} = 100^{\circ} thì A^\widehat{A} bằng:

  1. A

    40\displaystyle 40^{\circ}

  2. B

    80\displaystyle 80^{\circ}

  3. C

    100\displaystyle 100^{\circ}

  4. D

    20\displaystyle 20^{\circ}

Câu 9

x=2x = -2 là nghiệm của đa thức:

  1. A

    x2+4\displaystyle x^{2} + 4

  2. B

    2x4\displaystyle 2x - 4

  3. C

    x+2\displaystyle x + 2

  4. D

    63x\displaystyle 6 - 3x

Câu 10

Viết ngẫu nhiên một số tự nhiên nhỏ hơn 10. Tính xác suất của biến cố “Số tự nhiên được viết ra là số nguyên tố”

  1. A

    50%\displaystyle 50\%

  2. B

    30%\displaystyle 30\%

  3. C

    25%\displaystyle 25\%

  4. D

    40%\displaystyle 40\%

Câu 11

Cho ΔABC=ΔMNK\Delta ABC = \Delta MNK và biết A^=35\widehat{A} = 35^{\circ}, N^=45\widehat{N} = 45^{\circ}. Số đo góc K là:

  1. A

    80\displaystyle 80^{\circ}

  2. B

    100\displaystyle 100^{\circ}

  3. C

    40\displaystyle 40^{\circ}

  4. D

    180\displaystyle 180^{\circ}

Câu 12

Biểu đồ hình quạt thể hiện diện tích đất trồng hoa cúc 30%, hoa huệ 25% và hoa hồng 45%

Biểu đồ hình quạt (hình bên) thể hiện diện tích đất trồng: hoa huệ, hoa hồng và hoa cúc trong vườn hoa nhà bạn Bình, biết diện tích vườn trồng hoa là 10 m210 \text{ m}^{2}. Diện tích trồng hoa hồng là:

  1. A

    10 m2\displaystyle 10 \text{ m}^{2}

  2. B

    100 m2\displaystyle 100 \text{ m}^{2}

  3. C

    4,5 m2\displaystyle 4,5 \text{ m}^{2}

  4. D

    45 m2\displaystyle 45 \text{ m}^{2}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 13

Một hộp có 25 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3,...,25; hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Khẳng định nào đúng? Khẳng định nào sai?

  1. a)

    Có 52 kết quả có thể xảy ra

  2. b)

    Có 13 kết quả thuận lợi cho biến cố: “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số lẻ”, đó là các số: 1, 3, 5, 7, 9, 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23, 25

  3. c)

    Có 7 kết quả thuận lợi cho biến cố: “Số xuất hiện trên thẻ là số chia hết cho 4”, đó là các số: 0, 4, 8, 12, 16, 20, 24

  4. d)

    Xác suất của biến cố: “Số xuất hiện trên thẻ là hợp số” là 35\frac{3}{5}

Câu 14

Cho tam giác ABC có B^=30,C^=30\widehat{B} = 30^{\circ}, \widehat{C} = 30^{\circ}. Khẳng định nào đúng? Khẳng định nào sai?

  1. a)

    Tam giác ABC cân tại A

  2. b)

    Góc BAC của tam giác ABC là góc tù

  3. c)

    Nếu BC = 5 cm thì AB = 5 cm

  4. d)

    Nếu M là trung điểm của cạnh BC thì AMB^=AMC^\widehat{AMB} = \widehat{AMC}

Phần III. Tự luận5,0 điểm

Câu 15

0,8 điểm

Cho đa thức A(x)=2x4+3x+4x33x22x4x+1A(x) = 2x^{4} + 3x + 4x^{3} - 3x^{2} - 2x^{4} - x + 1

  1. a)

    Thu gọn đa thức A(x)A(x) rồi sắp xếp đa thức theo số mũ giảm dần.

  2. b)

    Tìm bậc của đa thức A(x)A(x).

Câu 16

2,0 điểm

Biểu đồ biểu diễn thời gian luyện tập trong một ngày để chuẩn bị thi giải bóng rổ năng khiếu của bốn bạn: An; Bình; Minh; Hằng.

Biểu đồ cột thống kê thời gian luyện tập (phút) của bốn học sinh An 60, Bình 70, Minh 50, Hằng 45
  1. a)

    Lập bảng số liệu thống kê thời gian luyện tập của bốn học sinh trên.

  2. b)

    Tính thời gian luyện tập trung bình của bốn bạn trong ngày. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

  3. c)

    Thời gian luyện tập của bạn Minh tăng bao nhiêu phần trăm thời gian luyện tập của bạn Hằng? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Câu 17

2,3 điểm

Cho tam giác ABC có AB = AC, Tia AD là tia phân giác của BAC^\widehat{BAC} (như hình vẽ)

Hình vẽ tam giác ABC có AB = AC, tia AD là tia phân giác của góc BAC

* Lưu ý: Học sinh vẽ lại hình vào giấy bài làm và vẽ hoàn chỉnh bài làm ở câu c)

  1. a)

    Chứng minh: ΔABD=ΔACD\Delta ABD = \Delta ACD.

  2. b)

    Chứng minh: D là trung điểm của đoạn thẳng BC.

  3. c)

    Từ D kẻ DEAB;DFACDE \perp AB; DF \perp AC (E thuộc AB, F thuộc AC). Chứng minh AE = AF

HẾT
Đăng nhập để làm bài