Đề thi học kỳ 2 Toán 7 năm 2025 — Sở GD&ĐT Bắc GiangMã đề 0171

Thời gian
90 phút
Số câu
24 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn5,0 điểm

Câu 1

Một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 52∘52^\circ thì số đo góc ở đáy bằng

  1. A

    64∘\displaystyle 64^\circ

  2. B

    52∘\displaystyle 52^\circ

  3. C

    60∘\displaystyle 60^\circ

  4. D

    48∘\displaystyle 48^\circ

Câu 2

Một túi đựng sáu tấm thẻ ghi các số 22; 33; 88; 1414; 2222; 2525. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong túi. Xác suất để rút được thẻ ghi số 22 là

  1. A

    16\displaystyle \frac{1}{6}

  2. B

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  3. C

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  4. D

    23\displaystyle \frac{2}{3}

Câu 3

Cho tam giác ABCABC. Ba đường trung trực của tam giác ABCABC cùng đi qua một điểm HH. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    HH là trọng tâm của ΔABC\Delta ABC

  2. B

    HH là điểm cách đều ba đỉnh của ΔABC\Delta ABC

  3. C

    HH là điểm cách đều ba cạnh của ΔABC\Delta ABC

  4. D

    HH là trực tâm của ΔABC\Delta ABC

Câu 4

Một người đi ô tô với vận tốc 4545 km/h trong aa giờ, sau đó tiếp tục đi bộ với vận tốc 44 km/h trong bb giờ. Biểu thức biểu thị tổng quãng đường người đó đi được là

  1. A

    45a−4b\displaystyle 45a - 4b

  2. B

    45(a+4b)\displaystyle 45(a + 4b)

  3. C

    45a+4b\displaystyle 45a + 4b

  4. D

    45b+4a\displaystyle 45b + 4a

Câu 5

Gieo một con xúc xắc được chế tạo cân đối. Xác suất của biến cố “Số chấm xuất hiện là số lẻ” là

  1. A

    16\displaystyle \frac{1}{6}

  2. B

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  3. C

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  4. D

    35\displaystyle \frac{3}{5}

Câu 6

Hệ số tự do của đa thức A=2x+3x2−5+4x3A = 2x + 3x^2 - 5 + 4x^3 là

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    −5\displaystyle -5

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 7

Trong các dãy dữ liệu sau, dãy dữ liệu nào không thể sắp thứ tự?

  1. A

    Cân nặng (đơn vị kilôgam) của năm bạn trong lớp: 45;46;48;52;4245; 46; 48; 52; 42

  2. B

    Năm sinh của các thành viên trong gia đình nhà bạn Vân: 1987;1985;2012;20171987; 1985; 2012; 2017

  3. C

    Đánh giá của các bạn học sinh về chất lượng bài giảng: Tốt, Khá, Xuất sắc, Trung bình

  4. D

    Tên một số quốc gia: Việt Nam, Hàn Quốc, Thái Lan, Nhật Bản, Lào

Câu 8

Cho hình vẽ:

Hình vẽ tam giác DEF với các đường trung tuyến DN và EP cắt nhau tại G

Biết DN=9DN = 9 cm. Độ dài đoạn thẳng DGDG bằng

  1. A

    66 cm

  2. B

    4,54,5 cm

  3. C

    33 cm

  4. D

    99 cm

Câu 9

Đa thức A(x)=−2x3+5x−10+2x3A(x) = -2x^3 + 5x - 10 + 2x^3 có nghiệm là

  1. A

    x=0\displaystyle x = 0

  2. B

    x=2\displaystyle x = 2

  3. C

    x=12\displaystyle x = \dfrac{1}{2}

  4. D

    x=−2\displaystyle x = -2

Câu 10

Trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài được cho dưới đây, bộ ba nào là độ dài ba cạnh của một tam giác?

  1. A

    2 cm; 3 cm; 5 cm\displaystyle 2\ cm;\ 3\ cm;\ 5\ cm

  2. B

    1 cm; 4 cm; 6 cm\displaystyle 1\ cm;\ 4\ cm;\ 6\ cm

  3. C

    3 cm; 6 cm; 10 cm\displaystyle 3\ cm;\ 6\ cm;\ 10\ cm

  4. D

    5 cm; 4 cm; 6 cm\displaystyle 5\ cm;\ 4\ cm;\ 6\ cm

Câu 11

Trong một chiếc hộp có 1515 quả cầu màu xanh, 1010 quả cầu màu đỏ. Lấy ngẫu nhiên một quả cầu từ trong hộp. Xác suất của biến cố “Lấy được quả cầu màu xanh” là

  1. A

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

  2. B

    35\displaystyle \dfrac{3}{5}

  3. C

    25\displaystyle \dfrac{2}{5}

  4. D

    115\displaystyle \dfrac{1}{15}

Câu 12

Chọn ngẫu nhiên một số trong tập hợp {3;5;6;7;8;10}\{3; 5; 6; 7; 8; 10\}. Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố chắc chắn?

MM: “Số được chọn là số nguyên tố”.

NN: “Số được chọn là số chẵn”.

PP: “Số được chọn là số lớn hơn 22”.

QQ: “Số được chọn là số bé hơn 1010”.

  1. A

    Biến cố MM

  2. B

    Biến cố QQ

  3. C

    Biến cố PP

  4. D

    Biến cố NN

Câu 13

Bảng số liệu sau cho biết tỉ lệ các loại kem bán được trong một ngày của một cửa hàng.

Loại kemĐậu xanhÓc quếSô cô laSữa dừaTỉ lệ32,6%25,2%19,2%23%{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|l|c|c|c|c|} \hline \text{Loại kem} & \text{Đậu xanh} & \text{Óc quế} & \text{Sô cô la} & \text{Sữa dừa} \\ \hline \text{Tỉ lệ} & 32,6\% & 25,2\% & 19,2\% & 23\% \\ \hline \end{array}}

Loại kem bán được nhiều nhất là

  1. A

    Óc quế

  2. B

    Sữa dừa

  3. C

    Đậu xanh

  4. D

    Sô cô la

Câu 14

Giá trị của đa thức M(x)=x3+2x2−5x−6M(x) = x^3 + 2x^2 - 5x - 6 tại x=1x = 1 bằng

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    −6\displaystyle -6

  4. D

    −8\displaystyle -8

Câu 15

Cho tam giác ABCABC có B^>C^\widehat{B} > \widehat{C}. Khi đó ta có

  1. A

    AC>AB\displaystyle AC > AB

  2. B

    BC<AB\displaystyle BC < AB

  3. C

    AC<AB\displaystyle AC < AB

  4. D

    BC<AC<AB\displaystyle BC < AC < AB

Câu 16

Đa thức dư trong phép chia đa thức 5x3−3x2−x+75x^3 - 3x^2 - x + 7 cho đa thức x2+1x^2 + 1 là

  1. A

    5x−3\displaystyle 5x - 3

  2. B

    6x+10\displaystyle 6x + 10

  3. C

    −3x2−6x+7\displaystyle -3x^2 - 6x + 7

  4. D

    −6x+10\displaystyle -6x + 10

Câu 17

Bậc của đa thức H(x)=8x−2x4+12x3H(x) = 8x - 2x^4 + \dfrac{1}{2}x^3 là

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 18

Cho ΔABC=ΔMNP\Delta ABC = \Delta MNP. Biết rằng A^=60∘,N^=35∘\widehat{A} = 60^\circ, \widehat{N} = 35^\circ. Số đo của góc CC bằng

  1. A

    30∘\displaystyle 30^\circ

  2. B

    85∘\displaystyle 85^\circ

  3. C

    95∘\displaystyle 95^\circ

  4. D

    90∘\displaystyle 90^\circ

Câu 19

Kết quả của phép nhân (−4x)⋅(14x2−3x+2)(-4x) \cdot \left(\dfrac{1}{4}x^2 - 3x + 2\right) là

  1. A

    −x3+12x2−8x\displaystyle -x^3 + 12x^2 - 8x

  2. B

    x3−15x2+8\displaystyle x^3 - 15x^2 + 8

  3. C

    −16x3+15x2−8x\displaystyle -16x^3 + 15x^2 - 8x

  4. D

    x3+15x2−8x\displaystyle x^3 + 15x^2 - 8x

Câu 20

Rút gọn biểu thức A=(6x5−3x4+12x2):(3x2)A = (6x^5 - 3x^4 + 12x^2) : (3x^2) ta được kết quả là

  1. A

    2x3−3x2+4\displaystyle 2x^3 - 3x^2 + 4

  2. B

    2x2−x+4\displaystyle 2x^2 - x + 4

  3. C

    2x3−x2+4\displaystyle 2x^3 - x^2 + 4

  4. D

    12x3−3x2+14\displaystyle \dfrac{1}{2}x^3 - 3x^2 + \dfrac{1}{4}

Phần II. Tự luận5,0 điểm

Câu 1

2,0 điểm
  1. 1)

    Cho hai đa thức A(x)=4x2+5x−1A(x)=4x^2+5x-1 và B(x)=−2x+3x2−9B(x)=-2x+3x^2-9.

    1. a)

      Tìm đa thức C(x)C(x) sao cho C(x)=A(x)+B(x)C(x)=A(x)+B(x).

    2. b)

      Xác định bậc, hệ số cao nhất của đa thức C(x)C(x).

  2. 2)

    Tìm xx, biết: x(x+2)−x2=−16x(x+2)-x^2=-16.

Câu 2

1,0 điểm

Biểu đồ dưới đây cho biết số lượng các loại sách có trong thư viện của một trường học. Biết có 775 quyển sách giáo khoa trong thư viện.

Số lượng sách có trong thư viện

Biểu đồ tròn Số lượng sách có trong thư viện
  1. a)

    Thư viện trường đó có tất cả bao nhiêu quyển sách?

  2. b)

    Bạn Chi đến thư viện và chọn ngẫu nhiên một quyển sách trong số sách trên. Tính xác suất của biến cố “Quyển sách được chọn là sách khoa học hoặc sách truyện”.

Câu 3

1,5 điểm

Cho tam giác ABCABC cân tại AA, MM là trung điểm của BCBC. Từ điểm MM vẽ đường thẳng MEME vuông góc với ABAB (E∈ABE \in AB) và vẽ đường thẳng MFMF vuông góc với ACAC (F∈ACF \in AC).

  1. a)

    Chứng minh ΔBME=ΔCMF\Delta BME = \Delta CMF.

  2. b)

    Chứng minh AE=AFAE = AF.

Câu 4

0,5 điểm

Cho đa thức f(x)=ax2+bx+cf(x)=ax^2+bx+c và 9a+2c>09a+2c>0. Chứng minh rằng trong ba số f(1),f(−2),f(3)f(1), f(-2), f(3) có ít nhất một số không âm.

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài

    ToanExam AI