Đề khảo sát chất lượng cuối kỳ 2 Toán 7 năm 2025 — Phòng GD&ĐT Hải Hậu, Nam Định

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận5 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Gieo một đồng xu cân đối, đồng chất một lần. Xác suất của biến cố “Đồng xu xuất hiện mặt ngửa” là

  1. A

    14\displaystyle \frac{1}{4}

  2. B

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  3. C

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 2

Nếu xx tỉ lệ thuận với yy theo hệ số tỉ lệ 23\frac{2}{3} thì trong các cách viết sau cách viết nào là sai?

  1. A

    x.y=2.3\displaystyle x.y = 2.3

  2. B

    xy=23\displaystyle \frac{x}{y} = \frac{2}{3}

  3. C

    3.x=2.y\displaystyle 3.x = 2.y

  4. D

    x2=y3\displaystyle \frac{x}{2} = \frac{y}{3}

Câu 3

Đa thức một biến A(x)=100x5+2x3A(x) = 100x - 5 + 2x^3 có bậc là

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    100\displaystyle 100

Câu 4

Số nào là nghiệm của đa thức P(x)=2x+6P(x) = 2x + 6?

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    3\displaystyle -3

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    6\displaystyle -6

Câu 5

Kết quả của phép tính (x4+2x2)(2x21)(x^4 + 2x^2) - (2x^2 - 1)

  1. A

    x4+1\displaystyle x^4 + 1

  2. B

    x41\displaystyle x^4 - 1

  3. C

    x4+4x2+1\displaystyle x^4 + 4x^2 + 1

  4. D

    x4+4x21\displaystyle x^4 + 4x^2 - 1

Câu 6

Khảo sát về địa điểm du lịch yêu thích của một nhóm học sinh lớp 7A tại một trường THCS, dữ liệu thu được cho trong bảng sau:

ĐịađimSaPaĐaˋNa˘~ngĐaˋLtVu~ngTaˋuSo^ˊhcsinhchn3453\begin{array}{|l|c|c|c|c|} \hline Địa điểm & SaPa & Đà Nẵng & Đà Lạt & Vũng Tàu \\ \hline Số học sinh chọn & 3 & 4 & 5 & 3 \\ \hline \end{array}

Địa điểm du lịch có nhiều học sinh yêu thích nhất là

  1. A

    SaPa

  2. B

    Đà Nẵng

  3. C

    Đà Lạt

  4. D

    Vũng Tàu

Câu 7

Cho biết cứ 10 người có cùng năng suất làm việc thì sẽ xây xong ngôi nhà trong 60 ngày. Nếu 15 người có cùng năng suất làm việc như vậy thì sẽ xây xong ngôi nhà trong thời gian là

  1. A

    20 ngày

  2. B

    30 ngày

  3. C

    40 ngày

  4. D

    50 ngày

Câu 8

Tam giác cân có góc ở đáy là 50050^0 thì số đo của góc ở đỉnh là

  1. A

    1300\displaystyle 130^0

  2. B

    800\displaystyle 80^0

  3. C

    500\displaystyle 50^0

  4. D

    1000\displaystyle 100^0

Câu 9

Một chiếc hộp đựng thức ăn hình lập phương có kích thước 1515 cm. Thể tích của hộp đó là

Chiếc hộp đựng thức ăn hình lập phương
  1. A

    225 cm3\displaystyle 225 \text{ cm}^3

  2. B

    225 cm2\displaystyle 225 \text{ cm}^2

  3. C

    3.375 cm2\displaystyle 3.375 \text{ cm}^2

  4. D

    3.375 cm3\displaystyle 3.375 \text{ cm}^3

Câu 10

Bộ ba độ dài nào sau đây là độ dài ba cạnh của một tam giác?

  1. A

    10cm,12cm,22cm\displaystyle 10cm, 12cm, 22cm

  2. B

    8cm,21cm,11cm\displaystyle 8cm, 21cm, 11cm

  3. C

    16cm,10cm,30cm\displaystyle 16cm, 10cm, 30cm

  4. D

    11cm,13cm,19cm\displaystyle 11cm, 13cm, 19cm

Câu 11

Hình vẽ bên, G là giao điểm của hai trung tuyến AE và CD. Điểm G trong tam giác ABC là

Hình vẽ tam giác ABC có hai trung tuyến AE và CD cắt nhau tại G
  1. A

    trực tâm

  2. B

    điểm cách đều ba cạnh

  3. C

    trọng tâm

  4. D

    điểm cách đều ba đỉnh

Câu 12

Cho ΔMNP\Delta MNPM^=70,P^=40\widehat{M} = 70^{\circ}, \widehat{P} = 40^{\circ}. So sánh các cạnh của tam giác đó được kết quả là

  1. A

    MP=NP>MN\displaystyle MP = NP > MN

  2. B

    MP>NP>MN\displaystyle MP > NP > MN

  3. C

    MP<NP<MN\displaystyle MP < NP < MN

  4. D

    MN>MP=NP\displaystyle MN > MP = NP

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Tại một trường THCS có 120 học sinh nam tham gia trong các câu lạc bộ thể dục thể thao (mỗi học sinh tham gia duy nhất một câu lạc bộ), tỉ lệ học sinh nam tham gia sinh hoạt tại các câu lạc bộ đó được thống kê qua bảng sau:

Caˆu lạc bộBoˊng rổCaˆˋu loˆngBoˊng đaˊBoˊng baˋnTỉ lệ20%30%40%10%\begin{array}{|l|c|c|c|c|} \hline \text{Câu lạc bộ} & \text{Bóng rổ} & \text{Cầu lông} & \text{Bóng đá} & \text{Bóng bàn} \\ \hline \text{Tỉ lệ} & 20\% & 30\% & 40\% & 10\% \\ \hline \end{array}

Tính số học sinh tham gia từng câu lạc bộ thể dục thể thao?

    Câu 2

    1,3 điểm

    Thực hiện phép tính:

    1. a)

      3x.(2x34x2+5x+1)3x.(2x^3 - 4x^2 + 5x + 1)

    2. b)

      (x2+2x).(x34x2+5)(x^2 + 2x).(x^3 - 4x^2 + 5)

    Câu 3

    1,3 điểm

    Cho hai đa thức P(x)=3x45x3+2x1+x2P(x) = 3x^4 - 5x^3 + 2x - 1 + x^2

    Q(x)=x4+5x3+2x2+x+1.Q(x) = -x^4 + 5x^3 + 2x^2 + x + 1.
    1. a)

      Tính P(x)+Q(x)P(x) + Q(x).

    2. b)

      Chứng minh x=0x = 0 là nghiệm của đa thức H(x)=P(x)+Q(x)H(x) = P(x) + Q(x).

    Câu 4

    2,5 điểm

    Cho tam giác ΔABC\Delta ABC cân tại AAADAD là đường phân giác xuất phát từ đỉnh AA (DBC)(D \in BC).

    1. a)

      Chứng minh ΔABD=ΔACD\Delta ABD = \Delta ACD.

    2. b)

      Từ DD kẻ DMDM vuông góc với ABAB tại MMDNDN vuông góc với ACAC tại NN. Chứng minh tam giác DMNDMN là tam giác cân.

    3. c)

      Gọi E là giao điểm của hai tia AB và ND, I là giao điểm của hai tia AC và MD, K là trung điểm của IE. Chứng minh: Ba điểm A, D, K thẳng hàng.

    Câu 5

    1,0 điểm
    1. a)

      Cho đa thức Q(x)=ax2+bx+cQ(x) = ax^2 + bx + c (với a,b,ca,b,c là các số thực). Xác định các hệ số a,b,ca,b,c biết 2a=3b,4c=2b2a = 3b, 4c = 2bQ(2)=36Q(-2) = -36.

    2. b)

      Cho đa thức A(x)=x992027x98+2027x972027x96+...+2027x1A(x) = x^{99} - 2027x^{98} + 2027x^{97} - 2027x^{96} + ... + 2027x - 1. Tính giá trị của đa thức A(x)A(x) tại x=2026x = 2026.

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài