Đề thi học kỳ 2 Toán 7 năm 2025 — Phòng GD&ĐT Thủ Dầu Một, Bình Dương

Thời gian
90 phút
Số câu
19 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu · 2,0 điểm
Phần III. Tự luận5 câu · 5,0 điểm

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong các đa thức sau, đa thức nào là đa thức một biến?

  1. A

    7xy1\displaystyle 7xy - 1

  2. B

    x3+4x23\displaystyle x^3 + 4x^2 - 3

  3. C

    8x2yx\displaystyle 8x^2y - x

  4. D

    2xyy3\displaystyle 2xy - y^3

Câu 2

Cho đa thức B(x)=5x20B(x) = 5x - 20. Nghiệm của đa thức B(x)B(x) là:

  1. A

    4

  2. B

    -4

  3. C

    5

  4. D

    5\displaystyle -5

Câu 3

Đa thức nào đã được sắp xếp theo số mũ giảm dần của biến?

  1. A

    2x23x+1\displaystyle 2x^2 - 3x + 1

  2. B

    1+x+3x2\displaystyle 1 + x + 3x^2

  3. C

    2x7+1+2x2\displaystyle 2x^7 + 1 + 2x^2

  4. D

    1+2x2+3x\displaystyle 1 + 2x^2 + 3x

Câu 4

Cho đa thức P(x)=5x4+3x5x2+1P(x) = 5x^4 + 3x^5 - x^2 + 1. Bậc của đa thức P(x)P(x) là:

  1. A

    2

  2. B

    3

  3. C

    4

  4. D

    5

Câu 5

Thu nhập bình quân lao động của Việt Nam ở một số năm trong giai đoạn từ năm 2022 đến năm 2024, thống kê như sau.

Na˘m202220232024Thu nhập (triệu đoˆˋng)6,77,37,7\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline \text{Năm} & 2022 & 2023 & 2024 \\ \hline \text{Thu nhập (triệu đồng)} & 6,7 & 7,3 & 7,7 \\ \hline \end{array}

Thu nhập bình quân lao động của Việt Nam ở năm 2024 tăng so với năm 2023 là khoảng

  1. A

    105%

  2. B

    5,4%

  3. C

    5,47%

  4. D

    5,48%

Câu 6

Một người đi bộ trong xx (giờ) với vận tốc 44 (km/h) và sau đó đi bằng xe đạp trong yy (giờ) với vận tốc 1818 (km/h). Biểu thức đại số biểu thị tổng quãng đường đi được của người đó là:

  1. A

    4(x+y)\displaystyle 4(x + y)

  2. B

    22(x+y)\displaystyle 22(x + y)

  3. C

    4y+18x\displaystyle 4y + 18x

  4. D

    4x+18y\displaystyle 4x + 18y

Câu 7

Gieo ngẫu nhiên xúc xắc một lần. Xét biến cố “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số chẵn”. Những kết quả thuận lợi cho biến cố trên là

  1. A

    2,3,4

  2. B

    2,4,6

  3. C

    2,4,5

  4. D

    3,4,6

Câu 8

Chiều cao của mỗi bạn trong một tổ của lớp 7A được tổ trưởng thống kê như sau (theo đơn vị cm): 130, 135, 145, 200, 150. Dãy số liệu tổ trưởng liệt kê không hợp lí ở đâu?

  1. A

    200

  2. B

    150

  3. C

    145

  4. D

    130

Câu 9

Cho tam giác ABCABC, có A^=60;B^=70\hat{A} = 60^{\circ}; \hat{B}=70^{\circ} khi đó

  1. A

    AB>AC>BC\displaystyle AB > AC > BC

  2. B

    AB<AC<BC\displaystyle AB < AC < BC

  3. C

    AB>AC\displaystyle AB > AC

  4. D

    AC>BC>AB\displaystyle AC > BC > AB

Câu 10

Cho tam giác ABCABC có trung tuyến AMAM, điểm GG là trọng tâm của tam giác. Khẳng định đúng là:

  1. A

    AGAM=23\displaystyle \frac{AG}{AM} = \frac{2}{3}

  2. B

    AGGM=23\displaystyle \frac{AG}{GM} = \frac{2}{3}

  3. C

    AMAG=23\displaystyle \frac{AM}{AG} = \frac{2}{3}

  4. D

    GMAM=23\displaystyle \frac{GM}{AM} = \frac{2}{3}

Câu 11

Độ dài hai cạnh của một tam giác là 1cm1\text{cm}7cm7\text{cm} trong các số đo sau, số đo nào sau đây là độ dài cạnh thứ 3 của tam giác.

  1. A

    8cm\displaystyle 8\text{cm}

  2. B

    9cm\displaystyle 9\text{cm}

  3. C

    6cm\displaystyle 6\text{cm}

  4. D

    7cm\displaystyle 7\text{cm}

Câu 12

Tâm của đường tròn ngoại tiếp của tam giác là giao của ba đường nào?

  1. A

    Ba đường trung tuyến

  2. B

    Ba đường trung trực

  3. C

    Ba đường phân giác

  4. D

    Ba đường cao

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho P(x)=7x4+34x3x27x4x+5x2P(x) = 7x^4 + 3 - 4x - 3x^2 - 7x^4 - x + 5x^2

  1. a)

    Thu gọn P(x)P(x), được P(x)=2x25x+3P(x) = 2x^2 - 5x + 3

  2. b)

    P(2)=1P(-2) = -1

  3. c)

    P(x)P(x) có bậc là 22

  4. d)

    P(x):(x2)=2x3P(x) : (x - 2) = 2x - 3

Câu 2

Cho biết ΔACB\Delta ACBΔMNP\Delta MNPAB=MNAB = MN, BC=NPBC = NP, AC=MPAC = MPB^=650\widehat{B} = 65^{0}, C^=550\widehat{C} = 55^{0}. Khi đó

  1. a)

    B^=P^\widehat{B} = \widehat{P}

  2. b)

    A^=650\widehat{A} = 65^{0}

  3. c)

    ΔABC=ΔMNP\Delta ABC = \Delta MNP (c.c.c)

  4. d)

    M^=600\widehat{M} = 60^{0}

Phần III. Tự luận5,0 điểm

Câu 1

0,8 điểm

Tính:

  1. a)

    2x.(x2+5x1)-2x.(x^2 + 5x - 1)

  2. b)

    (6x2+13x5):(3x1)(6x^2 + 13x - 5) : (3x - 1)

Câu 2

1,0 điểm

Cho A(x)=x4+7x34x2+3x1A(x) = x^4 + 7x^3 - 4x^2 + 3x - 1

B(x)=x34x25x+1B(x) = x^3 - 4x^2 - 5x + 1

  1. a)

    Tính A(x)+B(x)A(x) + B(x)

  2. b)

    Tính A(x)B(x)A(x) - B(x)

Câu 3

0,8 điểm

Cho đa thức P(x)=2x4+6x3x5+1P(x) = 2x^4 + 6x - 3x^5 + 1

  1. a)

    Sắp xếp đa thức P(x)P(x) theo số mũ giảm dần của biến.

  2. b)

    Tìm bậc của đa thức P(x)P(x).

  3. c)

    Tìm hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức P(x)P(x).

Câu 4

2,0 điểm

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại AA, đường phân giác BEBE. Kẻ EHEH vuông góc với BCBC (HBCH \in BC). Gọi KK là giao điểm của ABABHEHE. Chứng minh rằng:

  1. a)

    ΔABE=ΔHBE\Delta ABE = \Delta HBE.

  2. b)

    BEBE là đường trung trực của đoạn thẳng AHAH.

  3. c)

    ΔBKC\Delta BKC cân

Câu 5

0,5 điểm

Ba gia đình quyết định đào chung một cái giếng (hình vẽ). Phải chọn vị trí của giếng ở đâu để các khoảng cách từ giếng đến các nhà bằng nhau?

hình vẽ ba ngôi nhà và vị trí giếng
    HẾT
    Đăng nhập để làm bài