Đề thi học kỳ 2 Toán 7 năm 2024 — Trường THCS Vĩnh Lộc B, TP HCM

Thời gian
90 phút
Số câu
18 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Nếu 7.b=3.c7.b = 3.cb,c0b, c \neq 0 thì:

  1. A

    7c=b3\displaystyle \frac{7}{c} = \frac{b}{3}

  2. B

    73=cb\displaystyle \frac{7}{3} = \frac{c}{b}

  3. C

    7b=3c\displaystyle \frac{7}{b} = \frac{3}{c}

  4. D

    c7=b3\displaystyle \frac{c}{7} = \frac{b}{3}

Câu 2

Nếu các số x,y,zx, y, z tỉ lệ với các số 3;5;73; 5; 7 thì ta có dãy tỉ số bằng nhau nào:

  1. A

    x7=y5=z3\displaystyle \frac{x}{7} = \frac{y}{5} = \frac{z}{3}

  2. B

    x4=y2=z5\displaystyle \frac{x}{4} = \frac{y}{2} = \frac{z}{5}

  3. C

    x3=y5=z7\displaystyle \frac{x}{3} = \frac{y}{5} = \frac{z}{7}

  4. D

    3x=5y=7z\displaystyle \frac{3}{x} = \frac{5}{y} = \frac{7}{z}

Câu 3

Biểu thức đại số nào sau đây biểu thị chu vi hình chữ nhật có chiều dài bằng 4(cm)4(cm) và chiều rộng bằng x(cm)x (cm)

  1. A

    4x\displaystyle 4x

  2. B

    4+x\displaystyle 4+x

  3. C

    (4+x).2\displaystyle (4+x).2

  4. D

    (4+x):2\displaystyle (4+x):2

Câu 4

Đa thức nào sau đây là đa thức một biến?

  1. A

    x2+y+1\displaystyle x^{2} + y + 1

  2. B

    x32x2+3\displaystyle x^{3} - 2x^{2} + 3

  3. C

    xy+x23\displaystyle xy + x^{2} - 3

  4. D

    xyzyz+3\displaystyle xyz - yz + 3

Câu 5

Nghiệm của đa thức P(x)=2x+2P(x) = -2x + 2

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 6

Bậc của đa thức 3x54x+x72x23x^{5} - 4x + x^{7} - 2x^{2}

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 7

Giá trị của biểu thức 2x23x+102x^{2} - 3x + 10 khi x=4x = 4 là:

  1. A

    30\displaystyle 30

  2. B

    32\displaystyle 32

  3. C

    54\displaystyle 54

  4. D

    34\displaystyle 34

Câu 8

Biến cố chắc chắn là:

  1. A

    Biến cố luôn xảy ra

  2. B

    Biến cố không bao giờ xảy ra

  3. C

    Biến cố không thể biết trước nó có xảy ra hay không

  4. D

    Các đáp án trên đều sai

Câu 9

Ba độ dài nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác?

  1. A

    1cm,3cm,4cm\displaystyle 1cm, 3cm, 4cm

  2. B

    2cm,3cm,5cm\displaystyle 2cm, 3cm, 5cm

  3. C

    2cm,4cm,6cm\displaystyle 2cm, 4cm, 6cm

  4. D

    3cm,4cm,5cm\displaystyle 3cm, 4cm, 5cm

Câu 10

Cho ΔDEP=ΔMNP\Delta DEP = \Delta MNP. Khi đó:

  1. A

    DE=NP\displaystyle DE = NP

  2. B

    DP=MN\displaystyle DP = MN

  3. C

    EP=NP\displaystyle EP = NP

  4. D

    EP=PM\displaystyle EP = PM

Câu 11

Số đường xiên kẻ từ điểm G đến đường thẳng m trong hình sau là:

Hình vẽ điểm G và đường thẳng m với các điểm B, H, C, D trên m, GH vuông góc với m tại H
  1. A

    1

  2. B

    2

  3. C

    3

  4. D

    4

Câu 12

Cho hình vẽ như bên dưới. Biết AM=12AM = 12 cm. Tính chiều dài của đoạn thẳng AGAG

Hình vẽ tam giác ABC với hai đường trung tuyến AM, BN cắt nhau tại G
  1. A

    8

  2. B

    6

  3. C

    4

  4. D

    12

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm
  1. a)

    Tìm x biết : x14=27\frac{x}{14} = \frac{2}{7}

  2. b)

    Tính số học sinh của lớp 7A và 7B biết lớp 7A nhiều hơn lớp 7B là 7 học sinh và tỉ số học sinh của lớp 7A và 7B là 7; 6

Câu 2

1,0 điểm

Cho hai đa thức: f(x)=3x3+5x1f(x) = -3x^3 + 5x - 1

g(x)=2x3+3x8g(x) = -2x^3 + 3x - 8

  1. a)

    Tính f(x)+g(x)f(x) + g(x)

  2. b)

    Tìm nghiệm của đa thức A(x)=2x+4A(x) = 2x + 4

Câu 3

1,0 điểm

Một bình có 3 quả bóng có kích thước và khối lượng giống nhau, trong đó có 1 quả màu xanh, 1 quả màu vàng, 1 quả màu đỏ. Lấy ngẫu nhiên 1 quả bóng từ bình.

  1. a)

    Gọi A là biến cố “Lấy được quả bóng màu vàng”. Tính xác suất của biến cố A.

  2. b)

    Gọi B là biến cố “Quả bóng lấy ra không có màu hồng”. Tính xác suất của biến cố B.

Câu 4

2,5 điểm

Cho ΔABC\Delta ABC cân tại AA. Kẻ AMBCAM \perp BC (MBCM \in BC).

  1. a)

    Chứng minh: ΔABM=ΔACM\Delta ABM = \Delta ACM.

  2. b)

    Trên tia đối của tia MAMA lấy điểm DD sao cho MA=MDMA = MD. Chứng minh: ΔABM=ΔDCM\Delta ABM = \Delta DCM.

  3. c)

    Chứng minh: CBCB là tia phân giác của ACD^\widehat{ACD}.

Câu 5

0,5 điểm

Nhân dịp Tết nguyên đán, một cửa hàng bán đồ dùng thể thao có chương trình giảm giá toàn bộ sản phẩm trong cửa hàng như sau: một áo thể thao giảm 10%, một quần thể thao giảm 20%, 1 đôi giày thể thao giảm 30%. Bạn An vào cửa hàng này mua 2 áo với giá 300 000 đồng/cái, 2 quần với giá 250 000 đồng/cái, 1 đôi giày với giá 1000 000 đồng/cái. Vậy số tiền bạn An phải trả là bao nhiêu?

    Câu 6

    0,5 điểm

    Cho biết giá bán của một đôi giày bằng A+ArA + Ar, trong đó AA là giá gốc và rr là thuế giá trị gia tăng. Tính giá bán của đôi giày khi A=500A = 500 nghìn đồng và r=10%r = 10\%.

      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài