Đề thi học kỳ 2 Toán 7 năm 2024 — Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng, Đà Nẵng

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Từ 2.4=(1).(8)2.4 = (-1).(-8), ta có tỉ lệ thức

  1. A

    12=48\displaystyle \frac{-1}{2} = \frac{4}{-8}

  2. B

    24=18\displaystyle \frac{2}{4} = \frac{1}{8}

  3. C

    42=81\displaystyle \frac{4}{2} = \frac{8}{1}

  4. D

    21=48\displaystyle \frac{2}{-1} = \frac{4}{-8}

Câu 2

Đại lượng yy tỉ lệ thuận với đại lượng xx theo hệ số tỉ lệ 56\frac{5}{6}. Hỏi xx tỉ lệ thuận với yy theo hệ số tỉ lệ nào?

  1. A

    56\displaystyle \frac{5}{6}

  2. B

    56\displaystyle -\frac{5}{6}

  3. C

    65\displaystyle -\frac{6}{5}

  4. D

    65\displaystyle \frac{6}{5}

Câu 3

Biết xxyy là hai đại lượng tỉ lệ nghịch theo hệ số tỉ lệ aa và khi x=4x = 4 thì y=8y = -8. Hệ số tỉ lệ aa là:

  1. A

    12\displaystyle -12

  2. B

    32\displaystyle -32

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    12\displaystyle \frac{-1}{2}

Câu 4

Biểu thức đại số biểu thị nửa tổng của xxyy là:

  1. A

    x2+y\displaystyle \frac{x}{2} + y

  2. B

    (x+y):2\displaystyle (x + y) : 2

  3. C

    (x+y).2\displaystyle (x + y) . 2

  4. D

    x+y2\displaystyle x + \frac{y}{2}

Câu 5

Nếu x=ax = a là nghiệm của đa thức f(x)f(x) thì:

  1. A

    f(a)=0\displaystyle f(a) = 0

  2. B

    f(a)>0\displaystyle f(a) > 0

  3. C

    f(a)<0\displaystyle f(a) < 0

  4. D

    f(a)0\displaystyle f(a) \neq 0

Câu 6

Hệ số cao nhất của đa thức P(x)=6x5+x43x2+7P(x) = 6x^5 + x^4 - 3x^2 + 7 là:

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 7

Cho ΔABC\Delta ABC có góc AA là góc tù. Cạnh nào có độ dài lớn nhất trong ba cạnh của ΔABC\Delta ABC ?

  1. A

    AB\displaystyle AB

  2. B

    BC\displaystyle BC

  3. C

    AC\displaystyle AC

  4. D

    Cả 3 đáp án trên đều sai

Câu 8

Trong các bộ ba độ dài đoạn thẳng dưới đây, bộ ba nào không thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?

  1. A

    4cm;4cm;8cm\displaystyle 4\text{cm}; 4\text{cm}; 8\text{cm}

  2. B

    5cm;7cm;4cm\displaystyle 5\text{cm}; 7\text{cm}; 4\text{cm}

  3. C

    3cm;4cm;5cm\displaystyle 3\text{cm}; 4\text{cm}; 5\text{cm}

  4. D

    6cm;5cm;3cm\displaystyle 6\text{cm}; 5\text{cm}; 3\text{cm}

Câu 9

Trong một tam giác điểm cách đều ba đỉnh của tam giác là:

  1. A

    Giao điểm ba đường trung tuyến

  2. B

    Giao điểm ba đường trung trực

  3. C

    Giao điểm ba đường phân giác

  4. D

    Giao điểm ba đường cao

Câu 10

Đáp án đúng nhất khi nói về giá trị của xác suất PP của một biến cố là:

  1. A

    0<P<1\displaystyle 0 < P < 1

  2. B

    0<P1\displaystyle 0 < P \le 1

  3. C

    0P1\displaystyle 0 \le P \le 1

  4. D

    0P<1\displaystyle 0 \le P < 1

Câu 11

Bạn Bình đã lấy một miếng bìa hình tam giác và đặt đầu nhọn của chiếc bút chì vào điểm H trên hình tam giác thì thấy miếng bìa cân bằng trên đầu bút. Hỏi bạn Bình đã xác định vị trí điểm H bằng cách nào?

  1. A

    Bạn Bình vẽ hai đường trung trực cắt nhau tại H

  2. B

    Bạn Bình vẽ hai đường cao cắt nhau tại H

  3. C

    Bạn Bình vẽ hai đường trung tuyến cắt nhau tại H

  4. D

    Bạn Bình vẽ hai đường phân giác cắt nhau tại H

Câu 12

Rút ngẫu nhiên một quả bóng bàn từ một chiếc hộp đựng 9 quả bóng có đánh số: 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9. Biến cố “Rút được quả bóng có ghi số 9” là biến cố gì?

  1. A

    Biến cố chắc chắn

  2. B

    Biến cố ngẫu nhiên

  3. C

    Biến cố không thể

  4. D

    Biến cố đã xảy ra

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,75 điểm
  1. a)

    Tìm x,yx, y biết x:y=3:4x : y = 3 : 4x+y=14x + y = 14

  2. b)

    Số đo ba góc A;B;CA; B; C của tam giác ABCABC lần lượt tỉ lệ với 5;6;75; 6; 7. Hãy tính số đo ba góc của tam giác ABCABC.

Câu 2

1,0 điểm

Cho hai đa thức: A(x)=2x34x2+3x+1A(x) = 2x^3 - 4x^2 + 3x + 1B(x)=4x2+6x4B(x) = -4x^2 + 6x - 4

  1. a)

    Tìm bậc, hệ số tự do của đa thức A(x)A(x).

  2. b)

    Tìm đa thức C(x)C(x) biết C(x)=A(x)+B(x)C(x) = A(x) + B(x).

Câu 3

1,0 điểm
  1. a)

    Rút gọn biểu thức sau: (2x3)(x+5)(2x28)(2x - 3)(x + 5) - (2x^2 - 8).

  2. b)

    Cho đa thức M(x)=2x2ax+6M(x) = 2x^2 - ax + 6. Tìm hệ số aa để đa thức M(x)M(x) có nghiệm x=2x = -2.

Câu 4

1,0 điểm

Nhóm 1 của lớp 7A gồm bốn bạn học sinh nam: Thanh, Tú, Tùng, Tiến. Chọn ngẫu nhiên 1 bạn từ danh sách các bạn nhóm 1. Biết mỗi bạn đều có cùng khả năng được chọn. Cho các biến cố sau:

A: “Bạn được chọn tên Thanh”.

B: “Bạn được chọn có tên bắt đầu bằng chữ cái T”.

C: “Bạn được chọn là bạn nữ”.

  1. a)

    Trong các biến cố trên, hãy chỉ ra biến cố nào là chắc chắn, không thể, ngẫu nhiên.

  2. b)

    Tính xác suất của biến cố C.

Câu 5

2,25 điểm

Cho ΔABC\Delta ABC cân tại AA có đường phân giác ADAD và đường trung tuyến BEBE cắt nhau tại HH.

  1. a)

    Chứng minh ΔABH=ΔACH\Delta ABH = \Delta ACH.

  2. b)

    Qua CC kẻ đường thẳng song song với ADAD, đường thẳng này cắt tia BEBE tại FF. Chứng minh EH=EFEH = EF.

  3. c)

    Gọi GG là giao điểm của FDFD với CHCH. Chứng minh HG=23HEHG = \dfrac{2}{3}HE.

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài