Đề khảo sát chất lượng cuối kỳ 2 Toán 7 năm 2024 — Phòng GD&ĐT Tiền Hải, Thái Bình

Thời gian
90 phút
Số câu
16 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho 30x=35\frac{-30}{x} = \frac{3}{5}. Giá trị của x là:

  1. A

    x=18\displaystyle x = 18

  2. B

    x=18\displaystyle x = -18

  3. C

    x=50\displaystyle x = 50

  4. D

    x=50\displaystyle x = -50

Câu 2

Giá trị biểu thức A(x)=5x7A(x) = 5x - 7 tại x=4x = 4 là:

  1. A

    13\displaystyle -13

  2. B

    13\displaystyle 13

  3. C

    27\displaystyle 27

  4. D

    27\displaystyle -27

Câu 3

Biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn kết quả thống kê môn thể thao yêu thích của học sinh nam lớp 7A như hình bên:

Biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn kết quả thống kê môn thể thao yêu thích của học sinh nam lớp 7A: Cờ vua 25%, Bơi 15% và Bóng đá

Tỉ lệ phần trăm học sinh nam lớp 7A yêu thích môn bóng đá là:

  1. A

    25%\displaystyle 25\%

  2. B

    15%\displaystyle 15\%

  3. C

    50%\displaystyle 50\%

  4. D

    60%\displaystyle 60\%

Câu 4

Trong các đa thức sau, đa thức nào là đa thức một biến?

  1. A

    3x+y\displaystyle 3x + y

  2. B

    xy7\displaystyle xy - 7

  3. C

    x27x+10\displaystyle x^{2} - 7x + 10

  4. D

    x3y3\displaystyle x^{3} - y^{3}

Câu 5

Bậc của đa thức x37x2+3x9x^{3} - 7x^{2} + 3x - 9 là:

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 6

Trong các số sau số nào là nghiệm của đa thức A(x)=3x27x+4A(x) = 3x^{2} - 7x + 4?

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 7

Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc có 6 mặt cân đối. Xác suất gieo được mặt 2 chấm là:

  1. A

    16\displaystyle \frac{1}{6}

  2. B

    15\displaystyle \frac{1}{5}

  3. C

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  4. D

    12\displaystyle \frac{1}{2}

Câu 8

Cho ΔMNP\Delta MNPMN<MP<NPMN < MP < NP. Tìm khẳng định đúng?

  1. A

    M^<P^<N^\displaystyle \widehat{M} < \widehat{P} < \widehat{N}

  2. B

    N^<P^<M^\displaystyle \widehat{N} < \widehat{P} < \widehat{M}

  3. C

    P^<N^<M^\displaystyle \widehat{P} < \widehat{N} < \widehat{M}

  4. D

    P^<M^<N^\displaystyle \widehat{P} < \widehat{M} < \widehat{N}

Câu 9

Cho ΔABC\Delta ABCB^=70\widehat{B} = 70^{\circ}, A^=50\widehat{A} = 50^{\circ}. Em hãy chọn câu trả lời đúng.

  1. A

    AB>BC>AC\displaystyle AB > BC > AC

  2. B

    AC>AB>BC\displaystyle AC > AB > BC

  3. C

    BC>AB>AC\displaystyle BC > AB > AC

  4. D

    AC>BC>AB\displaystyle AC > BC > AB

Câu 10

Cho ΔABC\Delta ABC có ba đường trung trực cắt nhau tại O. Khi đó:

  1. A

    O cách đều ba cạnh của tam giác

  2. B

    O là trực tâm của tam giác

  3. C

    O cách đều ba đỉnh của tam giác

  4. D

    O là trọng tâm của tam giác

Câu 11

Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tam giác là:

  1. A

    Hình tam giác

  2. B

    Hình chữ nhật

  3. C

    Hình thoi

  4. D

    Hình thang cân

Câu 12

Một bể bơi hình hộp chữ nhật có chiều dài 20m20\text{m}, chiều rộng 15m15\text{m}, chiều cao 1,5m1,5\text{m}. Thể tích của bể bơi là:

  1. A

    45 m3\displaystyle 45 \text{ m}^3

  2. B

    450 m3\displaystyle 450 \text{ m}^3

  3. C

    450 m2\displaystyle 450 \text{ m}^2

  4. D

    4.500 m3\displaystyle 4.500 \text{ m}^3

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Chọn ngẫu nhiên một số trong 7 số sau: 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17.

Xét hai biến cố:

A: "Chọn được số tự nhiên có 2 chữ số".

B: "Chọn được số tự nhiên chia hết cho 3".

Tính xác suất của các biến cố A và B?

    Câu 2

    2,5 điểm
    1. 1)

      Tìm x và y biết: x4=y3\frac{x}{4} = \frac{y}{3}x+y=14x + y = 14

    2. 2)

      Cho đa thức: A(x)=2x35x27x2023A(x) = 2x^{3} - 5x^{2} - 7x - 2023B(x)=2x3+9x2+7x+2024B(x) = -2x^{3} + 9x^{2} + 7x + 2024

      1. a)

        Tìm bậc của đa thức A(x)A(x) và tính H(x)=A(x)+B(x)H(x) = A(x) + B(x).

      2. b)

        Tính H(x)Q(x)H(x) \cdot Q(x) biết Q(x)=4x21Q(x) = 4x^{2} - 1.

      3. c)

        Chứng tỏ đa thức H(x)H(x) vô nghiệm.

    Câu 3

    3,0 điểm

    Cho tam giác ABCABC cân tại AA (A^\widehat{A} nhọn). Vẽ AHBCAH \perp BC (HBCH \in BC). Gọi MM là trung điểm CHCH. Từ MM vẽ đường thẳng vuông góc với BCBC cắt ACAC tại DD.

    1. a)

      Chứng minh ΔDMC=ΔDMH\Delta DMC = \Delta DMH.

    2. b)

      Chứng minh HDABHD \parallel AB.

    3. c)

      Vẽ BDBD cắt AHAH tại GG. Chứng minh AH+BD>32ABAH + BD > \dfrac{3}{2}AB.

    Câu 4

    0,5 điểm

    Cho f(x)=ax2+bx+cf(x) = ax^{2} + bx + c với a,b,ca, b, c là các số thỏa mãn 13a+b+2c=013a + b + 2c = 0. Chứng minh rằng: f(2)f(3)0f(-2) \cdot f(3) \le 0.

      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài