Đề khảo sát chất lượng cuối kỳ 2 Toán 7 năm 2024 — Phòng GD&ĐT huyện Vũ Thư, Thái Bình

Thời gian
90 phút
Số câu
15 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận3 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Biết xxyy là hai đại lượng tỉ lệ thuận và khi x=2x = 2 thì y=4y = -4. Hệ số tỉ lệ aa trong công thức y=axy = ax là:

  1. A

    -2

  2. B

    -8

  3. C

    2

  4. D

    6

Câu 2

Cho x3=y2\frac{x}{3} = \frac{y}{2}xy=3x - y = 3. Ta có:

  1. A

    x=9;y=6\displaystyle x = -9 ; y = -6

  2. B

    x=9;y=6\displaystyle x = 9 ; y = 6

  3. C

    x=6;y=9\displaystyle x = 6 ; y = 9

  4. D

    x=5;y=6\displaystyle x = 5 ; y = 6

Câu 3

Bảng sau cho biết kết quả xếp loại học tập của học sinh khối 7 của một trường THCS:

Xeˆˊp loạiToˆˊtKhaˊĐạtChưa đạtSoˆˊ học sinh721629036\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Xếp loại} & \text{Tốt} & \text{Khá} & \text{Đạt} & \text{Chưa đạt} \\ \hline \text{Số học sinh} & 72 & 162 & 90 & 36 \\ \hline \end{array}

Tỉ lệ phần trăm học sinh đạt loại Tốt so với học sinh cả khối 7 là:

  1. A

    20%

  2. B

    16%

  3. C

    18%

  4. D

    14%

Câu 4

Một thùng kín đựng các quả bóng có cùng kích thước, trong đó có 20 quả bóng màu đỏ và 20 quả bóng màu xanh. Lấy ngẫu nhiên một quả bóng trong thùng. Xác suất của biến cố “Lấy được quả bóng màu xanh” bằng:

  1. A

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  2. B

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  3. C

    120\displaystyle \frac{1}{20}

  4. D

    140\displaystyle \frac{1}{40}

Câu 5

Giá trị của đa thức F(x)=x22x+1F(x) = x^2 - 2x + 1 tại x=1x = -1 là:

  1. A

    0

  2. B

    1

  3. C

    4

  4. D

    5

Câu 6

Cho đa thức P(x)=ax2+bx+cP(x) = ax^2 + bx + c với a,b,ca, b, c là các số thực. Biết đa thức P(x)P(x) chia hết cho đa thức x1x - 1. Giá trị của biểu thức S=a+b+cS = a + b + c là:

  1. A

    S=1\displaystyle S = 1

  2. B

    S=1\displaystyle S = -1

  3. C

    S=0\displaystyle S = 0

  4. D

    S=3\displaystyle S = 3

Câu 7

Trực tâm của một tam giác là giao điểm của ba đường nào?

  1. A

    Ba đường trung trực

  2. B

    Ba đường trung tuyến

  3. C

    Ba đường phân giác

  4. D

    Ba đường cao

Câu 8

Cho ΔABC\Delta ABCAB<AC<BCAB < AC < BC. Ta có:

  1. A

    A^<B^<C^\displaystyle \widehat{A} < \widehat{B} < \widehat{C}

  2. B

    C^<B^<A^\displaystyle \widehat{C} < \widehat{B} < \widehat{A}

  3. C

    B^<A^<C^\displaystyle \widehat{B} < \widehat{A} < \widehat{C}

  4. D

    B^<C^<A^\displaystyle \widehat{B} < \widehat{C} < \widehat{A}

Câu 9

Cho ΔABC=ΔDEF\Delta ABC = \Delta DEF. Biết A^=600\widehat{A} = 60^0; C^=400\widehat{C} = 40^0. Số đo E^\widehat{E} là:

  1. A

    600\displaystyle 60^0

  2. B

    400\displaystyle 40^0

  3. C

    800\displaystyle 80^0

  4. D

    1000\displaystyle 100^0

Câu 10

Cho ΔABC\Delta ABC có trung tuyến AMAM và trọng tâm GG. Ta có:

  1. A

    AG=13AM\displaystyle AG = \dfrac{1}{3}AM

  2. B

    GM=23GA\displaystyle GM = \dfrac{2}{3}GA

  3. C

    GA=13GM\displaystyle GA = \dfrac{1}{3}GM

  4. D

    GM=13AM\displaystyle GM = \dfrac{1}{3}AM

Câu 11

Thể tích hình lập phương có cạnh dài 5 cm là:

  1. A

    25 cm3\displaystyle 25 \text{ cm}^3

  2. B

    125 cm2\displaystyle 125 \text{ cm}^2

  3. C

    125 cm3\displaystyle 125 \text{ cm}^3

  4. D

    20 cm3\displaystyle 20 \text{ cm}^3

Câu 12

Số đỉnh của hình lăng trụ đứng tam giác là:

hình lăng trụ đứng tam giác
  1. A

    3

  2. B

    4

  3. C

    5

  4. D

    6

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm
  1. a)

    Tìm x biết x6=34\dfrac{x}{6} = \dfrac{-3}{4}.

  2. b)

    Một hộp có 16 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1,2,3,,15,161, 2, 3, \dots, 15, 16. Hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Tính xác suất của biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 5”.

Câu 2

2,5 điểm
  1. a)

    Thu gọn rồi tìm bậc, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức F(x)F(x) biết: F(x)=4x2+2+4x32x4x3x2+3x3F(x) = 4x^2 + 2 + 4x^3 - 2x - 4x^3 - x^2 + 3x - 3.

  2. b)

    Tìm đa thức H(x)=A(x)B(x)H(x) = A(x) - B(x) biết: A(x)=x4+4x3+3x2A(x) = x^4 + 4x^3 + 3x - 2B(x)=x42x3+x+1B(x) = x^4 - 2x^3 + x + 1.

  3. c)

    Rút gọn rồi tìm nghiệm của đa thức M(x)=3x(2x+1)+(2x)(6x+3)M(x) = 3x(2x + 1) + (2 - x)(6x + 3).

Câu 3

3,0 điểm

Cho tam giác ABCABC cân tại AA. Kẻ tia phân giác của BAC^\widehat{BAC} cắt BCBC tại MM.

  1. a)

    Chứng minh ΔABM=ΔACM\Delta ABM = \Delta ACM.

  2. b)

    Qua MM kẻ đường thẳng song song với ACAC cắt ABAB tại KK. Chứng minh: KA=KMKA = KMKK là trung điểm của ABAB.

  3. c)

    Gọi HH là giao điểm của AMAMCKCK. BHBH cắt ACAC tại EE. Chứng minh: AB+BC>2BEAB + BC > 2BE.

HẾT
Đăng nhập để làm bài