Đề thi học kỳ 2 Toán 7 năm 2024 — Phòng GD&ĐT Thị xã Kinh Môn, Hải Dương

Thời gian
90 phút
Số câu
16 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho 3a=4b3a = 4ba,b0a, b \neq 0. Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    a4=b3\displaystyle \frac{a}{4} = \frac{b}{3}

  2. B

    ab=34\displaystyle \frac{a}{b} = \frac{3}{4}

  3. C

    34=ba\displaystyle \frac{3}{4} = \frac{b}{a}

  4. D

    ab=43\displaystyle \frac{a}{b} = \frac{4}{3}

Câu 2

Bậc của đa thức x3x2+7x9x^{3} - x^{2} + 7x - 9

  1. A

    1

  2. B

    2

  3. C

    9\displaystyle -9

  4. D

    3

Câu 3

Cho đa thức một biến P(x)=x+3x25+2x3P(x) = x + 3x^{2} - 5 + 2x^{3}. Cách biểu diễn nào sau đây là sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến?

  1. A

    P(x)=x+3x2+2x35\displaystyle P(x) = x + 3x^{2} + 2x^{3} - 5

  2. B

    P(x)=2x3+3x2+x5\displaystyle P(x) = 2x^{3} + 3x^{2} + x - 5

  3. C

    P(x)=5+x+3x2+2x3\displaystyle P(x) = -5 + x + 3x^{2} + 2x^{3}

  4. D

    P(x)=5+x+2x3+3x2\displaystyle P(x) = -5 + x + 2x^{3} + 3x^{2}

Câu 4

Trong các số 1;0;1;3-1; 0; 1; 3 thì số nào là nghiệm của đa thức: P(x)=2x2+3x5P(x) = 2x^{2} + 3x - 5

  1. A

    1\displaystyle -1

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 5

Gieo một con xúc xắc được chế tạo cân đối, đồng chất. Biến cố “Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là 7” là biến cố

  1. A

    Chắc chắn

  2. B

    Ngẫu nhiên

  3. C

    Không thể

  4. D

    Không chắc chắn

Câu 6

Một lớp học tổ chức trò chơi “Vòng quay may mắn” bằng cách quay vòng quay như hình bên. Xác suất để bạn An chọn được phần thưởng “Sách tham khảo” là

Vòng quay may mắn
  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  3. C

    14\displaystyle \frac{1}{4}

  4. D

    16\displaystyle \frac{1}{6}

Câu 7

Cho ΔABC\Delta ABCAC>BC>ABAC > BC > AB. Trong các khẳng định sau, câu nào đúng?

  1. A

    B^>A^>C^\displaystyle \widehat{B} > \widehat{A} > \widehat{C}

  2. B

    C^>A^>B^\displaystyle \widehat{C} > \widehat{A} > \widehat{B}

  3. C

    A^>B^>C^\displaystyle \widehat{A} > \widehat{B} > \widehat{C}

  4. D

    A^<B^<C^\displaystyle \widehat{A} < \widehat{B} < \widehat{C}

Câu 8

Cho ΔMNP\Delta MNP vuông tại MM, khi đó:

  1. A

    MN>NP\displaystyle MN > NP

  2. B

    MN>MP\displaystyle MN > MP

  3. C

    MP>MN\displaystyle MP > MN

  4. D

    NP>MN\displaystyle NP > MN

Câu 9

Cho hình vẽ sau.

Biết MR=9cmMR = 9\text{cm}. Độ dài đoạn thẳng MGMG bằng:

Hình vẽ tam giác MNP với trọng tâm G
  1. A

    6 cm\displaystyle 6\text{ cm}

  2. B

    4,5 cm\displaystyle 4,5\text{ cm}

  3. C

    3 cm\displaystyle 3\text{ cm}

  4. D

    9 cm\displaystyle 9\text{ cm}

Câu 10

Trong các công thức sau, công thức nào cho biết: Đại lượng yy tỉ lệ thuận với đại lượng xx theo hệ số tỉ lệ 22?

  1. A

    y=x+2\displaystyle y = x + 2

  2. B

    y=2x\displaystyle y = \frac{2}{x}

  3. C

    y=2x\displaystyle y = 2x

  4. D

    y=x2\displaystyle y = x^{2}

Câu 11

Số mặt của hình hộp chữ nhật là

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 12

Mặt đáy của một hình lăng trụ đứng tam giác là

  1. A

    hình chữ nhật

  2. B

    hình tam giác

  3. C

    hình vuông

  4. D

    hình thoi

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 13

2,0 điểm
  1. a)

    Tìm hai số xxyy, biết: x9=y4\frac{x}{9} = \frac{y}{4}x+y=26x + y = 26.

  2. b)

    Đội múa có 11 bạn nam và 55 bạn nữ, chọn ngẫu nhiên 11 bạn để phỏng vấn (biết khả năng được chọn của mỗi bạn là như nhau). Hãy tính xác suất của biến cố bạn được chọn là nam.

  3. c)

    Ba lớp 7A7A; 7B7B; 7C7C được phân công chăm sóc cây xanh trong sân trường. Biết số cây các lớp 7A7A; 7B7B; 7C7C cần chăm sóc tỉ lệ lần lượt với các số 33; 44; 55 và số cây lớp 7C7C chăm sóc nhiều hơn số cây lớp 7A7A chăm sóc là 66 cây. Hỏi mỗi lớp chăm sóc bao nhiêu cây xanh?

Câu 14

1,5 điểm

Cho hai đa thức A(x)=2x33x2+4x+3A(x) = 2x^{3} - 3x^{2} + 4x + 3B(x)=2x2+3x36B(x) = 2x^{2} + 3x^{3} - 6.

  1. a)

    Xác định bậc, hệ số cao nhất của đa thức A(x)A(x).

  2. b)

    Tính A(x)+B(x)A(x) + B(x)A(x)B(x)A(x) - B(x).

  3. c)

    Tìm đa thức C(x)C(x) biết (2x+1).C(x)=A(x)(2x + 1).C(x) = A(x).

Câu 15

2,5 điểm

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại AAAB<ACAB < AC, kẻ đường phân giác BDBD của ABC^\widehat{ABC}, (DAC)(D \in AC). Kẻ DMDM vuông góc với BCBC tại MM.

  1. a)

    Chứng minh ΔDAB=ΔDMB\Delta DAB = \Delta DMB.

  2. b)

    Chứng minh AD<DCAD < DC.

  3. c)

    Từ MM kẻ đường thẳng vuông góc với AMAM cắt ACAC tại EE. Gọi KK là trung điểm của MEME. Gọi II là giao điểm của BDBDAMAM. Chứng minh ba đường thẳng AKAK, EIEIMDMD đồng quy.

Câu 16

1,0 điểm

Tìm các cặp số nguyên (x;y)(x; y) để biểu thức M=xy+x+1xy+x+2M = \frac{xy + x + 1}{xy + x + 2} có giá trị là số nguyên.

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài