Đề thi học kỳ 2 Toán 7 năm 2024 — Sở GD&ĐT Bắc Ninh

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Biểu thức nào sau đây không là đa thức một biến?

  1. A

    x23x\displaystyle x^2 - 3x

  2. B

    5x+8\displaystyle -5x + 8

  3. C

    x32x2+1\displaystyle x^3 - 2x^2 + 1

  4. D

    8x+y\displaystyle -8x + y

Câu 2

Kết quả của phép chia (8x64x32x2):(2x2)(8x^6 - 4x^3 - 2x^2) : (2x^2) là:

  1. A

    6x42x\displaystyle 6x^4 - 2x

  2. B

    4x32x1\displaystyle 4x^3 - 2x - 1

  3. C

    4x42x1\displaystyle 4x^4 - 2x - 1

  4. D

    4x88x51\displaystyle 4x^8 - 8x^5 - 1

Câu 3

Nếu đa thức x2+ax3x^2 + ax - 3 có nghiệm là 1-1 thì giá trị của aa là:

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle -3

  4. D

    4\displaystyle -4

Câu 4

Cho đại lượng yy tỉ lệ thuận với đại lượng xx theo hệ số tỉ lệ k=5k = -5. Hệ thức liên hệ của yyxx là:

  1. A

    xy=5\displaystyle xy = -5

  2. B

    y=5x\displaystyle y = -5x

  3. C

    y=x5\displaystyle y = \dfrac{x}{-5}

  4. D

    y=5x\displaystyle y = \dfrac{5}{x}

Câu 5

Một người đi bộ trong xx (giờ) với vận tốc 55 (km/h) và sau đó đi bằng xe đạp trong yy (giờ) với vận tốc 1818 (km/h). Biểu thức đại số biểu thị tổng quãng đường đi được của người đó là:

  1. A

    5(x+y)\displaystyle 5(x + y)

  2. B

    5y+18x\displaystyle 5y + 18x

  3. C

    5x+18y\displaystyle 5x + 18y

  4. D

    23(x+y)\displaystyle 23(x + y)

Câu 6

Cho tam giác ABCABC. Ba đường trung trực của tam giác ABCABC cùng đi qua một điểm MM. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    MM là điểm cách đều ba cạnh của ΔABC\Delta ABC

  2. B

    MM là điểm cách đều ba đỉnh của ΔABC\Delta ABC

  3. C

    MM là trọng tâm của ΔABC\Delta ABC

  4. D

    MM là trực tâm của ΔABC\Delta ABC

Câu 7

Số nghiệm của đa thức F(x)=2x+13F(x) = -2x + \dfrac{1}{3} là:

  1. A

    16\displaystyle \dfrac{1}{6}

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    16\displaystyle \dfrac{-1}{6}

  4. D

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

Câu 8

Cho tam giác ABCABCAB=1cmAB = 1cm, BC=7cmBC = 7cm. Biết độ dài cạnh ACAC (đơn vị cmcm) là một số nguyên. Độ dài cạnh ACAC là:

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 9

Cho đa thức A(x)=6x42x3+9x6x4+3x3+2024A(x) = 6x^4 - 2x^3 + 9x - 6x^4 + 3x^3 + 2024. Hệ số cao nhất của đa thức A(x)A(x) là:

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2024\displaystyle 2024

Câu 10

Cho ΔMNP\Delta MNPMN<MP<NPMN < MP < NP. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    M^<P^<N^\displaystyle \widehat{M} < \widehat{P} < \widehat{N}

  2. B

    N^<P^<M^\displaystyle \widehat{N} < \widehat{P} < \widehat{M}

  3. C

    P^<M^<N^\displaystyle \widehat{P} < \widehat{M} < \widehat{N}

  4. D

    P^<N^<M^\displaystyle \widehat{P} < \widehat{N} < \widehat{M}

Câu 11

Hai túi I và II chứa các tấm thẻ được ghi số 5;6;7;8;95;6;7;8;9. Từ mỗi túi, rút ngẫu nhiên một tấm thẻ. Biến cố “Hiệu hai số ghi trên hai tấm thẻ là số chẵn” là:

  1. A

    Biến cố ngẫu nhiên

  2. B

    Biến cố chắc chắn

  3. C

    Biến cố không thể

  4. D

    Biến cố đồng khả năng

Câu 12

Một hình lăng trụ đứng có đáy là hình thoi cạnh 6cm6cm và diện tích xung quanh của hình lăng trụ là 192cm2192cm^2. Khi đó chiều cao của hình lăng trụ bằng:

  1. A

    12cm\displaystyle 12cm

  2. B

    16cm\displaystyle 16cm

  3. C

    8cm\displaystyle 8cm

  4. D

    48cm\displaystyle 48cm

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm

Tính:

  1. a)

    (1,214):1120112(32)2.\left(1,2 - \sqrt{\dfrac{1}{4}}\right) : 1\dfrac{1}{20} - \left|\dfrac{-1}{12}\right| - \left(\dfrac{-3}{2}\right)^2.

  2. b)

    (x22x+7)(x2).(x^2 - 2x + 7)(x - 2).

Câu 2

1,0 điểm

Trong đợt thi đua giành nhiều hoa điểm tốt lập thành tích chào mừng ngày thành lập Đoàn 26/3. Hai lớp 7A7A7B7B được thưởng một số tiền tỉ lệ với số hoa điểm tốt của mỗi lớp. Biết số tiền thưởng của lớp 7A7A ít hơn của lớp 7B7B7575 nghìn đồng và số hoa điểm tốt của lớp 7A7A1515 bông hoa, lớp 7B7B1818 bông hoa. Tính số tiền thưởng của mỗi lớp?

    Câu 3

    1,5 điểm

    Cho hai đa thức:

    A(x)=4x4x+x4+4+6x+2x2A(x) = -4x^4 - x + x^4 + 4 + 6x + 2x^2

    B(x)=3x4+2x2+7x+5B(x) = -3x^4 + 2x^2 + 7x + 5

    1. a)

      Thu gọn và sắp xếp đa thức A(x)A(x) trên theo lũy thừa giảm dần của biến.

    2. b)

      Tìm đa thức M(x)M(x) biết A(x)M(x)=B(x).A(x) - M(x) = B(x).

    3. c)

      Tìm nghiệm của đa thức M(x).M(x).

    Câu 4

    2,5 điểm

    Cho ΔABC\Delta ABC cân tại AA, có đường cao AH.AH.

    1. a)

      Chứng minh: ΔAHB=ΔAHC.\Delta AHB = \Delta AHC.

    2. b)

      Gọi MM là trung điểm của AH.AH. Lấy điểm NN thuộc tia đối của tia MBMB sao cho MB=MN.MB = MN. Trên cạnh CMCM lấy điểm II sao cho CI=23CM.CI = \dfrac{2}{3}CM. Chứng minh ba điểm N,I,HN, I, H thẳng hàng.

    3. c)

      Chứng minh: AH+BN>AB+AC.AH + BN > AB + AC.

    Câu 5

    0,5 điểm

    Có ba hộp trái cây đều bị dán nhãn nhầm như hình. Chỉ được mở nắp một hộp, hãy xác định hai hộp còn lại đang đựng loại trái cây nào?

    Ba hộp trái cây dán nhãn Hồng, Đào và Hồng Đào
      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài