Đề khảo sát chất lượng cuối kỳ 2 Toán 7 năm 2024 — Phòng GD&ĐT Vĩnh Bảo, Hải Phòng

Thời gian
90 phút
Số câu
19 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cặp tỉ số nào cho dưới đây lập thành một tỉ lệ thức

  1. A

    23\frac{2}{3}46\frac{-4}{6}

  2. B

    23\frac{-2}{3}46\frac{4}{6}

  3. C

    23\frac{2}{-3}46\frac{4}{6}

  4. D

    23\frac{-2}{3}46\frac{4}{-6}

Câu 2

Công thức nào sau đây thể hiện đại lượng yy tỉ lệ nghịch với đại lượng xx theo hệ số tỉ lệ 2024:

  1. A

    y=2024x\displaystyle y = 2024x

  2. B

    x=2024y\displaystyle x = 2024y

  3. C

    xy=2024\displaystyle xy = 2024

  4. D

    y=x2024\displaystyle y = \frac{x}{2024}

Câu 3

Một hình chữ nhật có chiều rộng 5 (cm) và chiều dài hơn chiều rộng xx (cm) thì diện tích (cm2^{2}) là:

  1. A

    5x+5\displaystyle 5x + 5

  2. B

    5(x+5)\displaystyle 5(x + 5)

  3. C

    5(x5)\displaystyle 5(x - 5)

  4. D

    x(x5)\displaystyle x(x - 5)

Câu 4

Biểu thức nào dưới đây không là đa thức một biến

  1. A

    2024\displaystyle 2024

  2. B

    2x2+x3\displaystyle \frac{2}{x^{2}} + x - 3

  3. C

    x2x5\displaystyle x^{2} - \frac{x}{5}

  4. D

    x(x+1)\displaystyle x(x + 1)

Câu 5

Đa thức A=2x33x(23x2+x1)A = 2x^{3} - 3x\left(\frac{2}{3}x^{2} + x - 1\right) có bậc là

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 6

Số nào sau đây không là nghiệm của đa thức x36x2+11x6x^{3} - 6x^{2} + 11x - 6

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 7

Thực hiện phép tính 23x256x2\frac{2}{3}x^{2} - \frac{5}{6}x^{2} được kết quả là

  1. A

    16x2\displaystyle \frac{-1}{6}x^{2}

  2. B

    16x2\displaystyle \frac{1}{6}x^{2}

  3. C

    x2\displaystyle -x^{2}

  4. D

    16\displaystyle \frac{-1}{6}

Câu 8

Trong một hộp đựng 6 thẻ được ghi các số từ 0 đến 5. Rút ngẫu nhiên 2 thẻ trong hộp, khi đó biến cố “Tổng hai số ghi trong thẻ nhỏ hơn 10” thuộc loại biến cố nào?

  1. A

    Biến cố ngẫu nhiên

  2. B

    Biến cố chắc chắn

  3. C

    Biến cố không thể

  4. D

    Biến cố có ít khả năng xảy ra

Câu 9

Trong một hộp đựng 6 thẻ được ghi các số từ 0 đến 5. Rút ngẫu nhiên 1 thẻ trong hộp, khi đó biến cố “Số ghi trong thẻ là bội của 3” có xác suất là

  1. A

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  2. B

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  3. C

    14\displaystyle \frac{1}{4}

  4. D

    16\displaystyle \frac{1}{6}

Câu 10

Cho tam giác ABCABCBAC^=70,ABC^=60\widehat{BAC} = 70^{\circ}, \widehat{ABC} = 60^{\circ}. Nhận xét nào sau đây là đúng

  1. A

    ABAB là cạnh có độ dài lớn nhất

  2. B

    ACAC là cạnh có độ dài nhỏ nhất

  3. C

    AB>AC\displaystyle AB > AC

  4. D

    BC>AC>AB\displaystyle BC > AC > AB

Câu 11

Cho tam giác ABCABC có 3 góc nhọn và đường cao AHAH. Khẳng định nào sau đây là không đúng

  1. A

    AH<AB,AC\displaystyle AH < AB, AC

  2. B

    AB<ACAB < AC thì BH<HCBH < HC

  3. C

    BH=HCBH = HC thì AB=ACAB = AC

  4. D

    ABC^>ACB^\widehat{ABC} > \widehat{ACB} thì BH>HCBH > HC

Câu 12

Bộ 3 độ dài nào cho sau đây không là độ dài 3 cạnh của một tam giác

  1. A

    3 dm, 5 dm và 8 dm

  2. B

    3 dm, 5 dm và 6 dm

  3. C

    3 dm, 7 dm và 7 dm

  4. D

    4 dm, 5 dm và 7 dm

Câu 13

Cho tam giác ABCABCAB=ACAB = AC, bên trong tam giác lấy điểm DD sao cho DA=DCDA = DCADAD là tia phân giác của góc AA (hình vẽ). Trong hình vẽ có bao nhiêu tam giác cân?

Hình vẽ tam giác ABC cân tại A, điểm D nằm bên trong tam giác, các đoạn thẳng AD, BD, CD và các ký hiệu bằng nhau trên hình
  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 14

Xác định độ dài FC trong hình vẽ biết rằng GC=6 cmGC = 6\text{ cm}.

  1. A

    8 cm\displaystyle 8\text{ cm}

  2. B

    4 cm\displaystyle 4\text{ cm}

  3. C

    9 cm\displaystyle 9\text{ cm}

  4. D

    12 cm\displaystyle 12\text{ cm}

Câu 15

Để thi công một con dốc, người ta tiến hành đắp đất đá thành một khối hình lăng trụ với kích thước như hình vẽ. Tính thể tích (mét khối) đất đá cần đắp.

Hình vẽ minh họa cho Câu 14 (tam giác ABC với các đường trung tuyến) và Câu 15 (khối hình lăng trụ với kích thước 7 m, 24 m, 22 m)
  1. A

    1848 m3\displaystyle 1848 \text{ m}^3

  2. B

    53 m3\displaystyle 53 \text{ m}^3

  3. C

    3.696 m3\displaystyle 3.696 \text{ m}^3

  4. D

    2024 m3\displaystyle 2024 \text{ m}^3

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,25 điểm

Có thể nói, sữa tươi chính là món quà tuyệt vời cho sức khỏe của cả gia đình. Mỗi 100 ml100\text{ ml} sữa tươi 100%100\% chứa đa dạng các dưỡng chất tốt cho sức khỏe; bao gồm 74 kcal74\text{ kcal}, 3,2 g3,2\text{ g} chất béo, 3,1 g3,1\text{ g} chất đạm, 120 mg120\text{ mg} Canxi, các vitamin A,D,B2,B12A, D, B_2, B_{12} và các nguyên tố vi lượng như Hydrat Cacbon, Magie và Phốt pho

Hộp sữa tươi 100%100\% có kích thước trong là 10 cm×10 cm×15 cm10\text{ cm} \times 10\text{ cm} \times 15\text{ cm} (Hình vẽ)

Hộp sữa tươi 100% có kích thước trong 10 cm x 10 cm x 15 cm
  1. a)

    Tính dung tích của hộp sữa.

  2. b)

    Hộp sữa cung cấp bao nhiêu kcal?

Câu 2

1,25 điểm

Thực hiện phong trào làm kế hoạch nhỏ, cả ba lớp 7A, 7B và 7C thu gom được 120 kg120\text{ kg} giấy loại. Mỗi lớp đã thu gom được bao nhiêu kg biết rằng khối lượng giấy loại mà các lớp 7A, 7B, 7C thu gom được tỉ lệ với 7;8;97; 8; 9

    Câu 4

    3,0 điểm

    Cho tam giác ABCABC vuông tại AA (AB<AC)(AB < AC)AHAH là đường cao và BDBD là đường phân giác. Trên cạnh BCBC lấy điểm EE sao cho BA=BEBA = BE.

    1. a)

      Chứng tỏ rằng tam giác ABDABD và tam giác EBDEBD bằng nhau.

    2. b)

      Chứng tỏ rằng AHAH song song với DEDE.

    3. c)

      Gọi FF là giao điểm của DEDEABAB. Chứng minh tam giác BFCBFC là tam giác cân.

    Câu 5

    1,5 điểm

    Cho các số a,b,ca,b,c thỏa mãn 0abc10 \le a \le b \le c \le 1.

    1. a)

      So sánh ab+1ab + 1a+ba + b.

    2. b)

      Chứng tỏ rằng abc+1+bac+1+cab+12\frac{a}{bc+1} + \frac{b}{ac+1} + \frac{c}{ab+1} \le 2

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài