Đề thi học kỳ 2 Toán 7 năm 2024 — Phòng GD&ĐT Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hòa

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận5 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Gieo một xúc xắc đồng chất ngẫu nhiên một lần, kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện là mặt 1 chấm, mặt 2 chấm, mặt 3 chấm, mặt 4 chấm, mặt 5 chấm, mặt 6 chấm. Xét biến cố “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số chẵn” thì xác suất của biến cố này là

  1. A

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  2. B

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  3. C

    56\displaystyle \frac{5}{6}

  4. D

    13\displaystyle \frac{1}{3}

Câu 2

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là biểu thức số?

  1. A

    5.2+73\displaystyle 5.2+7-3

  2. B

    2x\displaystyle 2x

  3. C

    x+1\displaystyle x+1

  4. D

    x.y1\displaystyle x.y-1

Câu 3

Giá trị của biểu thức M=7(xy)M=7(x-y) tại x=3x=3, y=2y=2

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 4

Giá trị x=2x=2 là nghiệm của đa thức nào sau đây?

  1. A

    H(x)=2x4\displaystyle H(x)=2x-4

  2. B

    A(x)=2x2\displaystyle A(x)=2x-2

  3. C

    B(x)=2x+2\displaystyle B(x)=2x+2

  4. D

    C(x)=x+2\displaystyle C(x)=x+2

Câu 5

Đa thức nào sau đây là đa thức một biến?

  1. A

    x2+3x5\displaystyle x^{2}+3x-5

  2. B

    2xy3x+1\displaystyle 2xy-3x+1

  3. C

    2x3+3xy+1\displaystyle 2x^{3}+3xy+1

  4. D

    2x24z+1\displaystyle 2x^{2}-4z+1

Câu 6

Giá trị của biểu thức x22x^{2}-2 tại x=3x=3

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 7

Hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức P(x)=8x+2x5+3x47x22P(x)=8x+2x^{5}+3x^{4}-7x^{2}-2 lần lượt là

  1. A

    882-2

  2. B

    337-7

  3. C

    2-222

  4. D

    222-2

Câu 8

Nam mua 10 quyển vở, mỗi quyển giá xx đồng và 2 bút bi, mỗi chiếc giá yy đồng. Biểu thức biểu thị số tiền Nam phải trả là

  1. A

    2x10y2x-10y (đồng)

  2. B

    10x+2y10x+2y (đồng)

  3. C

    2x+10y2x+10y (đồng)

  4. D

    10x2y10x-2y (đồng)

Câu 9

Cho ΔMNP\Delta MNPMN<MP<NPMN<MP<NP. Khi đó khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    M^<P^<N^\displaystyle \widehat{M}<\widehat{P}<\widehat{N}

  2. B

    N^<P^<M^\displaystyle \widehat{N}<\widehat{P}<\widehat{M}

  3. C

    P^<N^<M^\displaystyle \widehat{P}<\widehat{N}<\widehat{M}

  4. D

    P^<M^<N^\displaystyle \widehat{P}<\widehat{M}<\widehat{N}

Câu 10

Cho ΔABC=ΔDEF\Delta ABC=\Delta DEF, biết B^=300\widehat{B}=30^{0}. Khi đó:

  1. A

    D^=300\displaystyle \widehat{D}=30^{0}

  2. B

    E^=300\displaystyle \widehat{E}=30^{0}

  3. C

    F^=300\displaystyle \widehat{F}=30^{0}

  4. D

    D^=600\displaystyle \widehat{D}=60^{0}

Câu 11

Cho hình vẽ (Hình 1), khẳng định nào sau đây đúng?

Hình 1

Hình 1

  1. A

    BG=2.BE\displaystyle BG=2.BE

  2. B

    BG=3.BE\displaystyle BG=3.BE

  3. C

    BG=23.BE\displaystyle BG=\frac{2}{3}.BE

  4. D

    BG=32.BE\displaystyle BG=\frac{3}{2}.BE

Câu 12

Cho hình vẽ (Hình 2), biết rằng MN<MPMN < MP. Khẳng định nào sau đây là sai?

Hình 2: tam giác MNP với MH vuông góc với NP tại H

Hình 2

  1. A

    MH<MP\displaystyle MH < MP

  2. B

    MN>NH\displaystyle MN > NH

  3. C

    NH<HP\displaystyle NH < HP

  4. D

    NH>HP\displaystyle NH > HP

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 13

1,5 điểm

Một đội tình nguyện viên tham gia “Xuân tình nguyện 2024” gồm 40 thành viên đến từ các lớp 7 của trường THCS X được thống kê trong bảng sau:

Lớp7A7B7C7DSoˆˊ tıˋnh nguyện vieˆn tham gia512815\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Lớp} & 7A & 7B & 7C & 7D \\ \hline \text{Số tình nguyện viên tham gia} & 5 & 12 & 8 & 15 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Trong bảng thống kê trên, lớp nào có số thành viên tham gia nhiều nhất? Lớp nào có số thành viên tham gia ít nhất?

  2. b)

    Tính tỉ lệ phần trăm số tình nguyện viên tham gia của lớp 7B; của lớp 7C trong đội tình nguyện viên đó.

  3. c)

    Chọn ngẫu nhiên một thành viên của đội. Tính xác suất của mỗi biến cố sau:

    A: “Thành viên được chọn đến từ 7C và 7B”.

    B: “Thành viên được chọn đến từ lớp 7D”.

Câu 14

0,5 điểm

Cho đa thức A(x)=30x4+12x211+3x3+6x4A(x) = 30x^{4} + 12x^{2} - 11 + 3x^{3} + 6x^{4}. Hãy thu gọn và xác định bậc của đa thức A(x)A(x).

    Câu 15

    1,5 điểm

    Cho đa thức P(x)=3x2+2x12P(x) = 3x^{2} + 2x - 12Q(x)=x22x4Q(x) = x^{2} - 2x - 4.

    1. a)

      Tìm đa thức M(x)M(x) sao cho M(x)=P(x)+Q(x)M(x) = P(x) + Q(x).

    2. b)

      Tìm đa thức N(x)N(x) sao cho P(x)=N(x)+Q(x)P(x) = N(x) + Q(x).

    3. c)

      Chứng tỏ x=2x = 2 là một nghiệm của đa thức M(x)M(x).

    Câu 16

    3,0 điểm

    Cho ΔABC\Delta ABC cân tại AA (AB=ACAB = AC). Vẽ AHAH vuông góc với BCBC tại HH (HH thuộc BCBC).

    1. a)

      Chứng minh ΔAHB=ΔAHC\Delta AHB = \Delta AHC.

    2. b)

      Gọi MM là trung điểm BHBH, trên tia đối của tia MAMA lấy điểm NN sao cho MN=MAMN = MA. Chứng minh AH=BNAH = BNBN<ABBN < AB.

    3. c)

      Gọi II là trung điểm NCNC. Chứng minh ba điểm A,H,IA, H, I thẳng hàng.

    Câu 17

    0,5 điểm

    Cho đa thức H(x)=ax2+bx+cH(x) = ax^{2} + bx + c. Chứng minh rằng nếu H(x)H(x) nhận 111-1 là nghiệm thì aacc là 2 số đối nhau.

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài