Đề thi học kỳ 2 Toán 7 năm 2024 — Phòng GD&ĐT Thạch Thất, Hà Nội

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận5 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Giá trị x thoả mãn tỉ lệ thức 4x=105\frac{4}{x} = \frac{-10}{5} là:

  1. A

    20\displaystyle -20

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    20\displaystyle 20

Câu 2

Trong các công thức sau, công thức nào phát biểu: “đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ 3”:

  1. A

    y=3x\displaystyle y = 3x

  2. B

    y=3x\displaystyle y = \frac{3}{x}

  3. C

    y=x+3\displaystyle y = x + 3

  4. D

    y=x3\displaystyle y = x^3

Câu 3

Cho ad=bcad = bca,b,c,d0a, b, c, d \neq 0. Khẳng định nào sau đây là sai?

  1. A

    ac=bd\displaystyle \frac{a}{c} = \frac{b}{d}

  2. B

    ab=cd\displaystyle \frac{a}{b} = \frac{c}{d}

  3. C

    dc=ba\displaystyle \frac{d}{c} = \frac{b}{a}

  4. D

    ab=dc\displaystyle \frac{a}{b} = \frac{d}{c}

Câu 4

Giá trị của đa thức g(x)=x8+x4+x2+1g(x) = x^8 + x^4 + x^2 + 1 tại x=1x = -1 bằng

  1. A

    4\displaystyle -4

  2. B

    3\displaystyle -3

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 5

Có bao nhiêu đơn thức trong các biểu thức sau x34x3;2+x;6x2;x;xx1-x \cdot \frac{3}{4} \cdot x^3; 2 + x; 6x^2; x; \frac{x}{x-1}:

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 6

Bậc của đa thức x3x2+7x9x^3 - x^2 + 7x - 9:

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 7

Tích của hai đơn thức 6x26x^22x2x là:

  1. A

    12x3\displaystyle -12x^3

  2. B

    12x3\displaystyle 12x^3

  3. C

    12x2\displaystyle 12x^2

  4. D

    8x3\displaystyle 8x^3

Câu 8

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại A có B^=750\widehat{B} = 75^0. Khẳng định nào sau đây đúng:

  1. A

    AB<BC<AC\displaystyle AB < BC < AC

  2. B

    BC>AC>AB\displaystyle BC > AC > AB

  3. C

    BC<AC<AB\displaystyle BC < AC < AB

  4. D

    AC<AB<BC\displaystyle AC < AB < BC

Câu 9

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Ba đường trung trực của một tam giác giao nhau tại một điểm. Điểm này cách đều ... của tam giác đó.”

  1. A

    hai cạnh

  2. B

    ba cạnh

  3. C

    ba đỉnh

  4. D

    Cả A và B

Câu 10

Bộ ba số nào là độ dài ba cạnh của một tam giác?

  1. A

    4cm,5cm,10cm\displaystyle 4\text{cm}, 5\text{cm}, 10\text{cm}

  2. B

    5cm,5cm,12cm\displaystyle 5\text{cm}, 5\text{cm}, 12\text{cm}

  3. C

    11cm,11cm,20cm\displaystyle 11\text{cm}, 11\text{cm}, 20\text{cm}

  4. D

    9cm,20cm,11cm\displaystyle 9\text{cm}, 20\text{cm}, 11\text{cm}

Câu 11

Số mặt của một hình hộp chữ nhật là:

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 12

Trong biểu đồ dưới đây, số học sinh đạt điểm xuất sắc (điểm 9, điểm 10) là:

Biểu đồ cột thể hiện số học sinh đạt các mức điểm từ 1 đến 10
  1. A

    29

  2. B

    6

  3. C

    15

  4. D

    9

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Một chiếc hộp có 20 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một số trong các số 1; 2; 3; 4;...; 19; 20. Hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ trong hộp.

  1. a)

    Viết tập hợp A gồm các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra.

  2. b)

    Xét biến cố: “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia cho 2 và 3 đều có số dư là 1”. Tính xác suất của biến cố đó.

Câu 2

1,0 điểm

Hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của Liên đội, ba Chi đội 7A, 7B, 7C đã thu được tổng cộng 120kg giấy vụn. Biết rằng số giấy vụn thu được của ba Chi đội lần lượt tỉ lệ với 9; 7; 8. Hãy tính số giấy vụn mỗi Chi đội thu được.

    Câu 3

    1,5 điểm

    Cho hai đa thức: P(x)=x2+xx4+6+3x3P(x) = x^2 + x - x^4 + 6 + 3x^3

    Q(x)=2x32x4+x52xQ(x) = 2x^3 - 2x^4 + x^5 - 2x

    1. a)

      Sắp xếp các đa thức P(x) và Q(x) theo lũy thừa giảm dần của biến.

    2. b)

      Tính P(x) + Q(x); P(x) - Q(x).

    3. c)

      Chứng tỏ x = 0 không là nghiệm của đa thức P(x) nhưng là nghiệm của đa thức Q(x).

    Câu 4

    3,0 điểm

    Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại A. Kẻ AH vuông góc với BC (H thuộc BC) và tia phân giác AD của HAC^\widehat{HAC} (D thuộc BC). Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = AH.

    1. a)

      Chứng minh rằng: ΔADH=ΔADE\Delta ADH = \Delta ADE.

    2. b)

      Chứng minh: DE=DHDE = DHDEACDE \perp AC.

    3. c)

      Chứng minh AD là đường trung trực của HE.

    4. d)

      Trên tia đối của tia HA lấy điểm F sao cho HF=ECHF = EC. Chứng minh AHE^=EHD^+HFD^\widehat{AHE} = \widehat{EHD} + \widehat{HFD}.

    Câu 5

    0,5 điểm

    Cho 3x=9y13^x = 9^{y-1}8y2x+8=08^y - 2^{x+8} = 0. Chứng minh rằng: xy=53\frac{x}{y} = \frac{5}{3}.

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài