Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm 2026 — Trường THPT Quế Sơn, Đà NẵngMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu · 2,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu · 2,0 điểm
Phần IV. Tự luận3 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=4x3f(x)=4x^3.

  1. A

    f(x)dx=3x2+C\displaystyle \int f(x)\mathrm{d}x = 3x^2 + C

  2. B

    f(x)dx=x44+C\displaystyle \int f(x)\mathrm{d}x = \dfrac{x^4}{4} + C

  3. C

    f(x)dx=x4+C\displaystyle \int f(x)\mathrm{d}x = x^4 + C

  4. D

    f(x)dx=x42+C\displaystyle \int f(x)\mathrm{d}x = \dfrac{x^4}{2} + C

Câu 2

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm f(x)f'(x) liên tục trên R\mathbb{R}, tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây.

  1. A

    f(x)dx=f(x)+C\displaystyle \int f(x)\mathrm{d}x = f'(x) + C

  2. B

    f(x)dx=f(x)+C\displaystyle \int f'(x)\mathrm{d}x = f(x) + C

  3. C

    f(x)dx=f(x)\displaystyle \int f(x)\mathrm{d}x = f'(x)

  4. D

    f(x)dx=f(x)\displaystyle \int f'(x)\mathrm{d}x = f(x)

Câu 3

Biết 12f(x)dx=2\int_{1}^{2} f(x)\mathrm{d}x = 212g(x)dx=6\int_{1}^{2} g(x)\mathrm{d}x = 6, khi đó 12[5f(x)g(x)]dx\int_{1}^{2} [5f(x) - g(x)]\mathrm{d}x bằng

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    4\displaystyle -4

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    8\displaystyle -8

Câu 4

Cho 05f(x)dx=3\int_{0}^{5} f(x)\mathrm{d}x = 3. Giá trị 05[f(x)+3]dx\int_{0}^{5} [f(x) + 3]\mathrm{d}x bằng

  1. A

    18\displaystyle 18

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    30\displaystyle 30

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 5

Trong không gian OxyzOxyz, vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P):x+3y4z+5=0(P): x + 3y - 4z + 5 = 0?

  1. A

    n1=(3;4;5)\displaystyle \vec{n}_1 = (3;4;5)

  2. B

    n2=(1;3;4)\displaystyle \vec{n}_2 = (1;3;-4)

  3. C

    n3=(1;3;4)\displaystyle \vec{n}_3 = (1;3;4)

  4. D

    n4=(3;4;5)\displaystyle \vec{n}_4 = (3;-4;5)

Câu 6

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;2;2)A(1;2;2)B(2;4;5)B(2;4;5). Biết vectơ u=(1;b;c)\vec{u} = (1;b;c) là một vectơ chỉ phương của đường thẳng ABAB. Khi đó giá trị của cc bằng bao nhiêu?

  1. A

    c=1\displaystyle c = 1

  2. B

    c=3\displaystyle c = 3

  3. C

    c=2\displaystyle c = 2

  4. D

    c=4\displaystyle c = 4

Câu 7

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho đường thẳng d:{x=2y=3+2tz=47t(tR)d: \begin{cases} x = 2 \\ y = 3 + 2t \\ z = 4 - 7t \end{cases} (t \in \mathbb{R}).

Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng dd?

  1. A

    M(2;3;4)\displaystyle M(2;3;4)

  2. B

    N(2;5;11)\displaystyle N(2;5;11)

  3. C

    P(2;1;11)\displaystyle P(2;1;11)

  4. D

    Q(2;7;10)\displaystyle Q(2;7;-10)

Câu 8

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường thẳng?

  1. A

    x97=y81=z62\displaystyle \dfrac{x-9}{7} = \dfrac{y-8}{-1} = \dfrac{z-6}{-2}

  2. B

    x23=y1z=z54\displaystyle \dfrac{x-2}{3} = \dfrac{y-1}{z} = \dfrac{z-5}{4}

  3. C

    x63=y34=z52\displaystyle \frac{x-6}{3} = \frac{y-3}{4} = \frac{z-5}{2}

  4. D

    x11=y25=z34\displaystyle \frac{x-1}{1} = \frac{y-2}{5} = \frac{z-3}{4}

Câu 9

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d,dd, d' có vectơ chỉ phương lần lượt là u=(a;b;c)\vec{u}=(a;b;c), u=(a;b;c)\vec{u'}=(a';b';c'). Côsin của góc giữa dddd' bằng

  1. A

    aa+bb+cca2+b2+c2.a2+b2+c2\displaystyle \frac{aa'+bb'+cc'}{\sqrt{a^2+b^2+c^2}.\sqrt{a'^2+b'^2+c'^2}}

  2. B

    aa+bb+cca2+b2+c2+a2+b2+c2\displaystyle \frac{|aa'+bb'+cc'|}{\sqrt{a^2+b^2+c^2}+\sqrt{a'^2+b'^2+c'^2}}

  3. C

    aa+bb+cca2+b2+c2.a2+b2+c2\displaystyle \frac{|aa'+bb'+cc'|}{\sqrt{a^2+b^2+c^2}.\sqrt{a'^2+b'^2+c'^2}}

  4. D

    aa+bb+cca+b+c.a+b+c\displaystyle \frac{|aa'+bb'+cc'|}{\sqrt{a+b+c}.\sqrt{a'+b'+c'}}

Câu 10

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình mặt cầu tâm I(a,b,c)I(a,b,c), bán kính RR

  1. A

    (xa)2+(yb)2+(zc)2=R2\displaystyle (x-a)^2+(y-b)^2+(z-c)^2=R^2

  2. B

    (xa)2+(yb)2+(zc)2=R\displaystyle (x-a)^2+(y-b)^2+(z-c)^2=R

  3. C

    (x+a)2+(y+b)2+(z+c)2=R2\displaystyle (x+a)^2+(y+b)^2+(z+c)^2=R^2

  4. D

    (x+a)2+(y+b)2+(z+c)2=R\displaystyle (x+a)^2+(y+b)^2+(z+c)^2=R

Câu 11

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình tổng quát của mặt phẳng (Oxz)(Oxz)

  1. A

    x=0\displaystyle x=0

  2. B

    y=0\displaystyle y=0

  3. C

    z=0\displaystyle z=0

  4. D

    x+z=0\displaystyle x+z=0

Câu 12

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình của mặt cầu tâm I(1;2;3)I(1;2;3), bán kính R=3R=3

  1. A

    (S):x2+y2+z2+2x+4y+6z+5=0\displaystyle (S): x^2+y^2+z^2+2x+4y+6z+5=0

  2. B

    (S):x2+y2+z2+2x+4y+6z+11=0\displaystyle (S): x^2+y^2+z^2+2x+4y+6z+11=0

  3. C

    (S):x2+y2+z22x4y6z+5=0\displaystyle (S): x^2+y^2+z^2-2x-4y-6z+5=0

  4. D

    (S):x2+y2+z22x4y6z+11=0\displaystyle (S): x^2+y^2+z^2-2x-4y-6z+11=0

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số f(x)=2x2+x+1xf(x)=\frac{2x^2+x+1}{x} (x0)(x \neq 0). Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau.

  1. a)

    f(x)=2x+1+1xf(x)=2x+1+\frac{1}{x}

  2. b)

    Một nguyên hàm của f(x)f(x)F(x)=x2+x+lnxF(x)=x^2+x+\ln x

  3. c)

    Nếu F(x)F(x) là một nguyên hàm bất kỳ của f(x)f(x) thì F(x)=x2+x+lnx+CF(x)=x^2+x+\ln|x|+C, CRC \in \mathbb{R}

  4. d)

    Biết F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x) thỏa mãn F(1)=3F(1)=3 thì F(2)=7+ln2F(2)=7+\ln 2

Câu 2

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho điểm A(1;0;2)A(1;0;2) và hai đường thẳng d:{x=1+ty=tz=1+2td: \begin{cases} x=1+t \\ y=t \\ z=-1+2t \end{cases}, d:x21=y11=z11d': \frac{x-2}{1}=\frac{y-1}{1}=\frac{z-1}{-1}.

  1. a)

    Một vectơ chỉ phương của ddu=(1;0;2)\vec{u}=(1;0;2)

  2. b)

    Điểm A(1;1;2)A(1;1;2) thuộc đường thẳng dd

  3. c)

    Hai đường thẳng d,dd, d' cắt nhau

  4. d)

    Đường thẳng dd' vuông góc với đường thẳng dd

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y=x2+2y=x^2+2, trục hoành và hai đường thẳng x=1x=1, x=3x=3 (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Trả lời:

Câu 2

Bạn An nhận thiết kế logo hình con mắt (phần được tô đậm trong hình 7) cho một cơ sở y tế. Logo là hình phẳng giới hạn bởi 2 parabol y=f(x)y=f(x)y=g(x)y=g(x) (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là dmdm). Bạn An cần tính diện tích của logo để báo giá cho cơ sở y tế đó trước khi kí hợp đồng. Biết diện tích của logo là a(dm2)a(dm^2) (kết quả làm tròn đến hàng phần mười). Giá trị của aa bằng bao nhiêu?

Hình 7: đồ thị hai hàm số $y = f(x)$ và $y = g(x)$ với phần tô đậm

Hình 7

Trả lời:

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng (α)(\alpha) đi qua điểm M(1;1;2)M(1;1;2) và cắt các tia OxOx, OyOy, OzOz các đoạn bằng nhau có phương trình là x+ay+bz+c=0x + ay + bz + c = 0. Tìm giá trị của cc.

Trả lời:

Câu 4

Khi gắn hệ tọa độ OxyzOxyz (đơn vị trên mỗi trục tính theo kilômét) vào một sân bay, mặt phẳng (Oxy)(Oxy) trùng với mặt sân bay. Một máy bay bay theo đường thẳng từ vị trí A(1;2;3)A(1;2;3) đến vị trí B(8;8;0)B(8;8;0). Góc giữa đường bay (một phần của đường thẳng ABAB) và sân bay (một phần của mặt phẳng (Oxy)(Oxy)) bằng αo\alpha^o (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). Giá trị của α\alpha bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Tính tích phân I=01(3x2)2dxI = \int_{0}^{1} (3^x - 2)^2 dx.

    Câu 2

    1,0 điểm

    Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;0;0),B(0;2;0),C(1;1;2)A(1;0;0), B(0;2;0), C(1;1;2). Viết phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm CC và vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC).

      Câu 3

      1,0 điểm

      Trong khối pha lê hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' cạnh 8cm8cm có mặt cầu cách đều các mặt của hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' một khoảng 1cm1cm. Chọn hệ trục tọa độ OxyzOxyz sao cho đỉnh AA trùng với gốc tọa độ OO, đỉnh BB thuộc tia OxOx, đỉnh DD thuộc tia OyOy, đỉnh AA' thuộc tia OzOz. Hãy viết phương trình của mặt cầu bên trong khối pha lê hình lập phương nói trên.

      Khối pha lê hình lập phương chứa mặt cầu bên trong
        HẾT
        Đăng nhập để làm bài