Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm 2026 — Trường THCS và THPT Hiếu Nhơn, Vĩnh LongMã đề 1201

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Một bài toán xác suất được mô tả trực quan bằng sơ đồ hình cây sau:

Sơ đồ hình cây xác suất với gốc O

Dựa vào sơ đồ trên, kết quả của P(A∣B)P(A|B) bằng bao nhiêu?

  1. A

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  2. B

    14\displaystyle \frac{1}{4}

  3. C

    25\displaystyle \frac{2}{5}

  4. D

    13\displaystyle \frac{1}{3}

Câu 2

Biết ∫12f(x) dx=3\int_{1}^{2} f(x) \, dx = 3 và ∫12g(x) dx=9\int_{1}^{2} g(x) \, dx = 9, khi đó ∫12[2.f(x)+g(x)] dx\int_{1}^{2} [2.f(x) + g(x)] \, dx bằng

  1. A

    13\displaystyle 13

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    14\displaystyle 14

  4. D

    15\displaystyle 15

Câu 3

Biết F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x) thỏa mãn F(2)=10,F(4)=18F(2) = 10, F(4) = 18. Tính ∫24f(x) dx\int_{2}^{4} f(x) \, dx.

  1. A

    28\displaystyle 28

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 4

Hàm số f(x)=2xf(x) = 2^{x} có một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?

  1. A

    F(x)=2xln⁡2\displaystyle F(x) = \frac{2^{x}}{\ln 2}

  2. B

    F(x)=2xln⁡2\displaystyle F(x) = 2^{x} \ln 2

  3. C

    F(x)=2x\displaystyle F(x) = 2^{x}

  4. D

    F(x)=ln⁡22x\displaystyle F(x) = \frac{\ln 2}{2^{x}}

Câu 5

Họ nguyên hàm ∫sin⁡x dx\int \sin x \, dx bằng

  1. A

    cos⁡x+C\displaystyle \cos x + C

  2. B

    −sin⁡x+C\displaystyle -\sin x + C

  3. C

    −cos⁡x+C\displaystyle -\cos x + C

  4. D

    sin⁡x+C\displaystyle \sin x + C

Câu 6

Một bài toán xác suất được mô tả trực quan bằng sơ đồ hình cây sau:

Sơ đồ hình cây xác suất với gốc O

Dựa vào sơ đồ trên, kết quả của P(B)P(B) bằng bao nhiêu?

  1. A

    0,7\displaystyle 0,7

  2. B

    0,36\displaystyle 0,36

  3. C

    0,12\displaystyle 0,12

  4. D

    0,24\displaystyle 0,24

Câu 7

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):3x+2y−z+2=0(P): 3x+2y-z+2=0. Véc-tơ nào dưới đây là một véc-tơ pháp tuyến của (P)(P)?

  1. A

    n2→=(2;−1;2)\displaystyle \overrightarrow{n_2}=(2;-1;2)

  2. B

    n4→=(3;2;1)\displaystyle \overrightarrow{n_4}=(3;2;1)

  3. C

    n3→=(3;2;2)\displaystyle \overrightarrow{n_3}=(3;2;2)

  4. D

    n1→=(3;2;−1)\displaystyle \overrightarrow{n_1}=(3;2;-1)

Câu 8

Cho hai biến cố AA và BB có P(A)=0,4;P(B)=0,8P(A)=0,4; P(B)=0,8 và P(AB)=0,16P(AB)=0,16. Khi đó, P(A∣B)P(A|B) bằng

  1. A

    0,32\displaystyle 0,32

  2. B

    0,2\displaystyle 0,2

  3. C

    0,8\displaystyle 0,8

  4. D

    0,4\displaystyle 0,4

Câu 9

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) xác định và liên tục trên đoạn [a;b][a;b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a,x=bx=a, x=b được tính theo công thức

  1. A

    S=∫ab∣f(x)∣dx\displaystyle S=\int_{a}^{b}|f(x)|\mathrm{d}x

  2. B

    S=∫abf(x)dx\displaystyle S=\int_{a}^{b}f(x)\mathrm{d}x

  3. C

    S=−∫abf(x)dx\displaystyle S=-\int_{a}^{b}f(x)\mathrm{d}x

  4. D

    S=∫ba∣f(x)∣dx\displaystyle S=\int_{b}^{a}|f(x)|\mathrm{d}x

Câu 10

Trong không gian OxyzOxyz cho đường thẳng d:x−2−1=y+41=z−13d: \dfrac{x-2}{-1}=\dfrac{y+4}{1}=\dfrac{z-1}{3}. Một véc-tơ chỉ phương của đường thẳng dd có tọa độ là

  1. A

    (−1;1;3)\displaystyle (-1;1;3)

  2. B

    (2;−4;1)\displaystyle (2;-4;1)

  3. C

    (1;1;3)\displaystyle (1;1;3)

  4. D

    (2;4;1)\displaystyle (2;4;1)

Câu 11

Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số y=5x4y=5x^4

  1. A

    y=x5\displaystyle y=x^5

  2. B

    y=20x3\displaystyle y=20x^3

  3. C

    y=4x5\displaystyle y=4x^5

  4. D

    y=x45\displaystyle y=\dfrac{x^4}{5}

Câu 12

Trong một hộp kín có 10 viên bi vàng và 6 viên bi đỏ, các viên bi có cùng kích thước và khối lượng. Bạn Phong lấy ngẫu nhiên một viên bi từ trong hộp, không trả lại. Sau đó bạn Trung lấy ngẫu nhiên một trong 15 viên bi còn lại. Tính xác suất để Phong lấy được viên bi đỏ và Trung lấy được viên bi vàng.

  1. A

    317\displaystyle \frac{3}{17}

  2. B

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  3. C

    14\displaystyle \frac{1}{4}

  4. D

    25\displaystyle \frac{2}{5}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Một cửa hàng bán hai loại bóng đèn, trong đó có 65%65\% bóng đèn là màu trắng và 35%35\% bóng đèn là màu đỏ, các bóng đèn có kích thước như nhau. Các bóng đèn màu trắng có tỉ lệ hỏng là 2%2\% và các bóng đèn màu đỏ có tỉ lệ hỏng là 3%3\%. Một khách hàng chọn mua ngẫu nhiên 1 bóng đèn từ cửa hàng đó. Xét các biến cố:

A:A: “Khách hàng chọn được bóng màu trắng”; B:B: “Khách hàng chọn được bóng bị hỏng”;

Khi đó:

  1. a)

    P(A)=0,65P(A)=0,65

  2. b)

    P(B∣A)=0,02P(B \mid A)=0,02

  3. c)

    P(B)=0,9765P(B)=0,9765

  4. d)

    P(A∣B)=2647P(A \mid B)=\frac{26}{47}

Câu 2

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):(P): x+2y−2z+4=0x+2y-2z+4=0 và đường thẳng d:d: {x=1+2ty=2−tz=−2−2t\begin{cases} x=1+2t \\ y=2-t \\ z=-2-2t \end{cases}

  1. a)

    Đường thẳng dd qua điểm A(1;2;−2)A(1;2;-2)

  2. b)

    Mặt phẳng (Q)(Q) qua điểm OO và song song mặt phẳng (P)(P) có phương trình là (Q):(Q): x+2y−2z=0x+2y-2z=0

  3. c)

    Phương trình mặt cầu tâm OO tiếp xúc mặt phẳng (P):(P): x+2y−2z+4=0x+2y-2z+4=0 có dạng (S):(S): x2+y2+z2=3x^2+y^2+z^2=3

  4. d)

    Góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) bằng 30∘30^\circ (làm tròn hàng đơn vị)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Tính tích phân ∫13f(x)dx\int_{1}^{3} f(x)dx, biết ∫12f(x)dx=2\int_{1}^{2} f(x)dx=2 và ∫23f(x)dx=10\int_{2}^{3} f(x)dx=10

Trả lời:

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, một viên đạn được bắn theo phương trình của đường thẳng

undefined
Trả lời:

Câu 3

Một xét nghiệm Covid −19-19 cho kết quả dương tính với 90%90\% các trường hợp thực sự nhiễm virus và cho kết quả âm tính với 80%80\% các trường hợp thực sự không nhiễm virus. Biết rằng tỉ lệ người nhiễm Covid −19-19 trong một cộng đồng nào đó là 1%1\%. Nếu một người trong cộng đồng đó cho kết quả xét nghiệm dương tính thì xác suất để người đó thực sự bị nhiễm virus có dạng ab\dfrac{a}{b} (Phân số tối giản). Giá trị của a+ba+b bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 4

Giả sử F(x)F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x)f(x). Tính F(3)F(3) biết F(0)=1,f(x)=2xF(0)=1, f(x)=2x.

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Trong hệ trục tọa độ OxyzOxyz, viết phương trình mặt cầu (S)(S) có tâm là I(1;2;1)I(1;2;1) và đi qua điểm A(3;4;1)A(3;4;1).

    Câu 2

    1,0 điểm

    Số khán giả đến xem buổi biểu diễn âm nhạc ngoài trời phụ thuộc vào thời tiết. Giả sử, nếu trời không mưa thì xác suất để bán hết vé là 0,850,85; còn nếu trời mưa thì xác suất để bán hết vé là 0,450,45. Dự báo thời tiết cho thấy nếu xác suất để trời mưa vào buổi biểu diễn là 0,60,6. Tính xác suất để nhà tổ chức sự kiện bán hết vé.

      Câu 3

      1,0 điểm

      Một chiếc xuồng đi trên sông trong 44 giờ với vận tốc vv (km/h) phụ thuộc thời gian tt (h) có đồ thị là một phần của đường parabol có đỉnh I(1;1)I(1;1) và trục đối xứng song song với trục tung như hình bên dưới. Tính quãng đường (đơn vị km) mà chiếc xuồng đi được trong 44 giờ kể từ lúc xuất phát.

      Chiếc xuồng trên sông và đồ thị vận tốc $v$ theo thời gian $t$ là một phần parabol đỉnh $I(1;1)$
        HẾT
        Đăng nhập để làm bài

        ToanExam AI