Đề ôn tập cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2026 — Trường THPT Thủ Đức, TP HCMMã đề 01

Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho hàm số f(x)=5+2exf(x)=5+2e^x. Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là một nguyên hàm của f(x)f(x) trên R\mathbb{R}?

  1. A

    F1(x)=5x+2ex\displaystyle F_1(x)=5x+2e^x

  2. B

    F2(x)=5xe2x\displaystyle F_2(x)=5x-e^{2x}

  3. C

    F3(x)=5x+e2x\displaystyle F_3(x)=5x+e^{2x}

  4. D

    F4(x)=5+e2x\displaystyle F_4(x)=5+e^{2x}

Câu 2

Giả sử abf(x)dx=2\int_{a}^{b} f(x)dx=2, acf(x)dx=3\int_{a}^{c} f(x)dx=3 với a<b<ca<b<c thì bcf(x)dx\int_{b}^{c} f(x)dx bằng?

  1. A

    5\displaystyle -5

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 3

Gọi SS là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x32x2y=x^3-2x^2, y=x5y=x^5, x=0x=0, x=1x=1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    S=01(x32x2x5)dx\displaystyle S=\int_{0}^{1} (x^3-2x^2-x^5)dx

  2. B

    S=01x32x2x5dx\displaystyle S=\int_{0}^{1} |x^3-2x^2-x^5|dx

  3. C

    S=01(x5(x32x2))dx\displaystyle S=\int_{0}^{1} (x^5-(x^3-2x^2))dx

  4. D

    S=π01(x32x2x5)2dx\displaystyle S=\pi\int_{0}^{1} (x^3-2x^2-x^5)^2dx

Câu 4

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình mặt phẳng (P)(P) đi qua 3 điểm A(1;1;3)A(-1;1;3), B(2;1;3)B(2;-1;3), C(2;2;1)C(2;2;-1) là.

  1. A

    8x+12y+9z31=0\displaystyle 8x+12y+9z-31=0

  2. B

    8x+12y+9z+31=0\displaystyle 8x+12y+9z+31=0

  3. C

    8x12y+9z31=0\displaystyle 8x-12y+9z-31=0

  4. D

    8x+12y9z+31=0\displaystyle 8x+12y-9z+31=0

Câu 5

Trong không gian OxyzOxyz, đường thẳng Δ\Delta đi qua điểm M(1;2;0)M(1;-2;0) và vuông góc với mặt phẳng (P):2x3yz+2=0(P):2x-3y-z+2=0 có phương trình tham số là

  1. A

    {x=2+ty=32tz=t\displaystyle \begin{cases} x=2+t \\ y=-3-2t \\ z=-t \end{cases}

  2. B

    {x=1+2ty=23tz=t\displaystyle \begin{cases} x=1+2t \\ y=-2-3t \\ z=-t \end{cases}

  3. C

    {x=1ty=2+2tz=3t\displaystyle \begin{cases} x=1-t \\ y=-2+2t \\ z=-3t \end{cases}

  4. D

    {x=2ty=3tz=t\displaystyle \begin{cases} x=2t \\ y=-3t \\ z=-t \end{cases}

Câu 6

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, phương trình tham số của đường thẳng (d)(d) đi qua hai điểm A(1;2;3)A(1;2;-3)B(3;1;1)B(3;-1;1)

  1. A

    {x=1+ty=2+2tz=13t\displaystyle \begin{cases} x=1+t \\ y=-2+2t \\ z=-1-3t \end{cases}

  2. B

    {x=1+3ty=2tz=3+t\displaystyle \begin{cases} x=1+3t \\ y=-2-t \\ z=-3+t \end{cases}

  3. C

    {x=1+2ty=23tz=3+4t\displaystyle \begin{cases} x=1+2t \\ y=2-3t \\ z=-3+4t \end{cases}

  4. D

    {x=1+2ty=23tz=3+4t\displaystyle \begin{cases} x=-1+2t \\ y=-2-3t \\ z=3+4t \end{cases}

Câu 7

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d:{x=1+2ty=22tz=td:\begin{cases} x=1+2t \\ y=2-2t \\ z=t \end{cases}d:{x=2ty=5+3tz=4+td':\begin{cases} x=-2t' \\ y=-5+3t' \\ z=4+t' \end{cases}. Xét vị trí tương đối giữa 2 đường thẳng dddd'?

  1. A

    Cắt nhau

  2. B

    song song

  3. C

    Trùng nhau

  4. D

    Chéo nhau

Câu 8

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho mặt cầu (S)(S) có tâm I(1;1;0)I(1;1;0) và mặt phẳng (P):x+y+z+1=0(P):x+y+z+1=0. Biết (P)(P) cắt mặt cầu (S)(S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 11. Viết phương trình mặt cầu (S)(S).

  1. A

    (x1)2+(y1)2+z2=2\displaystyle (x-1)^2+(y-1)^2+z^2=2

  2. B

    (x1)2+(y1)2+z2=3\displaystyle (x-1)^2+(y-1)^2+z^2=3

  3. C

    (x1)2+(y1)2+z2=1\displaystyle (x-1)^2+(y-1)^2+z^2=1

  4. D

    (x1)2+(y1)2+z2=4\displaystyle (x-1)^2+(y-1)^2+z^2=4

Câu 9

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, phương trình mặt cầu có tâm I(1;2;1)I(1;2;-1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P):x2y2z8=0(P): x-2y-2z-8=0 là?

  1. A

    (x+1)2+(y+2)2+(z1)2=3\displaystyle (x+1)^2+(y+2)^2+(z-1)^2=3

  2. B

    (x1)2+(y2)2+(z+1)2=3\displaystyle (x-1)^2+(y-2)^2+(z+1)^2=3

  3. C

    (x1)2+(y2)2+(z+1)2=9\displaystyle (x-1)^2+(y-2)^2+(z+1)^2=9

  4. D

    (x+1)2+(y+2)2+(z1)2=9\displaystyle (x+1)^2+(y+2)^2+(z-1)^2=9

Câu 10

Lớp 12A có 30 học sinh, trong đó có 17 bạn nữ còn lại là nam. Có 3 bạn tên Hiền, trong đó có 1 bạn nữ và 2 bạn nam. Thầy giáo gọi ngẫu nhiên 1 bạn lên bảng. Xác suất để có tên Hiền, nhưng với điều kiện bạn đó nữ là

  1. A

    117\displaystyle \frac{1}{17}

  2. B

    317\displaystyle \frac{3}{17}

  3. C

    1730\displaystyle \frac{17}{30}

  4. D

    1330\displaystyle \frac{13}{30}

Câu 11

Cho hai biến cố AABBP(A)=0,2P(A)=0,2; P(B)=0,8P(B)=0,8P(AB)=0,5P(A \mid B)=0,5. Tính P(AB)P(\overline{A}B) có kết quả là

  1. A

    P(AB)=0,9\displaystyle P(\overline{A}B)=0,9

  2. B

    P(AB)=0,6\displaystyle P(\overline{A}B)=0,6

  3. C

    P(AB)=0,04\displaystyle P(\overline{A}B)=0,04

  4. D

    P(AB)=0,4\displaystyle P(\overline{A}B)=0,4

Câu 12

Cho hai biến cố A,BA, B thỏa mãn P(A)=0,4;P(AB)=0,5;P(AB)=0,1P(A)=0,4; P(A \mid B)=0,5; P(A \mid \overline{B})=0,1. Khi đó, P(B)P(B) bằng

  1. A

    0,9\displaystyle 0,9

  2. B

    0,25\displaystyle 0,25

  3. C

    0,2\displaystyle 0,2

  4. D

    0,75\displaystyle 0,75

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) là hàm đa thức có đồ thị của hàm số y=f(x)y=f'(x) như hình dưới đây. Biết f(1)=353f(-1)=-\frac{35}{3}, diện tích hình phẳng (A)(A), (B)(B) lần lượt bằng 643\frac{64}{3}6363

Đồ thị hàm số y = f'(x) với hai miền tô đậm (A) và (B)
  1. a)

    Giá trị của 14f(x)dx\int_{-1}^{4} f'(x) dx bằng 2533\frac{253}{3}

  2. b)

    Giá trị f(1)f(1) bằng 293\frac{29}{3}

  3. c)

    Hàm số đã cho có công thức là f(x)=x4163x32x2+16x+2f(x)=x^4-\frac{16}{3}x^3-2x^2+16x+2

  4. d)

    Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y=f(x)y=f(x)g(x)=2x2+16xg(x)=-2x^2+16x làm tròn đến hàng đơn vị là 216216

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, cho A(1;0;2)A(-1;0;2) và mặt phẳng (P):2x+y2z=0(P):2x+y-2z=0.

  1. a)

    Mặt phẳng (P)(P) có vectơ pháp tuyến n=(2;1;2)\vec{n}=(2;1;-2) và đi qua AA

  2. b)

    Phương trình mặt phẳng qua AA và song song (P)(P)2x+y2z+6=02x+y-2z+6=0

  3. c)

    Mặt phẳng qua gốc tọa độ OO, điểm AA và vuông góc (P)(P) có phương trình là 2x2y+z=02x-2y+z=0

  4. d)

    Có tất cả hai mặt phẳng song song với (P)(P) và có khoảng cách đến AA bằng 22

Câu 3

Trong một cuộc thi bắn cung, mỗi cung thủ cần thực hiện hai lần bắn liên tiếp. Một cung thủ có xác suất bắn trúng hồng tâm trong lần bắn đầu tiên là 0,350,35. Nếu lần bắn đầu tiên trúng hồng tâm thì xác suất để cung thủ đó bắn trúng hồng tâm trong lần bắn thứ hai là 0,450,45. Nếu lần bắn đầu tiên không trúng hồng tâm thì xác suất để cung thủ đó bắn trúng hồng tâm trong lần bắn thứ hai là 0,250,25.

Gọi AA là biến cố “Lần bắn đầu tiên của cung thủ trúng hồng tâm”.

Gọi BB là biến cố “Lần bắn thứ hai của cung thủ trúng hồng tâm”.

  1. a)

    P(A)=0,65P(\overline{A})=0,65

  2. b)

    P(BA)=0,1575P(B \mid A)=0,1575

  3. c)

    P(B)=0,68P(B)=0,68

  4. d)

    Xác suất để lần bắn đầu tiên của cung thủ trúng hồng tâm là 0,280,28 (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm), biết rằng lần bắn thứ hai của cung thủ không trúng hồng tâm

Câu 4

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, mỗi đơn vị trên trục tọa độ có độ dài 10km10km. Một trạm theo dõi được đặt ở gốc tọa độ và có thể phát hiện được các vật thể cách nó một khoảng không quá 30km30km. Một vệ tinh do thám di chuyển từ vị trí A(4;2;1)A(4;2;1) đến vị trí B(1;12;72)B\left(-1; -\dfrac{1}{2}; \dfrac{7}{2}\right) với vận tốc 80km/h80km/h theo một đường thẳng.

  1. a)

    Hai điểm A,BA, B nằm ngoài tầm phát hiện của trạm theo dõi

  2. b)

    Phương trình đường thẳng ABAB{x=4+2ty=2+tz=1t,tR\begin{cases} x = 4 + 2t \\ y = 2 + t \\ z = 1 - t \end{cases}, t \in \mathbb{R}

  3. c)

    Vị trí đầu tiên vệ tinh do thám bị trạm theo dõi phát hiện là M(0;0;3)M(0;0;3)

  4. d)

    Vệ tinh do thám bay qua vùng bị phát hiện trong khoảng thời gian ít hơn 1515 phút

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Tính diện tích SS của hình phẳng (H)(H) giới hạn bởi đường cong y=x3+12xy = -x^{3} + 12xy=x2y = -x^{2} (Làm tròn kết quả đến hàng phần chục)

Trả lời:

Câu 2

Hộp thứ nhất có 44 viên bi xanh và 66 viên bi đỏ. Hộp thứ hai có 55 viên bi xanh và 44 viên bi đỏ. Các viên bi có cùng kích thước và khối lượng. Lấy ra ngẫu nhiên 11 viên bi từ hộp thứ nhất chuyển sang hộp thứ hai. Sau đó lại lấy ra ngẫu nhiên 11 viên bi từ hộp thứ hai. Tính xác suất của biến cố: “Hai viên bi lấy ra có cùng màu”.

Trả lời:

Câu 3

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho điểm A(2;0;1)A(2;0;1)22 vectơ a=(1;3;2)\vec{a}=(1;-3;2), b=(1;1;2)\vec{b}=(-1;-1;2). Một mặt phẳng (Q)(Q) chứa điểm AA và nhận a,b\vec{a}, \vec{b} làm cặp vectơ chỉ phương có phương trình là ax+by+cz3=0ax+by+cz-3=0. Tính a+b+ca+b+c.

Trả lời:

Câu 4

Cho I=01(4x2m2)dxI = \int_{0}^{1} (4x - 2m^{2})dx. Có bao nhiêu giá trị nguyên của mm để I+6>0I+6>0?

Trả lời:

Câu 5

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(6;4;3)A(6;4;3). Phương trình mặt phẳng (α)(\alpha) đi qua AA và chứa trục OzOz có dạng 2x+by+cz=02x+by+cz=0. Tính 3b4c3b-4c.

Trả lời:

Câu 6

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho tứ diện đều ABCDABCDA(0;1;2)A(0;1;2) và hình chiếu vuông góc của AA lên mặt phẳng (BCD)(BCD)H(4;3;2)H(4;-3;-2). Tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCDABCDI(a;b;c)I(a;b;c). Tính giá trị biểu thức T=a2+b2+c2T = a^{2} + b^{2} + c^{2}.

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài