Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm 2026 — Trường THPT Phan Châu Trinh, Đà NẵngMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu tâm M(1;2;1)M(1;2;-1) đi qua điểm N(2;1;0)N(2;1;0) có bán kính bằng

  1. A

    R=3\displaystyle R=\sqrt{3}

  2. B

    R=3\displaystyle R=3

  3. C

    R=5\displaystyle R=\sqrt{5}

  4. D

    R=5\displaystyle R=5

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng cắt các trục Ox,Oy,OzOx,Oy,Oz lần lượt tại các điểm A,B,CA,B,C sao cho G(1;1;2)G(1;-1;-2) là trọng tâm của ΔABC\Delta ABC có phương trình là

  1. A

    x1y1z2=1\displaystyle \frac{x}{1}-\frac{y}{1}-\frac{z}{2}=1

  2. B

    xy2z6=0\displaystyle x-y-2z-6=0

  3. C

    x3y3z6=1\displaystyle \frac{x}{3}-\frac{y}{3}-\frac{z}{6}=1

  4. D

    2x2yz+6=0\displaystyle 2x-2y-z+6=0

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, vị trí tương đối giữa hai đường thẳng (d1){x=22ty=2+tz=1t(d_1)\begin{cases} x=2-2t \\ y=2+t \\ z=-1-t \end{cases}

(d2)x22=y11=z+11(d_2)\frac{x-2}{2}=\frac{y-1}{1}=\frac{z+1}{1}

  1. A

    Chéo nhau

  2. B

    Song song

  3. C

    Trùng nhau

  4. D

    Cắt nhau

Câu 4

Trong không gian OxyzOxyz, góc giữa đường thẳng (d){x=22ty=1+2tz=1(d)\begin{cases} x=2-2t \\ y=1+2t \\ z=1 \end{cases}

và mặt phẳng (Oyz)(Oyz) bằng

  1. A

    45\displaystyle 45^\circ

  2. B

    135\displaystyle 135^\circ

  3. C

    58,5\displaystyle 58,5^\circ

  4. D

    121,5\displaystyle 121,5^\circ

Câu 5

Trong không gian OxyzOxyz, tọa độ một vectơ chỉ phương của đường thẳng (d):x+12=y+21=z11(d):\frac{x+1}{2}=\frac{y+2}{1}=\frac{z-1}{-1}

  1. A

    u(2;1;1)\displaystyle \vec{u}(-2;-1;1)

  2. B

    u(2;1;0)\displaystyle \vec{u}(2;1;0)

  3. C

    u(2;1;1)\displaystyle \vec{u}(2;-1;-1)

  4. D

    u(2;1;1)\displaystyle \vec{u}(-2;-1;-1)

Câu 6

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình mặt cầu tâm I(1;2;1)I(1;-2;-1), bán kính R=3R=3 có phương trình là

  1. A

    (x1)2+(y+2)2+(z1)2=9\displaystyle (x-1)^2+(y+2)^2+(z-1)^2=9

  2. B

    (x1)2+(y+2)2+(z+1)2=3\displaystyle (x-1)^2+(y+2)^2+(z+1)^2=3

  3. C

    (x1)2+(y+2)2+(z1)2=3\displaystyle (x-1)^2+(y+2)^2+(z-1)^2=3

  4. D

    (x1)2+(y+2)2+(z+1)2=9\displaystyle (x-1)^2+(y+2)^2+(z+1)^2=9

Câu 7

Cho hai biến cố A,BA,B thoả mãn P(A)=0,1;P(BA)=0,5;P(BA)=0,4.P(A)=0,1; P(B|A)=0,5; P(B|\overline{A})=0,4. Khi đó P(B)P(B) bằng

  1. A

    0,05\displaystyle 0,05

  2. B

    0,41\displaystyle 0,41

  3. C

    0,36\displaystyle 0,36

  4. D

    0,018\displaystyle 0,018

Câu 8

Một công ty bảo hiểm thống kê cho biết có 64%64\% số người mua bảo hiểm ô tô là phụ nữ và có 40%40\% số người mua bảo hiểm ô tô là phụ nữ trên 48 tuổi. Biết người mua bảo hiểm ô tô là phụ nữ, xác suất người đó trên 48 tuổi là

  1. A

    0,256\displaystyle 0,256

  2. B

    0,5625\displaystyle 0,5625

  3. C

    0,625\displaystyle 0,625

  4. D

    0,9\displaystyle 0,9

Câu 9

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên khoảng KK và có nguyên hàm là F(x).F(x). Chọn khẳng định đúng

  1. A

    f(x)dx=F(x)\displaystyle \int f'(x)dx=F(x)

  2. B

    [f(x)dx]=F(x)\displaystyle \left[\int f(x)dx\right]'=F(x)

  3. C

    [f(x)dx]=f(x)\displaystyle \left[\int f(x)dx\right]'=f(x)

  4. D

    f(x)dx=F(x)\displaystyle \int f(x)dx=F'(x)

Câu 10

Một chiếc xe chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)=182tv(t)=18-2t (m/s)(m/s). Quãng đường mà xe di chuyển được từ thời điểm t=0t=0 đến khi xe dừng lại là

  1. A

    81m\displaystyle 81m

  2. B

    72m\displaystyle 72m

  3. C

    80m\displaystyle 80m

  4. D

    64m\displaystyle 64m

Câu 11

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=x22xy=x^2-2x, y=x2+4xy=-x^2+4x và hai đường thẳng x=1,x=4x=-1, x=4

  1. A

    53\displaystyle -\frac{5}{3}

  2. B

    493\displaystyle \frac{49}{3}

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    53\displaystyle \frac{5}{3}

Câu 12

Cho hình phẳng (S)(S) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x+1y=\sqrt{x+1}, trục hoành và hai đường thẳng x=1,x=3x=1, x=3. Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi (S)(S) quay quanh OxOx

  1. A

    16423π\displaystyle \frac{16-4\sqrt{2}}{3}\pi

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    16423\displaystyle \frac{16-4\sqrt{2}}{3}

  4. D

    6π\displaystyle 6\pi

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số f(x)f(x) thỏa mãn f(x)=ex2,xR.f'(x)=e^x-2, \forall x \in \mathbb{R}.

  1. a)

    f(x)dx=ex2x+C\int f'(x)dx=e^x-2x+C

  2. b)

    Khi f(0)=2f(0)=2 thì f(x)=ex2x+2f(x)=e^x-2x+2

  3. c)

    02f(x)dx=e24\int_0^2 f(x)dx=e^2-4

  4. d)

    Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các đường y=f(x),y=x2+ex6,x=2,x=0y=f'(x), y=x^2+e^x-6, x=-2, x=0 bằng 293\frac{29}{3}

Câu 2

Tại Việt Nam, theo thống kê có 11% dân số trong độ tuổi từ 20–79 tuổi bị bệnh đái tháo đường. Thực tế cho thấy, đái tháo đường thường liên quan đến bệnh tăng huyết áp: trong số những người từ 20–79 tuổi bị đái tháo đường có 80% người bị bệnh tăng huyết áp, còn trong số những người từ 20–79 tuổi không bị đái tháo đường tỉ lệ tăng huyết áp là 47%. Chọn ngẫu nhiên một người để kiểm tra.

  1. a)

    Xác suất người được chọn không bị đái tháo đường là 0,89

  2. b)

    Xác suất người được chọn không bị tăng huyết áp biết rằng người đó bị đái tháo đường là 0,2

  3. c)

    Xác suất người được chọn bị tăng huyết áp là 0,266

  4. d)

    Xác suất người được chọn bị đái tháo đường biết rằng người đó bị tăng huyết áp (làm tròn đến hàng phần trăm) là 0,17

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(2;0;0),B(0;1;0),C(0;0;5)A(2;0;0), B(0;-1;0), C(0;0;5)

  1. a)

    Phương trình mặt phẳng (ABC)(ABC)x2y1+z5=0\frac{x}{2}-\frac{y}{1}+\frac{z}{5}=0

  2. b)

    Gọi (P)(P) là mặt phẳng thay đổi luôn đi qua ACAC. Khoảng cách lớn nhất từ điểm OO đến mặt phẳng (P)(P) bằng 102929.\frac{10\sqrt{29}}{29}.

  3. c)

    Gọi HH là trực tâm tam giác ABCABC. Khi đó đường thẳng OHOH đi qua điểm M(1;2;25).M\left(1;-2;\frac{2}{5}\right).

  4. d)

    Mặt cầu đi qua 4 điểm O,A,B,CO, A, B, C có bán kính bằng 304\frac{\sqrt{30}}{4}

Câu 4

Trong một trò chơi điện tử, người chơi điều khiển một "Quả cầu năng lượng" bảo vệ có dạng mặt cầu (S)(S) có bán kính thay đổi. Lõi hệ thống yêu cầu quả cầu này phải thỏa mãn đồng thời hai điều kiện: mặt ngoài của quả cầu luôn tiếp xúc với một bức tường năng lượng phẳng (P):x+y2z=0(P): x+y-2z=0, đồng thời mặt cầu luôn đi qua hai điểm cảm biến cố định M(1;1;2),N(1;1;2)M(-1;-1;2), N(1;1;2). Gọi II là tâm mặt cầu và DD là tiếp điểm của mặt cầu (S)(S) với mặt phẳng (P)(P).

Hình minh họa mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng (P) và đi qua hai điểm M, N
  1. a)

    MN=(2;2;0)\overrightarrow{MN}=(2;2;0)

  2. b)

    Đường thẳng MNMN cắt bức tường năng lượng (P)(P) tại điểm E(2;2;2)E(2;2;2)

  3. c)

    Trong suốt quá trình di chuyển, tâm II của quả cầu năng lượng luôn thuộc mặt phẳng (α):x+y=0(\alpha): x+y=0

  4. d)

    Tâm II của quả cầu năng lượng di chuyển trên một đường cong có diện tích bằng 3π63\pi\sqrt{6}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn1,5 điểm

Câu 1

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục có đồ thị như hình bên dưới. Biết F(x)=f(x),x[2;5]F'(x)=f(x), \forall x\in [-2;5]22f(x)dx=295\int_{-2}^{2} f(x)dx=\dfrac{29}{5}. Tính F(5)F(2)F(5)-F(-2).

Đồ thị hàm số f(x) trên đoạn [-2;5]
Trả lời:

Câu 2

Trong hệ trục tọa độ OxyzOxyz (đơn vị trên các trục là kilomet), một trạm radar được đặt tại điểm I(1;2;3)I(1;2;3) và có vùng hoạt động được giới hạn bởi một mặt cầu tâm II, bán kính RR. Một chiếc máy bay xuất phát từ điểm A(5;3;1)A(-5;-3;1), chuyển động thẳng đều với vận tốc không đổi 720km/h720km/h và theo hướng vectơ u(1;1;0)\vec{u}(1;1;0). Biết rằng khoảng thời gian máy bay di chuyển trong vùng phủ sóng của radar là 20 giây. Tính bán kính RR của vùng phủ sóng đó (đơn vị kilomet, làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)

Trả lời:

Câu 3

Giả sử có một loại bệnh mà tỉ lệ người mắc bệnh là 0,015%0,015\%. Nếu một người mắc bệnh thì xác suất xét nghiệm cho kết quả dương tính là 95%95\%, nếu một người không mắc bệnh thì xác suất cho kết quả dương tính là 3%3\%. Khi một người xét nghiệm có kết quả dương tính thì khả năng mắc bệnh của người đó là aa. Giá trị 1000a1000a (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Phần IV. Tự luận1,5 điểm

Câu 1

0,5 điểm

Tính tích phân 0π3sinxcos5xdx\int_{0}^{\frac{\pi}{3}} \sin x \cos 5x dx.

    Câu 2

    0,5 điểm

    Trong không gian OxyzOxyz, lập phương trình mặt phẳng chứa hai đường thẳng (Δ1):{x=2ty=1+tz=2t(\Delta_{1}): \begin{cases} x=2-t \\ y=1+t \\ z=-2t \end{cases}

    (Δ2):x11=y+11=z+12(\Delta_{2}): \dfrac{x-1}{1}=\dfrac{y+1}{-1}=\dfrac{z+1}{2}.

      Câu 3

      0,5 điểm

      Một nghiên cứu về an toàn giao thông đường bộ đã tiến hành khảo sát trên 20.000 trường hợp người điều khiển phương tiện giao thông gặp sự cố va chạm. Nghiên cứu tập trung vào mối liên hệ giữa việc sử dụng rượu bia (vi phạm nồng độ cồn) và hậu quả dẫn đến tử vong. Kết quả được trình bày trong bảng dữ liệu thống kê 2x2 dưới đây:

      Coˊ noˆˋng độ coˆˋn / Keˆˊt quảTử vongSoˆˊng soˊtCoˊ12004.800Khoˆng80013.200\begin{array}{|c|c|c|} \hline \text{Có nồng độ cồn / Kết quả} & \text{Tử vong} & \text{Sống sót} \\ \hline \text{Có} & 1200 & 4.800 \\ \hline \text{Không} & 800 & 13.200 \\ \hline \end{array}

      Chọn ngẫu nhiên 1 người trong số 20.000 người đã khảo sát. Xác suất để người lái xe đó tử vong khi xảy ra tai nạn giao thông trong trường hợp có sử dụng rượu bia cao gấp bao nhiêu lần xác suất để người lái xe đó tử vong trong trường hợp không sử dụng rượu bia?

        HẾT
        Đăng nhập để thi thử

        ToanExam AI