Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm 2026 — Trường THPT Núi Thành, Đà NẵngMã đề 1001

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu
Phần IV. Tự luận3 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, khoảng cách từ điểm A(x0;y0;z0)A(x_0; y_0; z_0) đến mặt phẳng (α):ax+by+cz+d=0(\alpha): ax + by + cz + d = 0

  1. A

    d(A,(α))=ax0+by0+cz0+da2+b2+c2\displaystyle d(A, (\alpha)) = \dfrac{|ax_0 + by_0 + cz_0 + d|}{\sqrt{a^2 + b^2 + c^2}}

  2. B

    d(A,(α))=ax0+by0+cz0+dx02+y02+z02\displaystyle d(A, (\alpha)) = \dfrac{|ax_0 + by_0 + cz_0 + d|}{\sqrt{x_0^2 + y_0^2 + z_0^2}}

  3. C

    d(A,(α))=ax0+by0+cz0+da2+b2+c2\displaystyle d(A, (\alpha)) = \dfrac{|ax_0 + by_0 + cz_0 + d|}{a^2 + b^2 + c^2}

  4. D

    d(A,(α))=ax0+by0+cz0+da+b+c\displaystyle d(A, (\alpha)) = \dfrac{|ax_0 + by_0 + cz_0 + d|}{\sqrt{a + b + c}}

Câu 2

Cho f(x),g(x)f(x), g(x) là hai hàm số xác định và liên tục trên tập KK. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

  1. A

    [2+f(x)]dx=2dx+f(x)dx\displaystyle \int [2 + f(x)]dx = \int 2dx + \int f(x)dx

  2. B

    2f(x)dx=2dxf(x)dx\displaystyle \int 2f(x)dx = \int 2dx \cdot \int f(x)dx

  3. C

    [f(x)+g(x)]dx=f(x)dx+g(x)dx\displaystyle \int [f(x) + g(x)]dx = \int f(x)dx + \int g(x)dx

  4. D

    [f(x)g(x)]dx=f(x)dxg(x)dx\displaystyle \int [f(x) - g(x)]dx = \int f(x)dx - \int g(x)dx

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua điểm M(1;2;3)M(1; 2; 3) và có một vectơ pháp tuyến n=(4;5;6)\vec{n} = (4; 5; 6) có phương trình là

  1. A

    1(x4)+2(y5)+3(z6)=0\displaystyle 1(x - 4) + 2(y - 5) + 3(z - 6) = 0

  2. B

    4(x1)+5(y2)+6(z3)=0\displaystyle 4(x - 1) + 5(y - 2) + 6(z - 3) = 0

  3. C

    1(x+4)+2(y+5)+3(z+6)=0\displaystyle 1(x + 4) + 2(y + 5) + 3(z + 6) = 0

  4. D

    4(x+1)+5(y+2)+6(z+3)=0\displaystyle 4(x + 1) + 5(y + 2) + 6(z + 3) = 0

Câu 4

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x21=y12=z+13d: \dfrac{x - 2}{1} = \dfrac{y - 1}{-2} = \dfrac{z + 1}{3}. Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng dd?

  1. A

    N(1;2;3)\displaystyle N(1; -2; 3)

  2. B

    M(2;1;1)\displaystyle M(-2; -1; 1)

  3. C

    P(2;1;1)\displaystyle P(2; 1; -1)

  4. D

    Q(2;1;1)\displaystyle Q(2; 1; 1)

Câu 5

Cho f(x)f(x) là hàm số liên tục trên đoạn [1;2][1; 2]. Biết F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x) trên đoạn [1;2][1; 2]. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    12F(x)dx=f(2)f(1)\displaystyle \int_{1}^{2} F(x)dx = f(2) - f(1)

  2. B

    12f(x)dx=F(2)+F(1)\displaystyle \int_{1}^{2} f(x)dx = F(2) + F(1)

  3. C

    12f(x)dx=F(2)F(1)\displaystyle \int_{1}^{2} f(x)dx = F(2) - F(1)

  4. D

    12f(x)dx=F(1)F(2)\displaystyle \int_{1}^{2} f(x)dx = F(1) - F(2)

Câu 6

Cho F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên tập KK. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    F(x)dx=f(x)+C,xK\displaystyle \int F(x)dx = f(x) + C, \forall x \in K

  2. B

    f(x)=F(x)+C,xK\displaystyle f(x) = F(x) + C, \forall x \in K

  3. C

    f(x)dx=F(x)+C,xK\displaystyle \int f(x)dx = F(x) + C, \forall x \in K

  4. D

    f(x)=F(x),xK\displaystyle f'(x) = F(x), \forall x \in K

Câu 7

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng Δ\DeltaΔ\Delta' tương ứng có vectơ chỉ phương u=(a;b;c),u=(a;b;c)\vec{u} = (a; b; c), \vec{u}' = (a'; b'; c'). Khi đó, cos(Δ,Δ)\cos(\Delta, \Delta') bằng

  1. A

    aabb+cca2+b2+c2a2+b2+c2\displaystyle \dfrac{|aa' - bb' + cc'|}{\sqrt{a^2 + b^2 + c^2} \cdot \sqrt{a'^2 + b'^2 + c'^2}}

  2. B

    aa+bb+cca2+b2+c2a2+b2+c2\displaystyle \dfrac{|aa' + bb' + cc'|}{\sqrt{a^2 + b^2 + c^2} \cdot \sqrt{a'^2 + b'^2 + c'^2}}

  3. C

    aabb+cca2+b2+c2+a2+b2+c2\displaystyle \dfrac{|aa' - bb' + cc'|}{\sqrt{a^2 + b^2 + c^2} + \sqrt{a'^2 + b'^2 + c'^2}}

  4. D

    aa+bb+cca2+b2+c2+a2+b2+c2\displaystyle \dfrac{|aa' + bb' + cc'|}{\sqrt{a^2 + b^2 + c^2} + \sqrt{a'^2 + b'^2 + c'^2}}

Câu 8

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục, nhận giá trị không âm trên đoạn [a;b][a; b]. Xét hình phẳng (H)(H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a,x=bx = a, x = b. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (H)(H) quanh trục OxOx được tính theo công thức nào dưới đây?

  1. A

    V=πabf(x2)dx\displaystyle V = \pi \int_{a}^{b} f(x^2)dx

  2. B

    V=πabf2(x)dx\displaystyle V = \pi \int_{a}^{b} f^2(x)dx

  3. C

    V=πabf(x)dx\displaystyle V = \pi \int_{a}^{b} |f(x)|dx

  4. D

    V=π2abf(x)dx\displaystyle V = \pi^2 \int_{a}^{b} f(x)dx

Câu 9

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua điểm A(x0;y0;z0)A(x_{0}; y_{0}; z_{0}) và có vectơ chỉ phương u=(a;b;c)\vec{u} = (a; b; c) với abc0abc \neq 0 thì dd có phương trình chính tắc là:

  1. A

    xax0=yby0=zcz0\displaystyle \frac{x - a}{x_{0}} = \frac{y - b}{y_{0}} = \frac{z - c}{z_{0}}

  2. B

    xx0a+yy0b+zz0c=0\displaystyle \frac{x - x_{0}}{a} + \frac{y - y_{0}}{b} + \frac{z - z_{0}}{c} = 0

  3. C

    xx0a=yy0b=zz0c\displaystyle \frac{x - x_{0}}{a} = \frac{y - y_{0}}{b} = \frac{z - z_{0}}{c}

  4. D

    x+x0a=y+y0b=z+z0c\displaystyle \frac{x + x_{0}}{a} = \frac{y + y_{0}}{b} = \frac{z + z_{0}}{c}

Câu 10

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng (P):x3y+2z1=0(P): x - 3y + 2z - 1 = 0 song song với mặt phẳng nào sau đây?

  1. A

    (P3):xy2z+1=0\displaystyle (P_{3}): x - y - 2z + 1 = 0

  2. B

    (P2):x3y+4z2=0\displaystyle (P_{2}): x - 3y + 4z - 2 = 0

  3. C

    (P1):2x6y+4z2=0\displaystyle (P_{1}): 2x - 6y + 4z - 2 = 0

  4. D

    (P4):2x+6y4z1=0\displaystyle (P_{4}): -2x + 6y - 4z - 1 = 0

Câu 11

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:{x=3+ty=12tz=2+3td: \begin{cases} x = 3 + t \\ y = 1 - 2t \\ z = 2 + 3t \end{cases}. Vectơ nào dưới đây không phải là một vectơ chỉ phương của đường thẳng dd?

  1. A

    u1=(1;2;3)\displaystyle \vec{u_{1}} = (1; -2; 3)

  2. B

    u4=(3;1;2)\displaystyle \vec{u_{4}} = (3; 1; 2)

  3. C

    u2=(1;2;3)\displaystyle \vec{u_{2}} = (-1; 2; -3)

  4. D

    u3=(2;4;6)\displaystyle \vec{u_{3}} = (2; -4; 6)

Câu 12

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M(2;1;3)M(2; 1; -3) và có vectơ chỉ phương u=(1;2;3)\vec{u} = (1; -2; 3)

  1. A

    {x=2+ty=12tz=3+3t\displaystyle \begin{cases} x = 2 + t \\ y = 1 - 2t \\ z = -3 + 3t \end{cases}

  2. B

    {x=2+ty=1+2tz=33t\displaystyle \begin{cases} x = 2 + t \\ y = 1 + 2t \\ z = -3 - 3t \end{cases}

  3. C

    {x=2+ty=12tz=33t\displaystyle \begin{cases} x = 2 + t \\ y = 1 - 2t \\ z = -3 - 3t \end{cases}

  4. D

    {x=1+2ty=2+tz=33t\displaystyle \begin{cases} x = 1 + 2t \\ y = -2 + t \\ z = 3 - 3t \end{cases}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (α):x+2y2z+3=0(\alpha): x + 2y - 2z + 3 = 0.

  1. a)

    Mặt phẳng (α)(\alpha) có một vectơ pháp tuyến là nα=(0;2;2)\vec{n_{\alpha}} = (0; 2; -2)

  2. b)

    Khoảng cách từ điểm N(1;0;1)N(1; 0; -1) đến mặt phẳng (α)(\alpha) bằng 22

  3. c)

    Mặt phẳng (α)(\alpha) không đi qua điểm M(1;2;0)M(1; -2; 0)

  4. d)

    Biết mặt phẳng (β)(\beta) chứa vectơ a=(2;1;2)\vec{a} = (2; 1; 2) và vuông góc với mặt phẳng (α)(\alpha). Khi đó mặt phẳng (β)(\beta) có một vectơ pháp tuyến là nβ=(2;2;1)\vec{n_{\beta}} = (-2; 2; 1).

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:{x=2ty=1+3tz=1+t,(tR)d: \begin{cases} x = 2 - t \\ y = 1 + 3t \\ z = -1 + t \end{cases}, (t \in R)

  1. a)

    Đường thẳng dd có một vectơ chỉ phương là u=(1;3;1)\vec{u} = (1; -3; -1)

  2. b)

    Điểm A(2;1;1)A(2; 1; -1) thuộc đường thẳng dd

  3. c)

    Đường thẳng Δ\Delta đi qua điểm B(3;1;2)B(3; -1; 2) và song song với đường thẳng dd có phương trình chính tắc là x+31=y13=z+21\frac{x + 3}{-1} = \frac{y - 1}{3} = \frac{z + 2}{1}

  4. d)

    Góc giữa đường thẳng dd và trục OzOz bằng 72072^{0} (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị của độ)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=4x+1x2y = 4x + \frac{1}{x^{2}}, trục hoành và các đường thẳng x=1x = 1, x=2x = 2 quanh trục hoành bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?

Trả lời:

Câu 2

Cho F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=sinx+2cosxf(x) = \sin x + 2\cos x và thoả mãn F(π2)=3F\left(\frac{\pi}{2}\right) = 3. Tính F(π)F(\pi).

Trả lời:

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(1;2;3)A(1; -2; 3), B(a;3;c)B(a; 3; c), mặt phẳng (P):x3y+2z5=0(P): x - 3y + 2z - 5 = 0 và đường thẳng d:x23=y+12=z+31d: \frac{x-2}{3} = \frac{y+1}{2} = \frac{z+3}{1}. Khi đó, để đường thẳng Δ\Delta đi qua hai điểm A,BA, B đồng thời Δ\Delta vuông góc với đường thẳng dd, song song với mặt phẳng (P)(P) thì a+ca + c bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 4

Sân khấu của một chương trình biểu diễn nghệ thuật như hình vẽ dưới đây. Mặt sân khấu là một phần của mặt phẳng nghiêng về phía khán giả. Biết AB,AD,AHAB, AD, AH đôi một vuông góc nhau và AB=6mAB = 6m, AD=8mAD = 8m, AH=1mAH = 1m. Gọi CC là điểm sao cho ABCDABCD là hình chữ nhật. Khi đó mặt sân khấu là một phần của mặt phẳng đi qua 3 điểm B,C,HB, C, H. Tại điểm DD, người ta dựng một cột thẳng đứng DEDE vuông góc với mặt đất, có chiều cao 8m8m. Trong một buổi biểu diễn nghệ thuật, một nghệ sĩ ngồi trên ghế treo được gắn vào dây cáp thẳng nối từ điểm BB đến điểm EE và trượt dọc theo sợi dây này. Khi ghế di chuyển được 34\frac{3}{4} quãng đường từ BB đến EE thì dừng lại tại điểm MM. Hãy tính khoảng cách từ điểm MM đến mặt sân khấu (kết quả tính làm tròn đến hàng phần mười của đơn vị mét).

sơ đồ sân khấu với mặt phẳng BCH, cột DE và dây cáp BE
Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm
  1. a)

    Tính tích phân I=13(3x5+1)dxI = \int_{1}^{3} (3x^5 + 1) dx.

  2. b)

    Trong không gian OxyzOxyz, viết phương trình mặt phẳng (P)(P) đi qua điểm M(3;2;1)M(3; -2; 1) và có vectơ pháp tuyến n=(2;1;3)\vec{n} = (-2; 1; 3).

Câu 2

1,0 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=(x3)24y = (x - 3)^2 - 4y=x5y = x - 5.

    Câu 3

    1,0 điểm

    Trong một công viên nước, người ta chọn hệ trục tọa độ OxyzOxyz thích hợp (mỗi đơn vị trên các trục tọa độ có độ dài 11 mét) để mô tả các vật thể trong không gian. Một vòi phun nước được đặt tại điểm M(2;3;1)M(-2; 3; 1), phun tia nước theo hướng có vectơ chỉ phương u=(1;2;3)\vec{u} = (1; 2; 3). Biết rằng tia nước được xem như chuyển động theo một đường thẳng. Để phục vụ trình diễn, phía trước vòi phun có một màn nước dạng phẳng (được xem như một mặt phẳng) được mô tả bởi phương trình (α):2x3y+z+14=0(\alpha): 2x - 3y + z + 14 = 0. Gọi NN là điểm tia nước chạm vào màn nước. Hãy tính khoảng cách từ điểm đặt vòi phun đến điểm tia nước chạm vào màn nước (kết quả tính được làm tròn đến hàng phần mười của mét).

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài