Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm 2026 — Trường THPT Đỗ Đăng Tuyển, Đà NẵngMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho 02f(x)dx=4\int_0^2 f(x)dx = 4. Tính tích phân I=02[2f(x)+2x]dxI = \int_0^2 [2f(x) + 2x]dx.

  1. A

    I=10\displaystyle I = 10

  2. B

    I=6\displaystyle I = 6

  3. C

    I=8\displaystyle I = 8

  4. D

    I=12\displaystyle I = 12

Câu 2

Cho f(x)f(x) là hàm số liên tục trên đoạn [0;5][0;5], biết 03f(x)dx=7\int_0^3 f(x)dx = 735f(x)dx=20\int_3^5 f(x)dx = -20. Khi đó 05f(x)dx\int_0^5 f(x)dx bằng

  1. A

    140\displaystyle -140

  2. B

    13\displaystyle 13

  3. C

    13\displaystyle -13

  4. D

    140\displaystyle 140

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):3xy+z+2=0(P): 3x - y + z + 2 = 0. Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)(P) có tọa độ là

  1. A

    (3;1;2)\displaystyle (3;-1;2)

  2. B

    (3;1;0)\displaystyle (3;-1;0)

  3. C

    (3;1;2)\displaystyle (3;1;2)

  4. D

    (3;1;1)\displaystyle (3;-1;1)

Câu 4

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua điểm A(1;1;2)A(1;-1;-2) và có vectơ chỉ phương u=(2;1;5)\vec{u} = (2;-1;5). Phương trình chính tắc của đường thẳng dd

  1. A

    x21=y+11=z52\displaystyle \frac{x-2}{1} = \frac{y+1}{-1} = \frac{z-5}{-2}

  2. B

    x+21=y11=z+52\displaystyle \frac{x+2}{1} = \frac{y-1}{-1} = \frac{z+5}{-2}

  3. C

    x12=y+11=z+25\displaystyle \frac{x-1}{2} = \frac{y+1}{-1} = \frac{z+2}{5}

  4. D

    x+12=y11=z25\displaystyle \frac{x+1}{2} = \frac{y-1}{-1} = \frac{z-2}{5}

Câu 5

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng Δ\Delta có vectơ chỉ phương u=(a;b;c)\vec{u} = (a;b;c) và mặt phẳng (P)(P) có vectơ pháp tuyến n=(A;B;C)\vec{n} = (A;B;C). Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    sin(Δ,(P))=aA+bB+cCa+b+cA+B+C\displaystyle \sin(\Delta, (P)) = \frac{|aA + bB + cC|}{\sqrt{a+b+c}\sqrt{A+B+C}}

  2. B

    sin(Δ,(P))=aA+bB+cCa2+b2+c2A2+B2+C2\displaystyle \sin(\Delta, (P)) = \frac{|aA + bB + cC|}{\sqrt{a^2+b^2+c^2}\sqrt{A^2+B^2+C^2}}

  3. C

    sin(Δ,(P))=aAbBcCa2+b2+c2A2+B2+C2\displaystyle \sin(\Delta, (P)) = \frac{|aA - bB - cC|}{\sqrt{a^2+b^2+c^2}\sqrt{A^2+B^2+C^2}}

  4. D

    sin(Δ,(P))=aA+bB+cCa2+b2+c2+A2+B2+C2\displaystyle \sin(\Delta, (P)) = \frac{|aA + bB + cC|}{\sqrt{a^2+b^2+c^2} + \sqrt{A^2+B^2+C^2}}

Câu 6

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+2x4y2z1=0(S): x^2 + y^2 + z^2 + 2x - 4y - 2z - 1 = 0. Tâm II của mặt cầu (S)(S) có tọa độ là

  1. A

    I(1;2;1)\displaystyle I(1;-2;-1)

  2. B

    I(2;4;2)\displaystyle I(-2;4;2)

  3. C

    I(1;2;1)\displaystyle I(-1;2;1)

  4. D

    I(2;4;2)\displaystyle I(2;-4;-2)

Câu 7

Họ các nguyên hàm của hàm số x2x^2

  1. A

    x33+C\displaystyle \dfrac{x^3}{3} + C

  2. B

    x2+C\displaystyle x^2 + C

  3. C

    2x+C\displaystyle 2x + C

  4. D

    x22+C\displaystyle \dfrac{x^2}{2} + C

Câu 8

Diện tích SS của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số f(x)f(x) liên tục, trục hoành và hai đường thẳng x=a,x=b(a<b)x = a, x = b (a < b), được tính bằng công thức

  1. A

    S=baf(x)dx\displaystyle S = \int_{b}^{a} f(x)dx

  2. B

    S=abf(x)dx\displaystyle S = \left|\int_{a}^{b} f(x)dx\right|

  3. C

    S=abf(x)dx\displaystyle S = \int_{a}^{b} f(x)dx

  4. D

    S=abf(x)dx\displaystyle S = \int_{a}^{b} |f(x)|dx

Câu 9

Trong không gian OxyzOxyz, công thức tính khoảng cách từ điểm M(x0;y0;z0)M(x_0;y_0;z_0) đến mặt phẳng (P):Ax+By+Cz+D=0(P): Ax + By + Cz + D = 0

  1. A

    d(M,(P))=Ax0+By0+Cz0+DA+B+C\displaystyle d(M,(P)) = \dfrac{|Ax_0 + By_0 + Cz_0 + D|}{\sqrt{A + B + C}}

  2. B

    d(M,(P))=Ax0+By0+Cz0DA2+B2+C2\displaystyle d(M,(P)) = \dfrac{|Ax_0 + By_0 + Cz_0 - D|}{\sqrt{A^2 + B^2 + C^2}}

  3. C

    d(M,(P))=Ax0+By0+Cz0+DA2+B2+C2\displaystyle d(M,(P)) = \dfrac{|Ax_0 + By_0 + Cz_0 + D|}{\sqrt{A^2 + B^2 + C^2}}

  4. D

    d(M,(P))=Ax0+By0+Cz0A2+B2+C2\displaystyle d(M,(P)) = \dfrac{|Ax_0 + By_0 + Cz_0|}{\sqrt{A^2 + B^2 + C^2}}

Câu 10

Cho một vật thể trong không gian OxyzOxyz. Gọi B là phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục OxOx tại các điểm có hoành độ x=0,x=3x = 0, x = 3. Một mặt phẳng vuông góc với trục OxOx tại điểm có hoành độ là xx (0x3)(0 \le x \le 3) cắt vật thể theo mặt cắt có diện tích là S(x)=10x2S(x) = 10 - x^2. Thể tích của phần vật thể B đó bằng

  1. A

    253\displaystyle \dfrac{25}{3}

  2. B

    193\displaystyle \dfrac{19}{3}

  3. C

    39\displaystyle 39

  4. D

    21\displaystyle 21

Câu 11

Cho f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    [f(x)x]dx=f(x)dxx+C\displaystyle \int [f(x) - x]dx = \int f(x)dx - x + C

  2. B

    [f(x)x]dx=f(x)dx1+C\displaystyle \int [f(x) - x]dx = \int f(x)dx - 1 + C

  3. C

    [f(x)x]dx=f(x)dxxdx\displaystyle \int [f(x) - x]dx = \int f(x)dx - \int xdx

  4. D

    [f(x)x]dx=f(x)dx+C\displaystyle \int [f(x) - x]dx = \int f(x)dx + C

Câu 12

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S)(S) có tâm I(1;2;3)I(1;-2;-3) và bán kính R=3R = 3. Phương trình của mặt cầu (S)(S)

  1. A

    (x+1)2+(y2)2+(z3)2=9\displaystyle (x + 1)^2 + (y - 2)^2 + (z - 3)^2 = 9

  2. B

    (x+1)2+(y2)2+(z3)2=3\displaystyle (x+1)^2+(y-2)^2+(z-3)^2=3

  3. C

    (x1)2+(y+2)2+(z+3)2=3\displaystyle (x-1)^2+(y+2)^2+(z+3)^2=3

  4. D

    (x1)2+(y+2)2+(z+3)2=9\displaystyle (x-1)^2+(y+2)^2+(z+3)^2=9

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:x12=y+23=z31d_1:\frac{x-1}{2}=\frac{y+2}{3}=\frac{z-3}{-1}d2:x1=y+52=z+13d_2:\frac{x}{-1}=\frac{y+5}{2}=\frac{z+1}{3}. Gọi (P)(P) là mặt phẳng chứa d1d_1 và song song với d2d_2.

  1. a)

    Ta có điểm M(1;2;3)d1M(1;-2;3)\in d_1 suy ra điểm M(1;2;3)(P)M(1;-2;3)\in (P)

  2. b)

    Mặt phẳng (P)(P) có cặp vectơ chỉ phương là u1=(2;3;1)\overrightarrow{u_1}=(2;3;-1)u2=(1;2;3)\overrightarrow{u_2}=(-1;2;3)

  3. c)

    Mặt phẳng (P)(P) có một vectơ pháp tuyến là n=(11;5;7)\vec{n}=(11;5;-7)

  4. d)

    Phương trình (P):11x5y+7z+42=0(P):11x-5y+7z+42=0

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua hai điểm A(4;0;1)A(4;0;1)B(5;2;2)B(5;2;2).

  1. a)

    Đường thẳng dd có vectơ chỉ phương là u=(1;2;1)\vec{u}=(-1;2;1)

  2. b)

    Phương trình tham số của đường thẳng dd{x=4+ty=2t,(tR)z=1+t\begin{cases} x=4+t \\ y=2t, (t\in\mathbb{R}) \\ z=1+t \end{cases}

  3. c)

    Giao điểm của đường thẳng dd với mặt phẳng (Oxy)(Oxy) là điểm M(3;2;1)M(3;-2;1)

  4. d)

    Gọi Δ\Delta là đường thẳng đi qua MM và nằm trong mặt phẳng (Oxy)(Oxy). Khoảng cách nhỏ nhất từ điểm BB đến đường thẳng Δ\Delta bằng 2.

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Tính thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường sau xung quanh trục Ox:y=2x,y=0,x=0,x=1Ox: y=2^x, y=0, x=0, x=1. (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

Trả lời:

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(2;8;14)A(2;-8;-14) và đường thẳng d:{x=1+ty=5+3t,(tR)z=td:\begin{cases} x=1+t \\ y=-5+3t, (t\in\mathbb{R}) \\ z=t \end{cases}

Gọi H(a;b;c)H(a;b;c) là hình chiếu vuông góc của AA trên dd, giá trị biểu thức P=a+b+cP=a+b+c bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:x2=y1=z1d_1:\frac{x}{2}=\frac{y}{1}=\frac{z}{-1}, d2:x13=y13=z11d_2:\frac{x-1}{3}=\frac{y-1}{3}=\frac{z-1}{1}. Số đo góc giữa hai đường thẳng đã cho bằng bao nhiêu độ? (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

Trả lời:

Câu 4

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S)(S) có tâm I(1;2;3)I(1;2;3) và mặt phẳng (P):x+2y2z+4=0(P): x+2y-2z+4=0. Biết rằng (P)(P) cắt (S)(S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính r=4r=4, hỏi thể tích của khối cầu (S)(S) bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm
  1. a)

    Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(2;1;3)A(2;1;3) và mặt phẳng (P):x+y+2z+5=0(P): x+y+2z+5=0. Viết phương trình tham số đường thẳng dd đi qua AA và vuông góc với (P)(P).

  2. b)

    Trong không gian OxyzOxyz, xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d:{x=1+ty=2tz=4+2t(tR)d: \begin{cases} x = 1+t \\ y = 2-t \\ z = 4+2t \end{cases} (t \in \mathbb{R})

    d:x12=y+21=z3d': \frac{x-1}{2} = \frac{y+2}{1} = \frac{z}{-3}.

Câu 2

1,0 điểm

Một Kim tự tháp ở Ai Cập có dạng khối chóp S.ABCDS.ABCD, có đáy là hình vuông với cạnh dài 180180 (m)(m), các cạnh bên bằng nhau và dài 160160 (m)(m). Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC)(SBC)(SCD)(SCD).

    Câu 3

    1,0 điểm

    Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z22x+8z+8=0(S): x^2+y^2+z^2-2x+8z+8=0. Viết phương trình mặt cầu (S)(S') có tâm MM thuộc (S)(S) và đi qua hai điểm A(1;2;0)A(1;-2;0), B(5;2;2)B(5;2;2).

      HẾT
      Đăng nhập để thi thử

      ToanExam AI