Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm 2026 — Sở GD&ĐT Bắc NinhMã đề 0101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục, không âm trên đoạn [a;b][a; b]. Khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a,x=bx = a, x = b quanh trục hoành, ta được một khối tròn xoay có thể tích là

  1. A

    V=πab[f(x)]2dx\displaystyle V = \pi \int_{a}^{b} [f(x)]^{2} \mathrm{d}x

  2. B

    V=ab[f(x)]2dx\displaystyle V = \int_{a}^{b} [f(x)]^{2} \mathrm{d}x

  3. C

    V=abf(x)dx\displaystyle V = \int_{a}^{b} |f(x)| \mathrm{d}x

  4. D

    V=πba[f(x)]2dx\displaystyle V = \pi \int_{b}^{a} [f(x)]^{2} \mathrm{d}x

Câu 2

Khảo sát thu nhập theo tháng (đơn vị: triệu đồng) của 22 người chạy xe công nghệ người ta thu được bảng số liệu sau:

Thu nhập[3;5)[5;7)[7;9)[9;11)Soˆˊ người41053\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thu nhập} & [3; 5) & [5; 7) & [7; 9) & [9; 11) \\ \hline \text{Số người} & 4 & 10 & 5 & 3 \\ \hline \end{array}

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng

  1. A

    7

  2. B

    4

  3. C

    6

  4. D

    8

Câu 3

Biết 13f(x)dx=3\int_{1}^{3} f(x) \mathrm{d}x = 3. Giá trị của 13[f(x)+3]dx\int_{1}^{3} [f(x) + 3] \mathrm{d}x bằng

  1. A

    6

  2. B

    9

  3. C

    3

  4. D

    5

Câu 4

Trong không gian OxyzOxyz, đường thẳng đi qua điểm M(1;0;3)M(1; 0; 3) và nhận u=(0;1;2)\vec{u} = (0; 1; -2) làm một vectơ chỉ phương có phương trình tham số là

  1. A

    {x=1y=tz=3+2t.\displaystyle \begin{cases} x = 1 \\ y = t \\ z = 3 + 2t. \end{cases}

  2. B

    {x=1+ty=tz=32t.\displaystyle \begin{cases} x = 1 + t \\ y = t \\ z = 3 - 2t. \end{cases}

  3. C

    {x=1y=tz=32t.\displaystyle \begin{cases} x = 1 \\ y = t \\ z = 3 - 2t. \end{cases}

  4. D

    {x=ty=1z=2+3t.\displaystyle \begin{cases} x = t \\ y = 1 \\ z = -2 + 3t. \end{cases}

Câu 5

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2+1y = x^{2} + 1, x=1x = -1, x=2x = 2 và trục hoành bằng

  1. A

    16

  2. B

    136\displaystyle \dfrac{13}{6}

  3. C

    6

  4. D

    13

Câu 6

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2xy+3=0(P): 2x - y + 3 = 0. Đường thẳng Δ\Delta vuông góc với mặt phẳng (P)(P) có một vectơ chỉ phương là

  1. A

    u3=(2;1;3)\displaystyle \vec{u}_{3} = (2; -1; 3)

  2. B

    u2=(2;1;0)\displaystyle \vec{u}_{2} = (2; 1; 0)

  3. C

    u1=(2;1;0)\displaystyle \vec{u}_{1} = (2; -1; 0)

  4. D

    u4=(2;1;3)\displaystyle \vec{u}_{4} = (2; 1; 3)

Câu 7

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua điểm M(1;2;3)M(1;2;-3) và nhận n=(1;2;3)\vec{n} = (1;-2;3) làm một vectơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là

  1. A

    x2y3z+6=0\displaystyle x - 2y - 3z + 6 = 0

  2. B

    x2y+3z+12=0\displaystyle x - 2y + 3z + 12 = 0

  3. C

    x2y+3z12=0\displaystyle x - 2y + 3z - 12 = 0

  4. D

    x2y3z6=0\displaystyle x - 2y - 3z - 6 = 0

Câu 8

Cho các biến cố A,BA, B thỏa mãn P(AB)=310\mathrm{P}(AB) = \dfrac{3}{10}, P(AB)=920\mathrm{P}(A \mid B) = \dfrac{9}{20}. Giá trị của P(B)\mathrm{P}(B) bằng

  1. A

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

  2. B

    27200\displaystyle \dfrac{27}{200}

  3. C

    34\displaystyle \dfrac{3}{4}

  4. D

    320\displaystyle \dfrac{3}{20}

Câu 9

Nhiệt độ trong 55 ngày của một địa phương được cho trong bảng ghép nhóm sau:

Nhiệt độ (C)[19;22)[22;25)[25;28)[28;31)[31;34)[34;37)Soˆˊ ngaˋy57816127\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhiệt độ }(^\circ\text{C}) & [19;22) & [22;25) & [25;28) & [28;31) & [31;34) & [34;37) \\ \hline \text{Số ngày} & 5 & 7 & 8 & 16 & 12 & 7 \\ \hline \end{array}

Phương sai của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (20;21)\displaystyle (20;21)

  2. B

    (17;19)\displaystyle (17;19)

  3. C

    (23;25)\displaystyle (23;25)

  4. D

    (19;20)\displaystyle (19;20)

Câu 10

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [a;b][a;b]f(a)=2f(a) = -2, f(b)=4f(b) = -4. Giá trị của abf(x)dx\displaystyle\int_{a}^{b} f'(x) \mathrm{d}x bằng

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    6\displaystyle -6

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 11

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng (Oxy)(Oxy) có phương trình là

  1. A

    z=0\displaystyle z = 0

  2. B

    x=0\displaystyle x = 0

  3. C

    xy=0\displaystyle x - y = 0

  4. D

    y=0\displaystyle y = 0

Câu 12

Một mẫu số liệu có phương sai là 6,256,25. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đó bằng

  1. A

    12,5\displaystyle 12,5

  2. B

    42,25\displaystyle 42,25

  3. C

    3,125\displaystyle 3,125

  4. D

    2,5\displaystyle 2,5

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Một cái cổng hình parabol được gắn vào hệ trục tọa độ OxyOxy như hình vẽ bên với đơn vị trên mỗi trục là mét. Chiều cao GO=4GO = 4 m, chiều rộng AB=4AB = 4 m, AC=BD=0,9AC = BD = 0,9 m. Người ta làm hai cánh cổng khi đóng lại thành hình chữ nhật CDEFCDEF (phần tô đậm) với giá 15000001\,500\,000 đồng/m2^2, phần còn lại làm khung hoa sắt với giá 10000001\,000\,000 đồng/m2^2.

Hình vẽ cổng parabol gắn vào hệ trục tọa độ Oxy với đỉnh G trên trục Oy, đáy AB trên trục Ox và hình chữ nhật CDEF tô đậm bên trong
  1. a)

    Tọa độ điểm GG(4;0)(4;0)

  2. b)

    Phương trình đường parabol mô tả hình dạng của cổng là y=x2+4y = -x^2 + 4

  3. c)

    Diện tích của hình chữ nhật CDEFCDEF nhỏ hơn 66 m2^2

  4. d)

    Chi phí để làm cả hai phần của cổng vượt quá 1313 triệu đồng

Câu 2

Một cửa hàng có hai loại bóng đèn Led, trong đó có 65%65\% bóng đèn Led là màu trắng và 35%35\% bóng đèn Led là màu xanh, các bóng đèn có kích thước như nhau. Các bóng đèn Led màu trắng có tỉ lệ hỏng là 2%2\% và các bóng đèn Led màu xanh có tỉ lệ hỏng là 3%3\%. Một khách hàng chọn mua ngẫu nhiên 11 bóng đèn Led từ cửa hàng. Xét các biến cố: AA: “Khách hàng chọn được bóng đèn Led màu trắng”; BB: “Khách hàng chọn được bóng đèn Led không hỏng”.

  1. a)

    P(A)=0,65\mathrm{P}(\overline{A}) = 0,65

  2. b)

    P(BA)=0,02\mathrm{P}(B \mid A) = 0,02

  3. c)

    P(BA)=0,03\mathrm{P}(B \mid \overline{A}) = 0,03

  4. d)

    P(B)=0,9765\mathrm{P}(B) = 0,9765

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;0;2)A(1;0;-2), B(1;2;4)B(-1;2;4), C(2;0;1)C(2;0;1). Gọi (P)(P) là mặt phẳng đi qua AA và vuông góc với BCBC.

  1. a)

    BC=(3;2;3)\overrightarrow{BC} = (3;-2;-3)

  2. b)

    Đường thẳng BCBC có phương trình chính tắc là x23=y2=z+13\frac{x-2}{3} = \frac{y}{-2} = \frac{z+1}{-3}

  3. c)

    Phương trình của mặt phẳng (P)(P)3x2y3z9=03x - 2y - 3z - 9 = 0

  4. d)

    Hoành độ giao điểm của đường thẳng BCBC với mặt phẳng (P)(P) có giá trị âm

Câu 4

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2x+y3z+1=0(P): 2x + y - 3z + 1 = 0 và hai điểm A(1;2;1)A(1;2;-1), B(2;1;0)B(2;1;0). Gọi (Q)(Q) là mặt phẳng chứa AA, BB và vuông góc với (P)(P).

  1. a)

    Mặt phẳng (P)(P) có một vectơ pháp tuyến là nP=(2;1;3)\overrightarrow{n}_P = (2;1;-3)

  2. b)

    Mặt phẳng (Q)(Q) có một vectơ pháp tuyến là nQ=(2;1;3)\overrightarrow{n}_Q = (2;1;-3)

  3. c)

    Phương trình mặt phẳng (Q)(Q) có dạng ax+by+cz+9=0ax + by + cz + 9 = 0. Khi đó a+b+c=10a + b + c = -10.

  4. d)

    Khoảng cách từ điểm OO đến mặt phẳng (Q)(Q) bằng 153838\frac{15\sqrt{38}}{38}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):2xyz3=0(P): 2x - y - z - 3 = 0(Q):xz2=0(Q): x - z - 2 = 0. Góc giữa hai mặt phẳng (P)(P)(Q)(Q) bằng bao nhiêu độ?

Trả lời:

Câu 2

Trực thăng cứu hộ Alpha cất cánh lúc 10 giờ 00 từ điểm xuất phát AA. Nó bay thẳng với vận tốc 300km/h300\text{km/h} tới đỉnh núi DD, nơi xảy ra tai nạn. Cùng lúc đó, trực thăng Beta cất cánh từ đỉnh núi TT với vận tốc 350km/h350\text{km/h} để đưa du khách về vị trí BB. Chọn hệ trục tọa độ OxyzOxyz như hình vẽ với đơn vị trên các trục là kilomet sao cho A(10;6;0)A(10;6;0), D(4;3;3)D(4;-3;3), T(7;8;3)T(7;-8;3), B(4;16;0)B(4;16;0). Cho biết hai trực thăng có đường bay giao nhau tại SS. Khi Alpha tới SS thì Beta đã đi qua SS trước đó một khoảng thời gian bằng bao nhiêu giây (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?

Hình vẽ hệ trục tọa độ Oxyz với đường bay của hai trực thăng Alpha và Beta
Trả lời:

Câu 3

Khảo sát thời gian sử dụng điện thoại trong một ngày của 42 em học sinh trong một lớp học người ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phuˊt)[0;20)[20;40)[40;60)[60;80)[80;100)Soˆˊ học sinh8101563\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [0;20) & [20;40) & [40;60) & [60;80) & [80;100) \\ \hline \text{Số học sinh} & 8 & 10 & 15 & 6 & 3 \\ \hline \end{array}

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 4

Khi khảo sát thị trường người ta thấy có 22,5%22,5\% khách hàng sử dụng sản phẩm XX, 50%50\% dùng sản phẩm YY. Trong số người dùng sản phẩm YY36,5%36,5\% dùng sản phẩm XX. Xác suất một người dùng sản phẩm YY, biết rằng người đó không dùng sản phẩm XX bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?

Trả lời:

Câu 5

Một người thiết kế mô hình một cái đèn ngủ có hình dạng như hình vẽ 3D ở hình 1. Hình 2 là mặt cắt được cắt bởi mặt phẳng đi qua trục của đèn, hình 3 là bản vẽ toán học. Tam giác ABCABC trong hình 3 là tam giác đều cạnh bằng 434\sqrt{3} dm có trọng tâm là GGMM, NN, PP lần lượt là trung điểm các cạnh BCBC, ACAC, ABAB. Phần tô đậm trong hình 3 được tạo bởi phần giao nhau của các cặp đường tròn ngoại tiếp AGB\triangle AGBAGC\triangle AGC; PGN\triangle PGNPGM\triangle PGM; PGN\triangle PGNNGM\triangle NGM (xem hình vẽ). Biết rằng chiếc đèn ngủ được tạo thành khi xoay phần tô đậm trong hình 3 quanh trục là đường thẳng AMAM. Chi phí trung bình để sản xuất chiếc đèn ngủ là 8000080\,000 đồng trên mỗi dm3^3. Chi phí để sản xuất đèn ngủ trên bằng bao nhiêu nghìn đồng (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

Hình 1: Vật thể 3D

Hình 1

Hình 2: Mặt cắt qua trục

Hình 2

Hình 3: Bản vẽ toán học

Hình 3

Trả lời:

Câu 6

Biết 0π2(ex2cosx)dx=eaπbc\int_{0}^{\frac{\pi}{2}} (e^{x} - 2\cos x) \mathrm{d}x = e^{\frac{a\pi}{b}} - c, trong đó a,b,cZa, b, c \in \mathbb{Z}; ab\frac{a}{b} là phân số tối giản. Giá trị của a+b+ca + b + c bằng bao nhiêu?

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài